Bài 14· Câu nói và câu đáp (発話表現 · 即時応答) · tháng Mười· 15 phút

Đáp nhanh: hỏi gì đáp nấy

Ngày đầu lễ hội trường Sakura, gian bánh mì của lớp đông khách. Khách hỏi liên tục, Hine phải đáp ngay. Đề 即時応答 (đáp nhanh) không có tranh, không in chữ — nghe một câu hỏi ngắn, rồi ba câu đáp.

  • Nghe câu hỏi ngắn, chọn câu đáp trong 3 lựa chọn đọc bằng tiếng (không tranh, không in chữ)
  • Hỏi いつ (khi nào) đáp giờ, hỏi どこ (ở đâu) đáp chỗ
  • Bẫy: lựa chọn lặp lại từ trong câu hỏi

Thứ Bảy 24/10 · gian bánh mì lễ hội trường Sakura (ngày đầu)

Khách hỏi liên tục, Hine phải đáp ngay. ワン đứng cùng gian.

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Nghe trước, chưa tính điểm

Câu này nghe bao nhiêu lần cũng được. Chọn xong, mở lời thoại xem mình nghe sót chỗ nào.

Câu 0

Đáp nhanh · 即時応答

Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Kháchこの パンは いくらですか。Bánh mì này bao nhiêu tiền?
  2. Lựa chọn 1パンが すきです。Tôi thích bánh mì.
  3. Lựa chọn 2 · đúngひとつ 200えんです。Một cái 200 yên.
  4. Lựa chọn 3あそこに あります。Ở đằng kia.

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Hỏi gì đáp nấy

Câu 即時応答そくじおうとう rất ngắn và chỉ nghe một lần. Bắt từ hỏi ngay trong câu: いくら → giá, いつ / なんじ → giờ, どこ → chỗ, だれ → người, なんの → loại. Câu đáp đúng trả lời đúng từ đó.

  1. Bắt từ hỏi (いくら, なんじ, どこ, だれ, なんの) hoặc biết đó là câu xin phép, câu mời.
  2. Nghe từng lựa chọn, lắc ngay câu trả lời sai loại (hỏi chỗ mà đáp giờ).
  3. Bẫy hay gặp: lựa chọn lặp lại đúng từ trong câu hỏi (トイレ → トイレです) nhưng không trả lời gì.
  4. Đáp trong vài giây, sang câu sau — đề không chờ.

トイレは どこですか。

どこ → đáp chỗ: あそこです. "トイレです" chỉ lặp từ.

なんじまで やって いますか。

なんじ まで → đáp giờ kết thúc: 4じまでです.

Hine: Khách hỏi "mấy giờ đóng cửa", mình buột miệng "200 yên". ワン cười suốt cả buổi chiều.

Cảnh 3 · Nghe như thi

5 câu, nghe một lần

Đọc tình huống và các lựa chọn trước, rồi bấm Nghe. Như đề thật: mỗi câu nghe một lần, trả lời xong mới mở lời thoại.

Câu 1

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Khách nữなんじまで やって いますか。Gian mở đến mấy giờ vậy?
  2. Lựa chọn 12かいです。Ở tầng 2.
  3. Lựa chọn 2 · đúng4じまでです。Đến 4 giờ.
  4. Lựa chọn 3ありがとうございます。Cảm ơn.

Câu 2

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Kháchすみません、トイレは どこですか。Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?
  2. Lựa chọn 13じです。3 giờ.
  3. Lựa chọn 2トイレです。Là nhà vệ sinh.
  4. Lựa chọn 3 · đúngあそこです。Ở đằng kia.

Câu 3

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Khách nữこれは なんの パンですか。Đây là bánh mì gì?
  2. Lựa chọn 1 · đúngチーズの パンです。Bánh mì phô mai.
  3. Lựa chọn 2パンは 200えんです。Bánh mì 200 yên.
  4. Lựa chọn 3いいえ、ちがいます。Không, không phải.

Câu 4

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Kháchあしたも ここに いますか。Mai các bạn cũng ở đây chứ?
  2. Lựa chọn 1はい、きのう いました。Vâng, hôm qua đã ở.
  3. Lựa chọn 2 · đúngはい、あしたも います。Vâng, mai cũng ở đây.
  4. Lựa chọn 3いいえ、いりません。Không, không cần.

Câu 5

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Khách nữこの パン、だれが つくりましたか。Bánh mì này ai làm vậy?
  2. Lựa chọn 1きのうです。Hôm qua.
  3. Lựa chọn 2とても おいしいです。Rất ngon.
  4. Lựa chọn 3 · đúngクラスの みんなです。Cả lớp ạ.

Cảnh 4 · Bài sau

0/5 câu đúng

Đúng 3 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

một cái 200 yên

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauĐáp nhanh: cảm ơn, mời, khen

Bài này 5 câu, đúng 3 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N5