Đề thử 1· Đề nghe thử · tháng Mười Một → ngày thi · đúng tốc độ đề· 45 phút

Đề nghe thử 1

Còn bảy ngày. Buổi sáng Hine làm đề đọc thử ở Luyện đọc hiểu; buổi chiều ở thư viện khu phố, cô làm phần nghe như thi thật: tắt điện thoại, không tua lại. Hai mươi tư câu, mỗi câu nghe một lần.

  • Làm 24 câu trong 30 phút, mỗi câu nghe một lần
  • Chấm theo dạng, dạng nào yếu thì chỉ về bài ôn
  • Mở lời thoại + nghĩa của từng câu sai

Chủ nhật 29/11, buổi chiều · thư viện khu phố (sáng cùng ngày: đề đọc thử 1 của Luyện đọc hiểu)

Còn 7 ngày. Hine làm phần nghe như thi thật: tắt điện thoại, không tua lại.

Nhắc lạiだけ: chỉDạy chính ở: Ngữ pháp N5 · tập "Cái này bao nhiêu?"

いちどだけ (chỉ một lần), これだけ (chỉ cái này) — だけ đứng sau từ được giới hạn.

Cảnh 1 · Hiểu yêu cầu

もんだい1 · Hiểu yêu cầu

7 câu. Câu hỏi đọc trước và sau. Nhìn lựa chọn, nghe một lần.

Câu 1

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnみせで おとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Ở cửa hàng, người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおんなの ひとは なにを かいますか。Người phụ nữ mua gì?
  3. Người phụ nữりんごを みっつ ください。Cho tôi ba quả táo.
  4. Người đàn ôngすみません、りんごは きょう ありません。みかんは どうですか。Xin lỗi, hôm nay hết táo. Quýt thì sao ạ?
  5. Người phụ nữじゃあ、みかんを いつつ ください。Vậy cho tôi năm quả quýt.

Đáp án: 3 · みかん いつつ · năm quả quýt

Câu 2

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnがっこうで せんせいと がくせいが はなして います。Ở trường, thầy giáo và học sinh đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiがくせいは あした なんじまでに がっこうへ きますか。Ngày mai học sinh phải đến trường trước mấy giờ?
  3. Người đàn ôngあしたの しけんは 9じからです。8じ 45ふんまでに きて ください。Bài thi ngày mai bắt đầu 9 giờ. Các em đến trước 8 giờ 45 nhé.
  4. Người phụ nữ8じ 45ふんですね。わかりました。8 giờ 45 ạ. Em hiểu rồi.

Đáp án: 2 · 8じ 45ふん · 8 giờ 45

Câu 3

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとは まず なにを しますか。Người đàn ông làm gì trước tiên?
  3. Người phụ nữへやを そうじして ください。それから、せんたくも おねがいします。Dọn phòng đi nhé. Sau đó giặt đồ luôn.
  4. Người đàn ôngわかった。あ、その まえに、ごはんを たべても いい?Được. À, trước đó anh ăn cơm được không?
  5. Người phụ nữいいよ。Được.

Đáp án: 3 · ごはんを たべる · ăn cơm

Câu 4

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおんなの ひとは なにを もって いきますか。Người phụ nữ mang gì đi?
  3. Người đàn ôngあしたの ピクニック、おべんとうは わたしが つくります。Buổi dã ngoại mai, cơm hộp để anh làm.
  4. Người phụ nữじゃあ、わたしは のみものを もって いきます。Vậy em mang đồ uống.
  5. Người đàn ôngのみものは こうえんで かいましょう。シートを おねがいします。Đồ uống mua ở công viên đi. Em mang tấm trải nhé.
  6. Người phụ nữわかりました。Vâng.

