Ôn 1· Tai mới sang · tháng Tư–Năm · đọc chậm· 15 phút

Ôn 1 · Một ngày của tai

Tám câu trộn cả chặng: giá tiền, giờ, chỗ, ai nói. Nghe một lần như đề thật, câu nào sai thì mở lời thoại xem mình hụt chỗ nào.

  • 8 câu trộn: giá, giờ, chỗ, người nói
  • Nghe một lần như đề thật
  • Xem lại câu sai bằng lời thoại

Chủ nhật 31/5 · trang ôn

Cảnh 1 · Nghe như thi

8 câu, một ngày của tai

Đọc tình huống và các lựa chọn trước, rồi bấm Nghe. Như đề thật: mỗi câu nghe một lần, trả lời xong mới mở lời thoại.

Câu 1

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiおきゃくさんは いくら はらいますか。Khách trả bao nhiêu tiền?
  2. Kháchこの おちゃは いくらですか。Trà này bao nhiêu tiền?
  3. Hine150えんです。150 yên.
  4. Kháchふたつ ください。Cho tôi hai chai.

Đáp án: 2 · 300えん · 300 yên

Câu 2

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiおべんとうは いくらですか。Hộp cơm bao nhiêu tiền?
  2. Kháchこの おべんとうは いくらですか。Hộp cơm này bao nhiêu tiền?
  3. Hineはっぴゃく ろくじゅうえんです。860 yên.

Đáp án: 1 · 860えん · 860 yên

Câu 3

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiヒネさんは あした なんじから しごとですか。Mai Hine làm từ mấy giờ?
  2. Tanakaヒネさん、あしたの しごとは 6じからです。Hine, ca ngày mai từ 6 giờ.
  3. Hine7じじゃ ありませんか。Không phải 7 giờ ạ?
  4. Tanakaええ、6じからです。Ừ, từ 6 giờ.

Đáp án: 1 · 6じ · 6 giờ

Câu 4

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiしけんは なんにちですか。Kỳ thi vào ngày bao nhiêu?
  2. TanakaN5の しけんは 12がつ むいかです。にちようびですよ。Kỳ thi N5 vào ngày 6 tháng 12. Chủ nhật đấy.

Đáp án: 1 · むいか · ngày 6

Câu 5

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiかぎは どこに ありますか。Chìa khoá ở đâu?
  2. Bà chủ nhàかぎは テレビの まえに あります。Chìa khoá ở trước ti vi.
  3. Hineテレビの うしろですか。Sau ti vi ạ?
  4. Bà chủ nhàいいえ、まえです。Không, ở trước.

Đáp án: 1 · テレビの まえ · trước ti vi

Câu 6

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiかびんは どこに おきますか。Đặt bình hoa ở đâu?
  2. Bà chủ nhàヒネさん、その かびんは まどの ちかくに おいて ください。Hine ơi, cái bình hoa đó để gần cửa sổ nhé.
  3. Bà chủ nhàあ、いいえ。つくえの うえに おいて ください。À không. Để trên bàn nhé.

Đáp án: 2 · つくえの うえ · trên bàn

Câu 7

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおんなの ひとは なにを のみますか。Người phụ nữ uống gì?
  3. Ông Yamadaわたしは コーヒーを のみます。ヒネさんは?Tôi uống cà phê. Còn Hine?
  4. Hineわたしは おちゃを のみます。Cháu uống trà ạ.

Đáp án: 2 · おちゃ · trà

Câu 8

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとは どこへ いきますか。Người đàn ông đi đâu?
  3. Ông Yamadaらいげつ、ハノイへ いきます。Tháng sau tôi đi Hà Nội.
  4. Hineいいですね。わたしは きょうとへ いきたいです。Hay quá. Cháu thì muốn đi Kyoto.

Đáp án: 1 · ハノイ · Hà Nội

Cảnh 2 · Mẹo đã học

5 mẹo, một chặng

  1. Đọc lựa chọn trướcBiết đề sẽ hỏi gì (giá, giờ, chỗ, người) trước khi bấm nghe.
  2. Ghi số ngayGiá, giờ ghi ra giấy lúc nghe; nhớ さんびゃく, ろっぴゃく, はっぴゃく.
  3. Ba cột lịchThứ, ngày, giờ — bẫy よじ / しちじ, いつか / ここのか.
  4. Từ ngay sau のつくえの した: mốc rồi tới chỗ; người nói đổi ý thì chỗ cuối cùng mới đúng.
  5. Hỏi ai, theo người đóおとこの ひと hay おんなの ひと — người kia gợi ý gì cũng chưa chắc là đáp án.

Cảnh 3 · Bài sau

0/8 câu đúng

Đúng 5 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Bài sauViệc đầu tiên phải làm

Bài này 8 câu, đúng 5 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N5