Tập 44· Tháng Mười Một · Đếm ngược, văn viết· 22 phút

~によるものと思おもわれるMẫu văn xã luận

Hai giờ chiều thứ Bảy, nhiều mây, khoảng 12 độ. Thứ Bảy ở thư viện, Hine đọc lại bài xã luận về tai nạn xe buýt, chép những câu kết kiểu văn báo. Rồi Hine so với điều khoản tour của công ty: cũng có ~ものとする (coi như, quy định là) ở khắp nơi. Lúc tóm tắt bài báo, Hine viết nhầm とみえる vào chỗ nhận định của tờ báo.

  • ~ものとおもわれる (được cho là…): げんいんは ふちゅういに よるものと おもわれる (nguyên nhân được cho là do bất cẩn)
  • ~ものとする (được quy định là…): かいひは まえばらい するものとする (hội phí quy định là trả trước)
  • ~とみえる (có vẻ là (nhìn bề ngoài)): つかれているとみえて、すぐねた (có vẻ mệt nên ngủ ngay)

Cảnh 1 · Thứ Bảy 16/11, 2 giờ chiều

Thư viện gần ga わかばだい, 2 giờ chiều

Hine ghi chép và nói nhỏ một mình. Chạm vào từng câu để xem nghĩa. Bấm loa để nghe.

  1. Hai giờ chiều, trời nhiều mây. Thư viện gần ga わかばだい yên ắng. Hine in bài xã luận về tai nạn xe buýt, đặt cạnh cuốn sổ, bắt đầu viết tóm tắt.
  2. Hine

    記事きじのまとめ…。事故じこの原因げんいんは、運転手うんてんしゅの過労かろうによるとみえる。

    nói nhầm

    Tóm tắt bài báo… "Nguyên nhân tai nạn có vẻ là do tài xế làm việc quá sức."

  3. Hine so lại với câu gốc trong bài, gạch một đường.
  4. Hine

    記事きじは「ものと思おもわれる」だ。「とみえる」は自分じぶんの目めで見みて思おもうこと。新聞しんぶんの判断はんだんなら、こっち。

    Bài viết dùng "ものと思われる". "とみえる" là điều mình tự nhìn thấy rồi đoán. Nhận định của tờ báo thì phải là câu này.

  5. 事故じこの原因げんいんは、運転手うんてんしゅの過労かろうによるものと思おもわれる。

    Nguyên nhân tai nạn được cho là do tài xế làm việc quá sức.

  6. Bàn bên, một người đàn ông mở sách, đầu gật gù từ lúc nào.
  7. Hine

    隣となりの人ひとは疲つかれているとみえて、本ほんを開ひらいたまま寝ねている。…これが「とみえる」だね。

    Người bên cạnh có vẻ mệt, mở sách mà ngủ. …Đây mới đúng là "とみえる".

  8. Hine lấy ra tập điều khoản tour của công ty mang theo để đối chiếu. Trang nào cũng có ~ものとする (coi như, quy định là).
  9. Hine

    「参加費さんかひは、申もうし込こみと同時どうじに支払しはらうものとする。」…会社かいしゃの書類しょるいも新聞しんぶんと似にているな。

    "Phí tham gia quy định là thanh toán ngay khi đăng ký." …Giấy tờ công ty cũng giống văn báo ghê.

  10. とみられる、ものと思おもわれる、とみえる…。似にているけど、誰だれが思おもっているかが違ちがう。

    とみられる, ものと思われる, とみえる… Giống nhau, nhưng khác ở chỗ ai đang nghĩ.

Cảnh 2 · Vì sao vậy?

Ba mẫu câu trong cảnh vừa rồi

Mỗi mẫu một khung: bấm nút để thấy câu tiếng Việt xếp lại theo thứ tự Nhật.

Cần nhớNhắc lại ~とみられる
  • N / câu (thể thường) + と みられる: được nhận định là (văn tin tức, số liệu).
  • Người nhận định là báo, chuyên gia, cơ quan — không phải chính người viết.
MẫuCâu
câu + とみられるSố khách tới được nhận định là hơn một vạn.

Hay nhầm と みられる là nhận định của người khác (báo, chuyên gia); と みえる là chính người nói tự đoán từ điều mắt thấy.

Mẫu 1 · V / A (thể thường), N による + ものと思われる

Tiếng Việt nói "được cho là…". Tiếng Nhật văn báo dùng ものとおもわれる, giọng khách quan.

