Bài 4· Tai mới sang · tháng Tư–Năm · đọc chậm· 15 phút

Nghe chỗ và vị trí

Sáng Chủ nhật, bà chủ nhà nhờ Hine cất đồ vào kho dưới cầu thang. Bà vừa đưa vừa nói nhanh: cái này trên kệ, cái kia dưới bàn — rồi đổi ý. Bài này luyện tai cho trên, dưới, trong, cạnh, phải, trái.

  • Nghe ra trên, dưới, trong, cạnh, phải, trái
  • Nhìn tranh, chọn đúng chỗ
  • Theo lời chỉ từng bước

Chủ nhật 10/5, 10 giờ sáng · kho dưới cầu thang

Bà chủ nhà nhờ Hine cất đồ vào kho, vừa đưa vừa nói nhanh đồ nào để đâu.

Nhắc lạiあります, うえ した なか となりDạy chính ở: Ngữ pháp N5 · tập "Trong phòng có gì?"

Xは Yの うえに あります (X ở trên Y) · した (dưới) · なか (trong) · となり (cạnh) · みぎ (phải) · ひだり (trái) · まえ (trước) · うしろ (sau).

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Nghe trước, chưa tính điểm

Câu này nghe bao nhiêu lần cũng được. Chọn xong, mở lời thoại xem mình nghe sót chỗ nào.

Câu 0

Làm quen

Một cái bàn, một cái kệ, một cái ghế. Cái hộp đang ở trong tay Hine.
Một cái bàn, một cái kệ, một cái ghế. Cái hộp đang ở trong tay Hine.

Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiヒネさんは はこを どこに おきますか。Hine đặt cái hộp ở đâu?
  2. Bà chủ nhàヒネさん、この はこは つくえの したに おいて ください。Hine ơi, cái hộp này để dưới bàn nhé.
  3. Hineつくえの したですね。Dưới bàn ạ.

Đáp án: 2 · つくえの した · dưới bàn

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Nghe từ ngay sau の

Câu chỉ chỗ có khuôn: [đồ làm mốc] の [chỗ] に. Từ ngay sau の là chỗ cần tìm: うえ, した, なか, となり, みぎ, ひだり, まえ, うしろ.

  1. Nhìn tranh trước: đồ nào đang ở đâu, có những mốc nào (bàn, kệ, cửa).
  2. Nghe đồ làm mốc, rồi bắt từ ngay sau の.
  3. Lời chỉ nhiều bước: nghe tới cuối — người nói đổi ý thì chỗ cuối cùng mới đúng.

はこは つくえの したに あります。

Cái hộp ở dưới bàn: つくえ (bàn) là mốc, した (dưới) là chỗ.

Hine: Bà chủ nhà nói nhanh lắm. Mình chỉ bắt hai chữ: cái mốc và cái chữ ngay sau の. Thế là đủ.

Cảnh 3 · Nghe như thi

5 câu, nghe một lần

Đọc tình huống và các lựa chọn trước, rồi bấm Nghe. Như đề thật: mỗi câu nghe một lần, trả lời xong mới mở lời thoại.

Câu 1

Làm quen

Một cái kệ hai tầng, một cái hộp, một cánh cửa.
Một cái kệ hai tầng, một cái hộp, một cánh cửa.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiふとんは どこに おきますか。Đặt chăn ở đâu?
  2. Bà chủ nhàふとんは たなの うえに おいて ください。Chăn để trên kệ nhé.
  3. Hineたなの うえですね。Trên kệ ạ.

Đáp án: 1 · たなの うえ · trên kệ

Câu 2

Làm quen

Một cái hộp lớn giữa kho. Quạt máy đang ở cạnh Hine.
Một cái hộp lớn giữa kho. Quạt máy đang ở cạnh Hine.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiせんぷうきは どこに おきますか。Đặt cái quạt ở đâu?
  2. Bà chủ nhàせんぷうきは はこの となりに おいて ください。Quạt để cạnh cái hộp nhé.
  3. Bà chủ nhàあ、すみません。はこの まえに おいて ください。À, xin lỗi. Để trước cái hộp nhé.

Đáp án: 2 · はこの まえ · trước cái hộp

Câu 3

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiかさは どこに ありますか。Cái ô ở đâu?
  2. Bà chủ nhàかさは ドアの みぎに あります。Ô ở bên phải cửa.
  3. Hineひだりですか。Bên trái ạ?
  4. Bà chủ nhàいいえ、みぎです。Không, bên phải.

Đáp án: 1 · ドアの みぎ · bên phải cửa

Câu 4

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiあおい はこは どこに ありますか。Cái hộp xanh ở đâu?
  2. Bà chủ nhàヒネさん、あおい はこは どこですか。Hine ơi, cái hộp xanh đâu rồi?
  3. Hineあおい はこは つくえの したに あります。Hộp xanh ở dưới bàn ạ.
  4. Bà chủ nhàああ、ありがとう。À, cảm ơn cháu.

Đáp án: 2 · つくえの した · dưới bàn

Câu 5

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiヒネさんは ほんを どこに おきますか。Hine đặt sách ở đâu?
  2. Bà chủ nhàほんは はこの なかに いれて ください。Sách cho vào trong hộp nhé.
  3. Hineはい。Vâng.
  4. Bà chủ nhàあ、その はこは おもいですね。ほんは たなの したに おいて ください。À, cái hộp đó nặng nhỉ. Sách để dưới kệ nhé.

Đáp án: 2 · たなの した · dưới kệ

Cảnh 4 · Bài sau

0/5 câu đúng

Đúng 3 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

cái hộp ở dưới bàn

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauAi nói, nói về ai

Bài này 5 câu, đúng 3 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N5