Đáp án: 3 · シート · tấm trải

Câu 5

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnえきで おとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Ở nhà ga, người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiふたりは なんじの でんしゃに のりますか。Hai người lên chuyến tàu mấy giờ?
  3. Người đàn ông10じの でんしゃに のりましょう。Mình đi chuyến 10 giờ đi.
  4. Người phụ nữ10じは ひとが おおいですよ。10じはんは どうですか。Chuyến 10 giờ đông lắm. 10 giờ rưỡi thì sao?
  5. Người đàn ôngじゃあ、10じはんに しましょう。Vậy đi chuyến 10 giờ rưỡi.

Đáp án: 3 · 10じはん · 10 giờ rưỡi

Câu 6

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとは いすを どこに おきますか。Người đàn ông đặt ghế ở đâu?
  3. Người phụ nữその いすは まどの ちかくに おいて ください。…あ、まどの ちかくは さむいですね。ドアの よこに おいて ください。Cái ghế đó để gần cửa sổ nhé. … À, gần cửa sổ lạnh nhỉ. Để cạnh cửa ra vào đi.
  4. Người đàn ôngはい。Vâng.

Đáp án: 2 · ドアの よこ · cạnh cửa ra vào

Câu 7

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとは なにを かいますか。Người đàn ông mua gì?
  3. Người phụ nữたまごと ぎゅうにゅうと パンを かって きて。Mua giúp em trứng, sữa và bánh mì nhé.
  4. Người đàn ôngぎゅうにゅうは まだ あるよ。Sữa vẫn còn mà.
  5. Người phụ nữそう。じゃあ、たまごと パンだけ おねがい。Vậy à. Thế chỉ trứng và bánh mì thôi.

Đáp án: 2 · たまごと パン · trứng và bánh mì

Cảnh 2 · Hiểu điểm chính

もんだい2 · Hiểu điểm chính

6 câu. Khoanh từ hỏi, chờ lý do, nghe tới hết câu.

Câu 8

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとは どうして おくれましたか。Vì sao người đàn ông đến muộn?
  3. Người phụ nữおそかったですね。バスが こなかったんですか。Anh đến muộn nhỉ. Xe buýt không tới à?
  4. Người đàn ôngいいえ。さいふを わすれて、うちへ かえりましたから。Không. Vì tôi quên ví, phải quay về nhà.

Đáp án: 2 · さいふを わすれた · quên ví

Câu 9

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおんなの ひとは なつやすみに なにを しましたか。Nghỉ hè người phụ nữ đã làm gì?
  3. Người đàn ôngなつやすみに うみへ いきましたか。Nghỉ hè chị có đi biển không?
  4. Người phụ nữいいえ、いきませんでした。ずっと アルバイトを して いました。Không, tôi không đi. Suốt kỳ nghỉ tôi làm thêm.

Đáp án: 4 · アルバイトを した · làm thêm

Câu 10

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとの いもうとは なんさいですか。Em gái người đàn ông bao nhiêu tuổi?
  3. Người phụ nữいもうとさんは なんさいですか。Em gái anh bao nhiêu tuổi?
  4. Người đàn ôngじゅうごさいです。おとうとは じゅうにさいです。15 tuổi. Em trai tôi 12 tuổi.

Đáp án: 2 · 15さい · 15 tuổi

Câu 11

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおんなの ひとは どこで ひるごはんを たべますか。Người phụ nữ ăn trưa ở đâu?
  3. Người đàn ôngひるごはん、しょくどうで たべませんか。Ăn trưa ở nhà ăn không?
  4. Người phụ nữきょうは おべんとうが ありますから、きょうしつで たべます。Hôm nay tôi có cơm hộp nên ăn ở lớp.

Đáp án: 2 · きょうしつ · lớp học

Câu 12

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiはなしあいは なんようびに なりましたか。Buổi họp đổi sang thứ mấy?
  3. Người phụ nữはなしあいは すいようびでしたね。Buổi họp vào thứ Tư nhỉ.
  4. Người đàn ôngいいえ、すいようびじゃなくて、もくようびに なりました。Không, không phải thứ Tư nữa, đổi sang thứ Năm rồi.

