Tập 19· Tháng Sáu – Bảy · Tour đầu tiên tự làm· 22 phút

昔むかしながらのĐoàn sinh viên Việt Nam

Ba giờ chiều thứ Ba, trời nắng gắt, khoảng 33 độ. Đoàn 20 sinh viên Việt Nam tới Tokyo; ngày thứ hai Hine tự dẫn đoàn đi bộ phố cổ Yanaka. Ở một tiệm bánh lâu năm, một bạn sinh viên vừa cảm ơn Hine vừa rưng rưng; Hine nhớ hồi mình mới sang Tokyo. Tối, ghi sổ, Hine lỡ viết ながらに sau một động từ thường.

  • ~ともなく / ~ともなしに (không định… mà (tự nhiên)): みるともなく まどの そとを みていた (lơ đãng nhìn ra ngoài cửa sổ)
  • ~ながらに (trong khi vẫn…, từ khi (sinh ra)): なみだながらにはなした (vừa khóc vừa kể)
  • ~ながらの (vẫn như (xưa)): むかしながらのまちなみ (phố vẫn như ngày xưa)

Cảnh 1 · Thứ Ba 23/7, 3 giờ chiều

Phố cổ Yanaka, 3 giờ chiều

Chạm vào từng câu để xem nghĩa. Bấm loa để nghe.

Phố cổ Yanaka chiều hè nắng gắt: dãy nhà gỗ thấp mái ngói, chậu cây trước cửa, một tiệm bánh lâu năm treo rèm vải noren trơn màu olive. Hine đứng phía trước, giơ lá cờ hướng dẫn nhỏ vải trơn, quay lại nói với đoàn; sau lưng là năm sáu bạn sinh viên Việt Nam đội mũ, đeo ba lô, có người cầm quạt giấy trơn. Ở cửa tiệm bánh, một cô bạn nhỏ nhắn ôm túi giấy đựng bánh, mắt hơi rưng rưng mà vẫn cười. Có xe đạp dựng cạnh tường, chậu cây xanh.
  1. Ba giờ chiều, nắng gắt trên những mái nhà gỗ thấp. Hai mươi bạn sinh viên đi sau lá cờ nhỏ của Hine. Các bạn đang học tiếng Nhật nên nhờ Hine thuyết minh bằng tiếng Nhật để luyện nghe.
  2. Hine

    谷中やなかには、昔むかしながらの町並まちなみが残のこっています。

    Ở Yanaka vẫn còn những dãy phố như ngày xưa.

  3. Khách

    昔むかしながら…「昔むかしのまま」という意味いみですか。

    "むかし ながら"… nghĩa là "y như xưa" phải không chị?

  4. Hine

    そうです。この店みせも、昔むかしながらの作つくり方かたでお菓子かしを作つくっています。

    Đúng vậy. Tiệm này cũng làm bánh theo cách như ngày xưa.

  5. Trong tiệm bánh lâu năm, cô bạn nhỏ nhất đoàn cầm gói bánh, mắt đỏ hoe.
  6. Khách

    ヒネさん、ありがとうございます。日本にほんに来くるのが、ずっと夢ゆめでした。

    Chị Hine, cảm ơn chị. Sang Nhật là ước mơ bao lâu nay của em.

  7. Hine nhớ ngày đầu mình mới sang Tokyo, đứng giữa ga lạ lẫm trước bảng chỉ đường.
  8. Hine

    私わたしも初はじめて東京とうきょうに来きた時とき、同おなじ気持きもちでした。

    Lần đầu sang Tokyo, chị cũng có cảm giác y như vậy.

  9. Trên tàu về, Hine tựa đầu vào cửa kính. 見みるともなく窓まどの外そとを見みていたら、夕日ゆうひがきれいだった。Lơ đãng nhìn ra ngoài cửa sổ thì thấy hoàng hôn đẹp quá.
  10. Tối, ở phòng 202, Hine ghi vào sổ: 学生がくせいの一人ひとりが、泣なきながらにお礼れいを言いった。"Một bạn sinh viên vừa khóc vừa nói lời cảm ơn."
  11. Viết xong, Hine gạch đi: ながらに chỉ đi với vài từ cố định. Hine sửa lại: 学生がくせいの一人ひとりが、涙なみだながらにお礼れいを言いった。Một bạn sinh viên vừa khóc vừa nói lời cảm ơn.

Cảnh 2 · Vì sao vậy?

Ba mẫu câu trong cảnh vừa rồi

Mỗi mẫu một khung: bấm nút để thấy câu tiếng Việt xếp lại theo thứ tự Nhật.

Mẫu 1 · V(từ điển) + ともなく / ともなしに

Tiếng Việt nói "lơ đãng…, chẳng định… mà". Tiếng Nhật lặp động từ: みるともなく みる.

Tiếng Việt

Tôichủ ngữ
nghevị ngữ
đàitân ngữ
một cách lơ đãngbổ nghĩa

Tiếng Nhật

聞きくともなくbổ nghĩa
ラジオtân ngữ
をđọc "o"
聞きいていたvị ngữ

Bấm đảo: "một cách lơ đãng" ở cuối câu Việt; câu Nhật để きくともなく ở đầu.

Công thức

V từ điển + ともなくN を(cùng động từ)

Không có ý định làm, nhưng việc vẫn diễn ra; hay lặp lại cùng một động từ.

