Ôn 2· Hiểu yêu cầu (課題理解) · tháng Sáu–Bảy· 15 phút

Ôn 2 · Bảy câu hiểu yêu cầu

Bảy câu đúng dạng 課題理解 (hiểu yêu cầu) như đề thật — đúng bằng số câu dạng này trong đề N5. Dùng lại ba mẹo: việc làm trước tiên, ý cuối cùng, gạch món bỏ.

  • 7 câu đúng dạng 課題理解 (hiểu yêu cầu) như đề thật
  • Dùng lại 3 mẹo: việc trước tiên, ý cuối cùng, gạch món bỏ

Chủ nhật 26/7 · trang ôn

Cảnh 1 · Nghe như thi

7 câu hiểu yêu cầu

Đọc tình huống và các lựa chọn trước, rồi bấm Nghe. Như đề thật: mỗi câu nghe một lần, trả lời xong mới mở lời thoại.

Câu 1

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおんなの ひとは まず なにを しますか。Người phụ nữ làm gì trước tiên?
  3. Tanakaヒネさん、レジを おねがいします。でも、その まえに、この はこを そうこに もって いって ください。Hine, nhờ em đứng quầy. Nhưng trước đó mang cái hộp này vào kho nhé.
  4. Hineはい、わかりました。Vâng, em hiểu rồi.

Đáp án: 2 · はこを そうこに もって いく · mang hộp vào kho

Câu 2

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiヒネさんは なんじに こうえんへ いきますか。Hine đến công viên lúc mấy giờ?
  2. Tanakaあした 3じに こうえんで あいましょう。Mai 3 giờ gặp ở công viên nhé.
  3. Hine3じは じゅぎょうが あります。4じは どうですか。3 giờ em có giờ học. 4 giờ thì sao ạ?
  4. Tanakaじゃあ、4じに しましょう。Vậy hẹn 4 giờ.

Đáp án: 2 · 4じ · 4 giờ

Câu 3

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiがくせいは どこを しますか。Học sinh làm phần nào?
  2. Thầy giáoしゅくだいは 10ページから 12ページまでです。あ、12ページは いいです。Bài tập từ trang 10 đến trang 12. À, trang 12 thì thôi.

Đáp án: 2 · 10ページから 11ページ · trang 10 đến 11

Câu 4

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとは なにを かって いきますか。Người đàn ông mua gì mang đi?
  3. Hineたなかさん、パーティーに なにを もって いきますか。Anh Tanaka mang gì đến tiệc ạ?
  4. Tanakaジュースを かって いきます。Anh mua nước ngọt mang đi.
  5. Hineジュースは もう たくさん ありますよ。Nước ngọt có nhiều rồi ạ.
  6. Tanakaそうですか。じゃあ、ケーキに します。Thế à. Vậy anh mua bánh ngọt.

Đáp án: 2 · ケーキ · bánh ngọt

Câu 5

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiがくせいは なにを もって いきますか。Học sinh mang gì đi?
  2. Thầy giáoあしたの テストは えんぴつと けしゴムを もって きて ください。じしょは いりません。Bài kiểm tra mai các em mang bút chì và tẩy. Từ điển thì không cần.

Đáp án: 1 · えんぴつと けしゴム · bút chì và tẩy

Câu 6

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiヒネさんは まず なにを しますか。Hine làm gì trước tiên?
  2. Tanakaヒネさん、きょうは まず ゆかを そうじして ください。ごみは あとで わたしが すてます。Hine, hôm nay trước hết lau sàn nhé. Rác lát nữa anh đổ.

Đáp án: 1 · ゆかを そうじする · lau sàn

Câu 7

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiふたりは どこで ひるごはんを たべますか。Hai người ăn trưa ở đâu?
  2. Tanakaひるごはんは しょくどうで たべましょうか。Ăn trưa ở nhà ăn nhé?
  3. Hineしょくどうは きょう やすみですよ。Nhà ăn hôm nay nghỉ ạ.
  4. Tanakaあ、そうでした。じゃあ、えきの まえの みせに しましょう。À đúng rồi. Vậy ăn ở quán trước ga đi.

Đáp án: 2 · えきの まえの みせ · quán trước ga

Cảnh 2 · Mẹo đã học

4 mẹo, một chặng

  1. Việc làm trước tiênまず, その まえに, 〜 まえに đẩy việc lên đầu; それから, そのあと đẩy xuống sau.
  2. Ý cuối cùngちょっと… là từ chối; câu sau じゃあ, 〜に しましょう mới là kế hoạch chốt.
  3. Gạch món bỏいりません, もう あります, 〜は いいです — gạch món đó, chọn những món còn lại.
  4. Hỏi ai, theo người đóCâu hỏi về おとこの ひと hay おんなの ひと: chỉ theo lời người được hỏi.

Cảnh 3 · Bài sau

0/7 câu đúng

Đúng 5 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Bài sauNghe lý do

Bài này 7 câu, đúng 5 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N5