Bài 13· Câu nói và câu đáp (発話表現 · 即時応答) · tháng Mười· 15 phút

Nhìn tranh, chọn câu nhờ, mời, xin phép

Tiệc phở ở phòng 202: nồi nước dùng bốc hơi kín phòng, khách tới từng người. Ai muốn làm gì cũng phải hỏi — nhờ người khác làm, mời cùng làm, hay xin phép mình làm. Ba câu chỉ khác nhau ở đuôi.

  • Phân biệt nhờ (〜て ください · hãy…), mời (〜ませんか · … không?), xin phép (〜ても いいですか · … được không?)
  • 3 lựa chọn đọc bằng tiếng
  • Chọn theo việc người nói muốn làm

Thứ Bảy 17/10, 6 giờ chiều · tiệc phở phòng 202

Nồi nước dùng bốc hơi kín phòng, khách tới từng người. Ai muốn làm gì thì phải hỏi.

Nhắc lại〜ませんか: mờiDạy chính ở: Ngữ pháp N5 · tập "Ăn trưa cùng nhé"

いっしょに たべませんか (ăn cùng không?) — mời người kia.

Nhắc lại〜て ください: nhờDạy chính ở: Ngữ pháp N5 · tập "Đợi một chút nhé"

ドアを あけて ください (mở cửa giúp tôi) — nhờ NGƯỜI KIA làm.

Nhắc lại〜ても いいですか: xin phépDạy chính ở: Ngữ pháp N5 · tập "Chụp ảnh được không?"

しゃしんを とっても いいですか (tôi chụp ảnh được không?) — xin phép MÌNH làm.

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Nghe trước, chưa tính điểm

Câu này nghe bao nhiêu lần cũng được. Chọn xong, mở lời thoại xem mình nghe sót chỗ nào.

Câu 0

Chọn câu nói · 発話表現

Phòng mù hơi nước phở; Hine đứng ngay cạnh cửa sổ, nhìn chủ nhà. Mũi tên chỉ Hine.
Phòng mù hơi nước phở; Hine đứng ngay cạnh cửa sổ, nhìn chủ nhà. Mũi tên chỉ Hine.

Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềへやが あついです。まどを あけたいです。なんと いいますか。Phòng nóng. Bạn muốn mở cửa sổ. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1まどを あけて ください。Mở cửa sổ giúp tôi.
  3. Lựa chọn 2 · đúngまどを あけても いいですか。Tôi mở cửa sổ được không?
  4. Lựa chọn 3まどを あけましたか。Bạn đã mở cửa sổ chưa?

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Ai làm việc đó?

Ba câu nhờ, mời, xin phép khác nhau ở chỗ AI làm việc đó. Nhìn tranh: người có mũi tên muốn tự làm (xin phép), muốn người kia làm (nhờ), hay muốn cùng làm (mời)?

  1. Người nói muốn TỰ làm → 〜ても いいですか (xin phép).
  2. Người nói muốn NGƯỜI KIA làm → 〜て ください (nhờ).
  3. Người nói muốn CÙNG làm, hoặc mời người kia → 〜ませんか (… không?).
  4. Trong tình huống, câu kiểu 〜たいです là việc người nói muốn tự làm; 〜て ほしいです là muốn người kia làm.

まどを あけても いいですか。

Tôi mở cửa sổ được không? — mình làm.

ドアを あけて ください。

Mở cửa giúp tôi — người kia làm.

Hine: Sato muốn chụp ảnh nồi phở mà lại nói "chụp giúp tôi". Thế là Tanaka cầm máy chụp… Sato.

Cảnh 3 · Nghe như thi

5 câu, nghe một lần

Đọc tình huống và các lựa chọn trước, rồi bấm Nghe. Như đề thật: mỗi câu nghe một lần, trả lời xong mới mở lời thoại.

Câu 1

Chọn câu nói · 発話表現

Tanaka bê nồi to, hai tay bận, đứng trước cửa đóng. Mũi tên chỉ Tanaka.
Tanaka bê nồi to, hai tay bận, đứng trước cửa đóng. Mũi tên chỉ Tanaka.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềドアを あけて ほしいです。なんと いいますか。Bạn muốn người kia mở cửa. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1ドアを あけても いいですか。Tôi mở cửa được không?
  3. Lựa chọn 2ドアを あけましたか。Bạn đã mở cửa chưa?
  4. Lựa chọn 3 · đúngドアを あけて ください。Mở cửa giúp tôi.

Câu 2

Chọn câu nói · 発話表現

Sato vừa tới, đứng ở cửa; Hine cầm hai bát phở. Mũi tên chỉ Hine.
Sato vừa tới, đứng ở cửa; Hine cầm hai bát phở. Mũi tên chỉ Hine.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềさとうさんと いっしょに たべたいです。なんと いいますか。Bạn muốn ăn cùng Sato. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1 · đúngいっしょに たべませんか。Ăn cùng không?
  3. Lựa chọn 2たべても いいですか。Tôi ăn được không?
  4. Lựa chọn 3たべましたか。Bạn ăn chưa?

Câu 3

Chọn câu nói · 発話表現

Sato cầm điện thoại, chĩa vào nồi phở, nhìn Hine. Mũi tên chỉ Sato.
Sato cầm điện thoại, chĩa vào nồi phở, nhìn Hine. Mũi tên chỉ Sato.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềしゃしんを とりたいです。なんと いいますか。Bạn muốn chụp ảnh. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1しゃしんを とって ください。Chụp ảnh giúp tôi.
  3. Lựa chọn 2 · đúngしゃしんを とっても いいですか。Tôi chụp ảnh được không?
  4. Lựa chọn 3しゃしんを とりませんでした。Tôi đã không chụp ảnh.

Câu 4

Chọn câu nói · 発話表現

Hộp đũa trên kệ cao; Hine với không tới, Tanaka đứng cạnh kệ. Mũi tên chỉ Hine.
Hộp đũa trên kệ cao; Hine với không tới, Tanaka đứng cạnh kệ. Mũi tên chỉ Hine.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềはしを とって ほしいです。なんと いいますか。Bạn muốn người kia lấy đũa giúp. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1はしを とりませんか。Lấy đũa không?
  3. Lựa chọn 2はしを とっても いいですか。Tôi lấy đũa được không?
  4. Lựa chọn 3 · đúngはしを とって ください。Lấy đũa giúp tôi.

Câu 5

Chọn câu nói · 発話表現

Ăn xong, mọi người ngồi quanh nồi; Hine chỉ tay ra cửa sổ về phía công viên. Mũi tên chỉ Hine.
Ăn xong, mọi người ngồi quanh nồi; Hine chỉ tay ra cửa sổ về phía công viên. Mũi tên chỉ Hine.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềみんなで こうえんへ いきたいです。なんと いいますか。Bạn muốn cả nhóm cùng ra công viên. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1 · đúngこうえんへ いきませんか。Ra công viên không?
  3. Lựa chọn 2こうえんへ いっても いいですか。Tôi đi công viên được không?
  4. Lựa chọn 3こうえんへ いって ください。Hãy đi công viên đi.

Cảnh 4 · Bài sau

0/5 câu đúng

Đúng 3 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

tôi mở cửa sổ được không?

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauĐáp nhanh: hỏi gì đáp nấy

Bài này 5 câu, đúng 3 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N5