Bài 3· Tai mới sang · tháng Tư–Năm · đọc chậm· 15 phút

Nghe giờ và ngày

Chiều thứ Hai, mười phút trước ca, cửa hàng trưởng đọc lịch ca Tuần lễ Vàng cho cả nhóm. Đọc một lần, không phát giấy. Bài này luyện tai cho giờ, phút, thứ, ngày — và các cặp số dễ lẫn.

  • Nghe ra giờ, phút, thứ, ngày
  • Bẫy よじ / しちじ (4 giờ / 7 giờ), いつか / ここのか (ngày 5 / ngày 9), じ / じかん (giờ / tiếng đồng hồ)
  • Ghi lịch khi nghe

Thứ Hai 27/4, 4 giờ 50 chiều · phòng nghỉ ひまわり

Cửa hàng trưởng đọc lịch ca Tuần lễ Vàng cho cả nhóm.

Nhắc lạiGiờ, ngày, thứDạy chính ở: Từ vựng N5 · chặng 2

よじ (4 giờ), しちじ (7 giờ), くじ (9 giờ); ついたち (ngày 1), いつか (ngày 5), ここのか (ngày 9); げつようび … にちようび (thứ Hai … Chủ nhật).

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Nghe trước, chưa tính điểm

Câu này nghe bao nhiêu lần cũng được. Chọn xong, mở lời thoại xem mình nghe sót chỗ nào.

Câu 0

Làm quen

Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiヒネさんの しごとは なんじからですか。Ca làm của Hine bắt đầu từ mấy giờ?
  2. Cửa hàng trưởngヒネさん、あしたは 5じから 9じまでです。Hine, ngày mai từ 5 giờ đến 9 giờ.
  3. Hineはい、5じからですね。Vâng, từ 5 giờ ạ.

Đáp án: 2 · 5じ · 5 giờ

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Kẻ ba cột: thứ, ngày, giờ

Lịch ca có ba thứ: thứ, ngày, giờ. Kẻ sẵn ba cột, nghe tới đâu điền tới đó — đừng cố nhớ cả câu.

  1. Bẫy giờ: よじ (4 giờ) và しちじ (7 giờ) nghe gần nhau; 7 giờ cũng có người đọc ななじ.
  2. Bẫy ngày: いつか (ngày 5) và ここのか (ngày 9); よっか (ngày 4) và ようか (ngày 8).
  3. じ là giờ trên đồng hồ, じかん là số tiếng: 3じ (3 giờ) khác 3じかん (3 tiếng).
  4. Nghe tới hết: から (từ) là giờ bắt đầu, まで (đến) là giờ kết thúc.

らいしゅうの かようびは 5じからです。

Thứ Ba tuần sau bắt đầu từ 5 giờ: かようび vào cột thứ, 5じから vào cột giờ.

Hine: Mình từng đến sớm ba tiếng vì nghe 4じ thành 7じ… ngược lại thì còn tệ hơn. Từ đó mình kẻ ba cột.

Cảnh 3 · Nghe như thi

5 câu, nghe một lần

Đọc tình huống và các lựa chọn trước, rồi bấm Nghe. Như đề thật: mỗi câu nghe một lần, trả lời xong mới mở lời thoại.

Câu 1

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiヒネさんは いつ しごとを しますか。Hine làm ca khi nào?
  2. Cửa hàng trưởngヒネさんは らいしゅうの かようびです。Hine vào thứ Ba tuần sau.
  3. Hineかようびですね。Thứ Ba ạ.
  4. Cửa hàng trưởngはい。5じから 9じまでです。Ừ. Từ 5 giờ đến 9 giờ.

Đáp án: 1 · かようびの 5じから · thứ Ba, từ 5 giờ

Câu 2

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiたなかさんの しごとは なんじまでですか。Ca của Tanaka đến mấy giờ?
  2. Cửa hàng trưởngたなかさんは もくようびです。よじから しちじまでです。Tanaka vào thứ Năm. Từ 4 giờ đến 7 giờ.

Đáp án: 2 · 7じ · 7 giờ

Câu 3

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiヒネさんの やすみは いつですか。Ngày nghỉ của Hine là ngày nào?
  2. Cửa hàng trưởngヒネさんの やすみは 5がつ いつかです。Ngày nghỉ của Hine là ngày 5 tháng 5.
  3. Hineここのかですか。Ngày 9 ạ?
  4. Cửa hàng trưởngいいえ、いつかです。Không, ngày 5.

Đáp án: 1 · 5がつ いつか · ngày 5 tháng 5

Câu 4

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiにちようびは なんじかん しごとを しますか。Chủ nhật làm mấy tiếng?
  2. Cửa hàng trưởngにちようびは さんじかんです。6じから 9じまで。Chủ nhật làm 3 tiếng. Từ 6 giờ đến 9 giờ.

Đáp án: 1 · 3じかん · 3 tiếng

Câu 5

Làm quen

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiあしたの はなしあいは なんじからですか。Buổi họp ngày mai bắt đầu lúc mấy giờ?
  2. Cửa hàng trưởngあしたは みんなで はなしあいを します。Ngày mai cả nhóm họp.
  3. Cửa hàng trưởngごご よじはんから です。おくれないで ください。Từ 4 giờ rưỡi chiều. Đừng đến muộn nhé.

Đáp án: 1 · 4じはん · 4 giờ rưỡi

Cảnh 4 · Bài sau

0/5 câu đúng

Đúng 3 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

thứ Ba tuần sau bắt đầu từ 5 giờ

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauNghe chỗ và vị trí

Bài này 5 câu, đúng 3 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N5