Đáp án: 3 · もくようび · thứ Năm

Câu 13

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとは しゅうまつ なにを しますか。Cuối tuần người đàn ông làm gì?
  3. Người phụ nữしゅうまつは なにを しますか。Cuối tuần anh làm gì?
  4. Người đàn ôngえいがを みたいですが、しけんが ありますから、うちで べんきょうします。Tôi muốn xem phim, nhưng có bài thi nên sẽ ở nhà học.

Đáp án: 2 · うちで べんきょうする · học ở nhà

Cảnh 3 · Chọn câu nói

もんだい3 · Chọn câu nói

5 câu. Nhìn tranh, mũi tên chỉ ai — ba lựa chọn chỉ đọc bằng tiếng.

Câu 14

Chọn câu nói · 発話表現

Trên tàu, ghế cạnh một người lạ còn trống. Mũi tên chỉ người đang đứng.
Trên tàu, ghế cạnh một người lạ còn trống. Mũi tên chỉ người đang đứng.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềとなりの せきに すわりたいです。なんと いいますか。Bạn muốn ngồi vào ghế bên cạnh. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1 · đúngここ、いいですか。Chỗ này được không ạ?
  3. Lựa chọn 2ここに すわって ください。Mời bạn ngồi đây.
  4. Lựa chọn 3どうぞ、すわりましょう。Nào, cùng ngồi đi.

Câu 15

Chọn câu nói · 発話表現

Một người bạn đưa hộp quà. Mũi tên chỉ người nhận.
Một người bạn đưa hộp quà. Mũi tên chỉ người nhận.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềともだちに プレゼントを もらいました。なんと いいますか。Bạn nhận được quà của bạn mình. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1どういたしまして。Không có gì.
  3. Lựa chọn 2 · đúngありがとう。Cảm ơn.
  4. Lựa chọn 3どうぞ。Xin mời.

Câu 16

Chọn câu nói · 発話表現

Người cầm bản đồ, nhìn quanh ngã tư, hỏi một người đi đường. Mũi tên chỉ người cầm bản đồ.
Người cầm bản đồ, nhìn quanh ngã tư, hỏi một người đi đường. Mũi tên chỉ người cầm bản đồ.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềえきへ いきたいです。みちが わかりません。なんと いいますか。Bạn muốn đến ga. Bạn không biết đường. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1えきへ いきませんか。Đi ra ga không?
  3. Lựa chọn 2えきに います。Tôi đang ở ga.
  4. Lựa chọn 3 · đúngすみません、えきは どこですか。Xin lỗi, ga ở đâu ạ?

Câu 17

Chọn câu nói · 発話表現

Người mở cửa bước vào nhà mình, người nhà ở trong. Mũi tên chỉ người vừa về.
Người mở cửa bước vào nhà mình, người nhà ở trong. Mũi tên chỉ người vừa về.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềうちに かえりました。なんと いいますか。Bạn về đến nhà. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1いってきます。Tôi đi đây.
  3. Lựa chọn 2 · đúngただいま。Tôi về rồi.
  4. Lựa chọn 3おかえりなさい。Mừng bạn về.

Câu 18

Chọn câu nói · 発話表現

Ở nhà hàng, khách giơ tay gọi nhân viên đứng xa. Mũi tên chỉ khách.
Ở nhà hàng, khách giơ tay gọi nhân viên đứng xa. Mũi tên chỉ khách.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềみせの ひとを よびたいです。なんと いいますか。Bạn muốn gọi nhân viên. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1 · đúngすみません。Xin lỗi (cho tôi hỏi).
  3. Lựa chọn 2いらっしゃいませ。Xin mời quý khách vào.
  4. Lựa chọn 3しつれいしました。Xin lỗi đã làm phiền.

Cảnh 4 · Đáp nhanh

もんだい4 · Đáp nhanh

6 câu. Một câu ngắn, ba câu đáp. Chọn trong vài giây.