テレビを見みるともなしに見みていた。Tôi xem TV một cách lơ đãng.

Hine mách nhỏ: Mình nhớ bằng cặp: みるともなく みる (nhìn mà chẳng định nhìn). Thấy một động từ lặp hai lần là dấu hiệu của ともなく.

Bẫy

見みるともなく本ほんを読よんでいた。

Nói đúng

見みるともなく窓まどの外そとを見みていた。

ともなく thường đi với cặp động từ giống nhau: みるともなく みる, きくともなく きく.

Mẫu 2 · N / V ます (bỏ ます) + ながらに(して)

Tiếng Việt nói "vừa khóc…", "sinh ra đã…". Tiếng Nhật dùng ながらに với vài từ cố định, không phải "vừa… vừa" thường.

Tiếng Việt

Đứa bé nàychủ đề
sinh ra đãbổ nghĩa
cóvị ngữ
năng khiếu âm nhạcchủ ngữ

Tiếng Nhật

この子こchủ đề
はđọc "wa"
生うまれながらにしてbổ nghĩa
音楽おんがくの才能さいのうchủ ngữ
がtrợ từ
あるvị ngữ

Bấm đảo: "có" đứng giữa câu Việt; câu Nhật để ある ở cuối cùng.

Công thức

なみだ / うまれ + ながらに(して)(việc, trạng thái)

Trạng thái giữ nguyên từ đầu tới giờ, hoặc đi kèm suốt việc làm (vừa khóc).

いながらにして世界中せかいじゅうのニュースが読よめる。Ngồi một chỗ mà vẫn đọc được tin khắp thế giới.

Bẫy

学生がくせいの一人ひとりが、泣なきながらにお礼れいを言いった。

Nói đúng

学生がくせいの一人ひとりが、涙なみだながらにお礼れいを言いった。

ながらに ở đây không phải "vừa… vừa": chỉ đi với vài từ cố định: なみだながら (vừa khóc), うまれながら (từ khi sinh ra), いながらにして (ngồi một chỗ mà vẫn), むかしながら (như xưa).

Mẫu 3 · N / V ます (bỏ ます) + ながらの + N

Tiếng Việt nói "… như xưa". Tiếng Nhật đặt むかしながらの ngay trước danh từ.

Tiếng Việt

Làmvị ngữ
misotân ngữ
theo cáchcách thức
như ngày xưabổ nghĩa

Tiếng Nhật

昔むかしながらのbổ nghĩa
作つくり方かたcách thức
でtrợ từ
みそtân ngữ
をđọc "o"
作つくるvị ngữ

Bấm đảo: "như ngày xưa" ở cuối câu Việt; câu Nhật mở đầu bằng むかしながらの.

Công thức

むかしながらのNV

Đứng trước danh từ, tả thứ còn giữ nguyên như cũ.

いつもながらの笑顔えがおで迎むかえてくれた。Đón tôi bằng nụ cười như mọi khi.

Hine mách nhỏ: Ở Nhật, chữ 「むかしながらの」 trên biển quán, bao bì là để khoe: làm theo kiểu cũ, vị như xưa. Mình thấy nó nhiều nhất ở tiệm bánh, tiệm tương.

6 từ để nói được cảnh trên

+ 4 từ thêm: さいのう, うまれる, つくりかた, えがお

Đọc ngoài đời

  • nhãn, thẻ ghi chữ:昔むかしながらの製法せいほう
    chữ trên bao bì bánh, tương miso: "làm theo cách như xưa".
  • màn hình điện tử:昔むかしながらの商店街しょうてんがい
    kiểu chữ trong sách hướng dẫn du lịch về khu phố cổ: "khu phố buôn bán như ngày xưa".

Cảnh 3 · Đến lượt bạn

Thuyết minh một con phố cũ bạn biết

Như Hine ở Yanaka: giới thiệu một nơi còn giữ nét xưa, rồi kể một khoảnh khắc lơ đãng. Chọn chữ cho từng ô; chạm vào chip lạ để xem vì sao nó sai.

町まちの案内あんない

Thuyết minh khu phố

  1. ~ながらの · tập 19

  2. ~ながらに · tập 19

  3. ~ともなく · tập 19

Nghe cả trang

Trang này chỉ nằm trên máy bạn, không lưu và không gửi đi đâu.

Ghép lại câu của bạn: bấm từng mảnh theo đúng thứ tự.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay, không phải chờ hết bài.

Câu 1 / 8

昔むかし___作つくり方かたでみそを作つくる。 (Làm miso theo cách … ngày xưa.)

Giờ bạn nói được

Ở Yanaka vẫn còn những dãy phố như ngày xưa.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Tập 20 · tiếp theo

「学生がくせいたちが帰かえってしまって、寂さびしくてならない。」

Các bạn sinh viên về rồi, tôi buồn không chịu được.

Tối thứ Hai tuần sau, đoàn sinh viên đã về nước. Hine đọc thư cảm ơn các bạn gửi qua email; Nakamura gọi video, hai người cùng đố 12 câu mẫu cảm xúc.

Phân biệt: てやまない · をきんじえない · かぎりだ · といったらない · のきわみ · てならないVào tập 20

温故知新おんこちしん。Ôn cũ biết mới. Thành ngữ gốc từ Luận ngữ, người Nhật rất hay dùng.