Ôn 3· Hiểu điểm chính (ポイント理解) · tháng Tám–Chín· 15 phút

Ôn 3 · Sáu câu điểm chính

Sáu câu đúng dạng ポイント理解 (hiểu điểm chính) như đề thật — bằng số câu dạng này trong đề N5. Dùng lại ba mẹo: lý do trước から, khoanh từ hỏi, nghe tới hết câu.

  • 6 câu đúng dạng ポイント理解 (hiểu điểm chính) như đề thật
  • Dùng lại 3 mẹo: lý do, từ hỏi, phủ định

Chủ nhật 27/9 · trang ôn

Cảnh 1 · Nghe như thi

6 câu điểm chính

Đọc tình huống và các lựa chọn trước, rồi bấm Nghe. Như đề thật: mỗi câu nghe một lần, trả lời xong mới mở lời thoại.

Câu 1

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとは どうして きょう はやく かえりますか。Vì sao hôm nay người đàn ông về sớm?
  3. Tanakaきょうは はやく かえります。Hôm nay anh về sớm.
  4. Hineびょうきですか。Anh ốm ạ?
  5. Tanakaいいえ。いもうとの たんじょうびですから。Không. Vì hôm nay sinh nhật em gái anh.

Đáp án: 3 · いもうとの たんじょうび · sinh nhật em gái

Câu 2

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおんなの ひとは どうして いまの アパートが すきですか。Vì sao người phụ nữ thích căn hộ bây giờ?
  3. Ông Yamadaヒネさんの アパートは どうですか。Căn hộ của Hine thế nào?
  4. Hineへやは せまいです。でも、えきから ちかいですから、すきです。Phòng thì chật. Nhưng vì gần ga nên cháu thích.

Đáp án: 1 · えきから ちかい · gần ga

Câu 3

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiワンさんは いつ くにへ かえりますか。Khi nào ワン về nước?
  2. ワンふゆやすみに かえるよ。じゅうにがつ はつか。Nghỉ đông mình về. Ngày 20 tháng Mười Hai.
  3. Hineひこうきで?Đi máy bay à?
  4. ワンうん、ひこうきで。Ừ, máy bay.

Đáp án: 4 · 12がつ はつか · ngày 20 tháng 12

Câu 4

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu hỏiヒネさんは だれと えいがを みましたか。Hine xem phim với ai?
  2. ワンきのう、えいがを みた?Hôm qua cậu xem phim chưa?
  3. Hineうん。たなかさんは しごとだったから、ひとりで みたよ。Rồi. Anh Tanaka phải làm nên mình xem một mình.

Đáp án: 2 · ひとりで · một mình

Câu 5

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとは きのう なにを かいましたか。Hôm qua người đàn ông đã mua gì?
  3. Ông Yamadaきのう、くつを かいに いきましたが、かいませんでした。かさを かいました。Hôm qua tôi đi mua giày, nhưng không mua. Tôi mua ô.

Đáp án: 4 · かさ · ô

Câu 6

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiサッカーの しあいは なんようびですか。Trận bóng đá vào thứ mấy?
  3. Tanakaサッカーの しあいは どようびじゃなくて、にちようびに なりました。Trận bóng không phải thứ Bảy nữa, đổi sang Chủ nhật.
  4. Hineにちようびですね。Chủ nhật ạ.

Đáp án: 2 · にちようび · Chủ nhật

Cảnh 2 · Mẹo đã học

4 mẹo, một chặng

  1. Lý do trước からどうして → chờ câu kết bằng から của người được hỏi; câu đoán bị いいえ thì gạch.
  2. Khoanh từ hỏiいつ, どこ, だれと, いくら, なに — chỉ ghi chỗ trả lời, bỏ qua phần còn lại.
  3. Nghe tới hết câuじゃなくて xoá từ vừa nói; 〜ませんでした ở cuối lật nghĩa cả câu.
  4. Ngày dễ lẫnふつか (ngày 2) / はつか (ngày 20), いつか (ngày 5) / ここのか (ngày 9).

Cảnh 3 · Bài sau

0/6 câu đúng

Đúng 4 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Bài sauNhìn tranh, chọn câu chào và câu xin lỗi

Bài này 6 câu, đúng 4 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N5