Bài 5· Tai mới sang · tháng Tư–Năm · đọc chậm· 15 phút

Ai nói, nói về ai

Tối thứ Năm, ông Yamada nhờ Hine chọn quà gửi cháu gái. Hai người nói qua lại: ông muốn gì, Hine gợi ý gì, cuối cùng ai chọn món nào. Câu hỏi đổi liên tục: người đàn ông hay người phụ nữ?

  • Nhận ra giọng nam, giọng nữ
  • Biết ai muốn gì, ai làm gì
  • Nghe câu dẫn đầu đề: おとこの ひとと おんなの ひとが はなして います (người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện), học nguyên cụm

Thứ Năm 21/5, 9 giờ tối · quầy ひまわり

Ông Yamada nhờ Hine chọn quà gửi cháu gái. Hai người nói qua lại; câu hỏi đổi liên tục: người đàn ông hay người phụ nữ?

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Nghe trước, chưa tính điểm

Câu này nghe bao nhiêu lần cũng được. Chọn xong, mở lời thoại xem mình nghe sót chỗ nào.

Câu 0

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとは なにを かいますか。Người đàn ông sẽ mua gì?
  3. Ông Yamadaまごに おかしを かいたいです。Tôi muốn mua bánh kẹo cho cháu.
  4. Hineこの チョコレートは どうですか。Sô-cô-la này thì sao ạ?
  5. Ông Yamadaチョコレートは ちょっと…。この クッキーに します。Sô-cô-la thì hơi… Tôi lấy bánh quy này.

Đáp án: 2 · クッキー · bánh quy

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Hỏi ai thì theo người đó

Đề N5 mở đầu bằng câu dẫn おとこの ひとと おんなの ひとが はなして います. Câu hỏi thường hỏi riêng MỘT người — nghe rõ là おとこの ひと (người đàn ông) hay おんなの ひと (người phụ nữ).

  1. Thuộc câu dẫn: nghe tới là biết sắp có hai giọng.
  2. Câu hỏi hỏi ai thì chỉ theo dõi lời của người đó.
  3. Người kia gợi ý gì cũng chưa chắc là đáp án — chờ người được hỏi chốt (〜に します, いいですね).
  4. Ở trang này giọng máy chỉ có một giọng: người nam đọc trầm, người nữ đọc cao.

おとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。

Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.

おとこの ひとは なにを かいますか。

Người đàn ông sẽ mua gì?

Hine: Ông Yamada hỏi mình gợi ý mấy món liền, mà cuối cùng ông chọn món khác. Đề nghe cũng y như vậy.

Cảnh 3 · Nghe như thi

5 câu, nghe một lần

Đọc tình huống và các lựa chọn trước, rồi bấm Nghe. Như đề thật: mỗi câu nghe một lần, trả lời xong mới mở lời thoại.

Câu 1

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおんなの ひとは さいしょに なにを すすめましたか。Lúc đầu người phụ nữ gợi ý cái gì?
  3. Ông Yamadaまごは 8さいです。なにが いいですか。Cháu tôi 8 tuổi. Mua gì thì được nhỉ?
  4. Hineえほんは どうですか。Truyện tranh thì sao ạ?
  5. Ông Yamadaえほんは もう たくさん あります。Truyện tranh thì có nhiều rồi.
  6. Hineじゃあ、えんぴつは どうですか。Vậy bút chì thì sao ạ?
  7. Ông Yamadaいいですね。Được đấy.

Đáp án: 1 · えほん · truyện tranh

Câu 2

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとは なにを かいますか。Người đàn ông sẽ mua gì?
  3. Ông Yamadaまごは いぬが すきです。Cháu tôi thích chó.
  4. Hineいぬの えの ハンカチが ありますよ。Có khăn tay hình con chó đấy ạ.
  5. Ông Yamadaハンカチですか。うーん、いぬの えの コップに します。Khăn tay à. Ừm, tôi lấy cái cốc hình con chó.

Đáp án: 2 · いぬの えの コップ · cốc hình con chó

Câu 3

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおんなの ひとは あした なにを しますか。Ngày mai người phụ nữ làm gì?
  3. Ông Yamadaヒネさん、あしたも しごとですか。Hine, mai cháu cũng làm à?
  4. Hineいいえ、あしたは がっこうです。しごとは あさってです。Dạ không, mai cháu đi học. Ca làm là ngày kia ạ.

Đáp án: 1 · がっこうに いく · đi học

Câu 4

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとは いつ まごに あいますか。Khi nào người đàn ông gặp cháu?
  3. Ông Yamadaまごは どようびに きます。Thứ Bảy cháu tôi đến.
  4. Hineどようびは あさってですね。Thứ Bảy là ngày kia ạ.
  5. Ông Yamadaええ、あさってです。Ừ, ngày kia.

Đáp án: 3 · あさって · ngày kia

Câu 5

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとは ぜんぶで いくら はらいますか。Người đàn ông trả tất cả bao nhiêu?
  3. Ông Yamadaコップを ひとつと、この カードを ください。Cho tôi một cái cốc và tấm thiệp này.
  4. Hineコップが 800えん、カードが 200えんです。ぜんぶで 1000えんです。Cốc 800 yên, thiệp 200 yên. Tất cả 1.000 yên ạ.

Đáp án: 2 · 1000えん · 1.000 yên

Cảnh 4 · Bài sau

0/5 câu đúng

Đúng 3 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

người đàn ông sẽ mua gì?

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauÔn 1 · Một ngày của tai

Bài này 5 câu, đúng 3 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N5