Câu 19

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ôngしゅくだいは もう おわりましたか。Bài tập xong chưa?
  2. Lựa chọn 1はい、しゅくだいです。Vâng, là bài tập.
  3. Lựa chọn 2 · đúngいいえ、まだです。Chưa, vẫn chưa xong.
  4. Lựa chọn 3はい、おわりましょう。Vâng, kết thúc thôi.

Câu 20

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữどうぞ、たくさん たべて ください。Mời bạn ăn nhiều vào nhé.
  2. Lựa chọn 1 · đúngいただきます。Tôi xin phép ăn.
  3. Lựa chọn 2ごちそうさまでした。Cảm ơn vì bữa ăn.
  4. Lựa chọn 3どういたしまして。Không có gì.

Câu 21

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ôngその かばん、どこで かいましたか。Cái cặp đó bạn mua ở đâu?
  2. Lựa chọn 1きのうです。Hôm qua.
  3. Lựa chọn 23000えんです。3.000 yên.
  4. Lựa chọn 3 · đúngえきの まえの みせです。Cửa hàng trước ga.

Câu 22

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữいっしょに おちゃを のみませんか。Cùng uống trà không?
  2. Lựa chọn 1はい、のみました。Vâng, đã uống.
  3. Lựa chọn 2おちゃが すきです。Tôi thích trà.
  4. Lựa chọn 3 · đúngええ、のみましょう。Ừ, uống thôi.

Câu 23

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ôngえきまで なんぷん かかりますか。Đến ga mất mấy phút?
  2. Lựa chọn 1 · đúng10ぷんぐらいです。Khoảng 10 phút.
  3. Lựa chọn 2あそこです。Ở đằng kia.
  4. Lựa chọn 3でんしゃです。Đi tàu.

Câu 24

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữあした、ひまですか。Mai bạn rảnh không?
  2. Lựa chọn 1はい、ひまでした。Vâng, đã rảnh.
  3. Lựa chọn 2 · đúngいいえ、あしたは しごとです。Không, mai tôi đi làm.
  4. Lựa chọn 3ひまが すきです。Tôi thích rảnh.

Cảnh 5 · Kết quả

Kết quả theo dạng

Trả lời xong phần nào, bảng điền phần đó. Dạng nào đúng dưới hai phần ba thì mở lại bài ôn ghi bên cạnh.

Hiểu yêu cầu

—/7

Hiểu điểm chính

—/6

Chọn câu nói

—/5

Đáp nhanh

—/6

DạngĐúngÔn ở đâu
Hiểu yêu cầu—/7Ôn 2 · Bảy câu hiểu yêu cầu
Hiểu điểm chính—/6Ôn 3 · Sáu câu điểm chính
Chọn câu nói—/5Ôn 4 · Năm câu nói, sáu câu đáp
Đáp nhanh—/6Ôn 4 · Năm câu nói, sáu câu đáp

Trả lời hết bốn phần để xem đủ bảng. Đây chỉ là số câu đúng, không quy ra điểm JLPT: đề thật chấm theo thang điểm quy đổi.

Cảnh 6 · Hine chấm bài

Hine chấm bài

Tối Chủ nhật, Hine ghi bốn dòng vào sổ: mỗi dạng một lỗi còn hay mắc. Còn năm ngày để sửa.

  1. Hiểu yêu cầuCâu その まえに làm Hine chọn nhầm một lần — việc nói sau mà làm trước.
  2. Hiểu điểm chínhCâu đoán bị いいえ, câu 〜たいですが… — Hine đã quen chờ tới cuối câu.
  3. Chọn câu nóiNhầm một câu ただいま / おかえりなさい: cùng lúc về nhà, khác người nói.
  4. Đáp nhanhLựa chọn lặp lại từ trong câu hỏi gần như luôn là bẫy.

Cảnh 7 · Bài sau

0/24 câu đúng

Đúng 15 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

chỉ nghe một lần thôi — luật của phần nghe

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauĐề nghe thử 2 · Phần nghe ngày thi

Bài này 24 câu, đúng 15 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N5