Ôn 4· Câu nói và câu đáp (発話表現 · 即時応答) · tháng Mười· 15 phút

Ôn 4 · Năm câu nói, sáu câu đáp

Năm câu 発話表現 (chọn câu nói) và sáu câu 即時応答 (đáp nhanh) — đúng bằng số câu hai dạng này trong đề N5. Đáp trong vài giây, không nghĩ lâu.

  • 5 câu 発話表現 (chọn câu nói) + 6 câu 即時応答 (đáp nhanh) như đề thật
  • Đáp trong vài giây, không nghĩ lâu

Cuối tháng Mười · trang ôn

Cảnh 1 · Nghe như thi

5 câu nói, 6 câu đáp

Đọc tình huống và các lựa chọn trước, rồi bấm Nghe. Như đề thật: mỗi câu nghe một lần, trả lời xong mới mở lời thoại.

Câu 1

Chọn câu nói · 発話表現

8 giờ sáng, Hine gặp bà hàng xóm ở cổng. Mũi tên chỉ Hine.
8 giờ sáng, Hine gặp bà hàng xóm ở cổng. Mũi tên chỉ Hine.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềあさ、となりの ひとに あいました。なんと いいますか。Buổi sáng, bạn gặp người hàng xóm. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1こんばんは。Chào buổi tối.
  3. Lựa chọn 2 · đúngおはようございます。Chào buổi sáng.
  4. Lựa chọn 3おやすみなさい。Chúc ngủ ngon.

Câu 2

Chọn câu nói · 発話表現

Hine đeo cặp, mở cửa phòng 202 đi học. Mũi tên chỉ Hine.
Hine đeo cặp, mở cửa phòng 202 đi học. Mũi tên chỉ Hine.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềうちを でます。なんと いいますか。Bạn ra khỏi nhà. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1いってらっしゃい。Đi nhé (người ở nhà nói).
  3. Lựa chọn 2ただいま。Con về rồi.
  4. Lựa chọn 3 · đúngいってきます。Tôi đi đây.

Câu 3

Chọn câu nói · 発話表現

Sato cầm tờ đơn, không có bút; Hine cầm bút. Mũi tên chỉ Sato.
Sato cầm tờ đơn, không có bút; Hine cầm bút. Mũi tên chỉ Sato.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềペンを かりたいです。なんと いいますか。Bạn muốn mượn bút. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1 · đúngペンを かして ください。Cho tôi mượn bút.
  3. Lựa chọn 2ペンを かしましょうか。Tôi cho bạn mượn bút nhé?
  4. Lựa chọn 3ペンを かいました。Tôi đã mua bút.

Câu 4

Chọn câu nói · 発話表現

Bàn ăn phòng 202, bát đã sạch. Mũi tên chỉ Hine.
Bàn ăn phòng 202, bát đã sạch. Mũi tên chỉ Hine.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềごはんを たべました。なんと いいますか。Bạn ăn xong. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1いただきます。Mời mọi người (trước khi ăn).
  3. Lựa chọn 2 · đúngごちそうさまでした。Cảm ơn vì bữa ăn.
  4. Lựa chọn 3おまたせしました。Xin lỗi đã để chờ.

Câu 5

Chọn câu nói · 発話表現

Hine chạy tới trước ga, Tanaka đang đứng đợi, nhìn đồng hồ. Mũi tên chỉ Hine.
Hine chạy tới trước ga, Tanaka đang đứng đợi, nhìn đồng hồ. Mũi tên chỉ Hine.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềともだちを またせました。なんと いいますか。Bạn để bạn mình phải chờ. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1おまちください。Xin vui lòng đợi.
  3. Lựa chọn 2ゆっくり どうぞ。Cứ thong thả.
  4. Lựa chọn 3 · đúngおそく なって、すみません。Xin lỗi tôi đến muộn.

Câu 6

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Kháchふくろは いりますか。Có cần túi không ạ?
  2. Lựa chọn 1ふくろです。Là cái túi.
  3. Lựa chọn 2はい、あります。Vâng, có.
  4. Lựa chọn 3 · đúngいいえ、だいじょうぶです。Không, không sao (không cần).

Câu 7

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Ông Yamadaヒネさんの くには どこですか。Hine người nước nào?
  2. Lựa chọn 1 · đúngベトナムです。Việt Nam ạ.
  3. Lựa chọn 2あそこです。Ở đằng kia.
  4. Lựa chọn 3ベトナムごです。Tiếng Việt ạ.

Câu 8

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Satoいっしょに かえりませんか。Về cùng không?
  2. Lựa chọn 1いいえ、かえりませんでした。Không, tôi đã không về.
  3. Lựa chọn 2 · đúngええ、かえりましょう。Ừ, về thôi.
  4. Lựa chọn 3はい、かえって ください。Vâng, mời bạn về.

Câu 9

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Tanakaおさきに しつれいします。Anh xin phép về trước.
  2. Lựa chọn 1しつれいしました。Xin lỗi đã làm phiền.
  3. Lựa chọn 2いってきます。Tôi đi đây.
  4. Lựa chọn 3 · đúngおつかれさまでした。Anh vất vả rồi.

Câu 10

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Kháchすみません、これ、いくらですか。Xin lỗi, cái này bao nhiêu tiền?
  2. Lựa chọn 1 · đúng350えんです。350 yên.
  3. Lựa chọn 2これです。Cái này.
  4. Lựa chọn 3ありがとうございます。Cảm ơn.

Câu 11

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Satoヒネさん、この ことば、わかりますか。Hine, từ này bạn hiểu không?
  2. Lựa chọn 1はい、ことばです。Vâng, là từ.
  3. Lựa chọn 2 · đúngすみません、わかりません。Xin lỗi, mình không hiểu.
  4. Lựa chọn 3いいえ、けっこうです。Không, cảm ơn (từ chối).

Cảnh 2 · Mẹo đã học

4 mẹo, một chặng

  1. Mũi tên chỉ aiMình là người có mũi tên; câu đúng tình huống nhưng của người kia là bẫy.
  2. Ai làm việc đó〜ても いいですか (mình làm), 〜て ください (người kia làm), 〜ませんか (cùng làm).
  3. Hỏi gì đáp nấyいくら → giá, どこ → chỗ, だれ → người; lựa chọn lặp từ câu hỏi thường là bẫy.
  4. Đáp đúng mứcKhen → いいえ、まだまだです; mời → ありがとうございます; tin mới → そうですか.

Cảnh 3 · Bài sau

0/11 câu đúng

Đúng 7 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Bài sauĐề nghe thử 1

Bài này 11 câu, đúng 7 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N5