Bài 2· Tai mới sang · tháng Tư–Năm · đọc chậm· 15 phút

Nghe số và giá tiền

Tối thứ Bảy ở quầy ひまわり, khách đọc từng món, Hine phải nghe ra tổng tiền. Tanaka đứng cạnh, nhắc nhỏ mỗi lần Hine nghe nhầm. Bài này luyện tai cho giá tiền tới hàng nghìn và ba con số hay đổi âm.

  • Nghe ra giá tiền tới hàng nghìn
  • Bẫy さんびゃく (300), はっぴゃく (800), số 4 và số 7
  • Ghi số ngay khi nghe

Thứ Bảy 18/4, 8 giờ tối · quầy ひまわり

Khách đọc số món, Hine phải nghe ra tổng tiền. Tanaka đứng cạnh, nhắc nhỏ khi Hine nghe nhầm.

Nhắc lạiSố đếm, いくらDạy chính ở: Từ vựng N5 · bài Số đếm

いくらですか (bao nhiêu tiền?) · ひゃく (100), せん (1.000), まん (10.000) — cách đọc đủ các số ở bài Số đếm.

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Nghe trước, chưa tính điểm

Câu này nghe bao nhiêu lần cũng được. Chọn xong, mở lời thoại xem mình nghe sót chỗ nào.

Câu 0

Làm quen

Khách mua một hộp cơm và một chai trà.

Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiぜんぶで いくらですか。Tất cả bao nhiêu tiền?
  2. Kháchすみません、これと これ、おねがいします。Xin lỗi, cái này và cái này.
  3. Hineはい。おべんとうが 500えん、おちゃが 150えんです。Vâng. Hộp cơm 500 yên, trà 150 yên.
  4. Hineぜんぶで 650えんです。Tất cả là 650 yên.

Đáp án: 2 · 650えん · 650 yên

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Ghi số ngay khi nghe

Giá tiền nghe một lần là trôi. Đừng nhẩm trong đầu — ghi số ra giấy ngay lúc nghe, rồi mới cộng.

  1. Thấy lựa chọn toàn là số: chuẩn bị bút, chờ chữ ぜんぶで (tất cả) hay ひとつ (một cái).
  2. Ba số đổi âm: さんびゃく (300), ろっぴゃく (600), はっぴゃく (800); さんぜん (3.000), はっせん (8.000).
  3. Số 4 hay đọc よん (よんひゃく = 400), số 7 hay đọc なな (ななひゃく = 700).
  4. Cuối hội thoại hay có câu chốt ぜんぶで … です — thường là đáp án.

ぜんぶで 680えんです。

ろっぴゃく はちじゅう えん — tất cả là 680 yên.

はっぴゃくえんです。

800 yên — ば đổi thành ぱ: はっぴゃく.

Hine: Lần đầu mình nghe ろっぴゃく mà tưởng là 6.000. Từ đó mình ghi số ra giấy trước rồi mới nghĩ.

Cảnh 3 · Nghe như thi

5 câu, nghe một lần

Đọc tình huống và các lựa chọn trước, rồi bấm Nghe. Như đề thật: mỗi câu nghe một lần, trả lời xong mới mở lời thoại.

Câu 1

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiぜんぶで いくらですか。Tất cả bao nhiêu tiền?
  2. Kháchこの パンと コーヒー、ください。Cho tôi cái bánh mì này và cà phê.
  3. Hineパンが 180えん、コーヒーが 500えんです。Bánh mì 180 yên, cà phê 500 yên.
  4. Hineぜんぶで 680えんです。Tất cả là 680 yên.

Đáp án: 2 · 680えん · 680 yên

Câu 2

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiおきゃくさんは いくら はらいますか。Khách trả bao nhiêu tiền?
  2. Kháchこの ノートは いくらですか。Quyển vở này bao nhiêu tiền?
  3. Hineさんびゃくえんです。300 yên.
  4. Kháchじゃあ、ふたつ ください。Vậy cho tôi hai quyển.
  5. Hineろっぴゃくえんです。600 yên.

Đáp án: 2 · 600えん · 600 yên

Câu 3

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiいくらですか。Bao nhiêu tiền?
  2. Kháchからあげは いくらですか。Gà rán bao nhiêu tiền?
  3. Hineひとつ 200えんです。Một miếng 200 yên.
  4. Kháchじゃあ、よっつ ください。Vậy cho tôi bốn miếng.
  5. Hineはい、はっぴゃくえんです。Vâng, 800 yên.

Đáp án: 3 · 800えん · 800 yên

Câu 4

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiいくらですか。Bao nhiêu tiền?
  2. Hineよんひゃく ななじゅうえんです。470 yên.
  3. Kháchえ、ななひゃく よんじゅうえん?Hả, 740 yên?
  4. Hineいいえ、よんひゃく ななじゅうえんです。Dạ không, 470 yên.

Đáp án: 1 · 470えん · 470 yên

Câu 5

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiただしい ねだんは いくらですか。Giá đúng là bao nhiêu?
  2. Hineぜんぶで せん さんびゃくえんです。Tất cả là 1.300 yên.
  3. Tanakaヒネさん、せん さんじゅうえんですよ。Hine ơi, 1.030 yên đấy.
  4. Hineあ、すみません。せん さんじゅうえんです。À, xin lỗi. 1.030 yên ạ.

Đáp án: 2 · 1030えん · 1.030 yên

Cảnh 4 · Bài sau

0/5 câu đúng

Đúng 3 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

tất cả là 680 yên

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauNghe giờ và ngày

Bài này 5 câu, đúng 3 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N5