Tiếng Việt

Nguyên nhân vụ cháychủ đề
được cho làvị ngữ
do phóng hoảcách thức

Tiếng Nhật

火事かじの原因げんいんchủ đề
はđọc "wa"
放火ほうかによるcách thức
ものと思おもわれるvị ngữ

Bấm đảo: "do phóng hoả" ở cuối câu Việt; câu Nhật để ものと おもわれる ở cuối.

Công thức

N + の + げんいん + はN + によるものと おもわれる

"Được cho là" đứng giữa câu Việt; ものと おもわれる đứng cuối câu Nhật.

原因げんいんは不注意ふちゅういによるものと思おもわれる。Nguyên nhân được cho là do bất cẩn.

Hine mách nhỏ: Mình phân ba mẫu bằng câu hỏi "ai đang nghĩ?". Báo, chuyên gia nhận định: とみられる. Người viết nói khách quan: ものと おもわれる. Chính mình nhìn thấy rồi đoán: とみえる.

Mẫu 2 · V(từ điển) + ものとする

Tiếng Việt viết "quy định là…, coi như…". Tiếng Nhật văn bản, hợp đồng dùng ものとする ở cuối điều khoản.

Tiếng Việt

Hội viênchủ đề
quy định đóngvị ngữ
hội phítân ngữ
mỗi năm một lầnthời gian

Tiếng Nhật

会員かいいんchủ đề
はđọc "wa"
年ねんに一度いちどthời gian
会費かいひをtân ngữ
払はらうものとするvị ngữ

Bấm đảo: "mỗi năm một lần" ở cuối câu Việt; câu Nhật để はらう ものとする ở cuối.

Công thức

N + は(thời gian, cách làm)V(từ điển) + ものとする

Tiếng Việt đặt "quy định" lên trước; tiếng Nhật để ものとする ở cuối như lời đóng dấu.

会費かいひは前払まえばらいするものとする。Hội phí quy định là trả trước.

Mẫu 3 · câu (thể thường) + とみえる / とみえて

Tiếng Việt nói "có vẻ…" khi nhìn thấy dấu hiệu. Tiếng Nhật dùng とみえる / とみえて, chính người nói đoán.

Tiếng Việt

Có vẻ anh ấy mệt lắm,
ngủvị ngữ
ngaybổ nghĩa

Tiếng Nhật

彼かれchủ đề
はđọc "wa"
よほど疲つかれていたとみえて、
すぐにbổ nghĩa
寝ねてしまったvị ngữ

Bấm đảo: "ngủ ngay" ở cuối câu Việt; câu Nhật để ねてしまった ở cuối.

Công thức

câu (thể thường) + と みえて、điều nhìn thấy

"Có vẻ" đứng đầu câu Việt; と みえて đứng sau điều đoán, rồi mới tới dấu hiệu nhìn thấy.

疲つかれているとみえて、すぐ寝ねた。Có vẻ mệt nên ngủ ngay.

Cái Hine vừa suýt nói

事故じこの原因げんいんは、運転手うんてんしゅの過労かろうによるとみえる。

Nói đúng

事故じこの原因げんいんは、運転手うんてんしゅの過労かろうによるものと思おもわれる。

と みえる là chính người nói đoán từ điều mắt thấy. Nhận định khách quan của bài báo dùng ものと おもわれる.

Nhắc lại~とみられる · được nhận định làDạy chính ở: Ngữ pháp N2 · Đề năm nay ra sao

Ngữ pháp N2 tập 43 — 来場者らいじょうしゃは一万人いちまんにんを超こえるとみられる (số khách tới được nhận định là hơn một vạn).

7 từ để nói được cảnh trên

+ 7 từ thêm: どうじ, しはらう, まえばらい, ふちゅうい, よほど, となり, らいじょうしゃ

Đọc ngoài đời

  • màn hình điện tử:原因げんいんは~によるものと思おもわれる
    câu kết hay gặp trong tin tai nạn, xã luận: "nguyên nhân được cho là do…".
  • nhãn, thẻ ghi chữ:~ものとする
    điều khoản hợp đồng, quy định tour, nội quy: "được quy định là…".

Cảnh 3 · Đến lượt bạn

Viết nháp điều khoản và một câu nhận định

Như Hine ở thư viện: một dòng điều khoản, một câu nhận định kiểu báo, một câu đoán từ điều mắt thấy. Chọn chữ cho từng ô; chạm vào chip lạ để xem vì sao nó sai.

ツアー規約きやくの下書したがき

Bản nháp điều khoản tour

  1. ~ものとする · tập 44

  2. ~ものと思おもわれる · tập 44

  3. ~とみえる · tập 44

Nghe cả trang

Trang này chỉ nằm trên máy bạn, không lưu và không gửi đi đâu.

Ghép lại câu của bạn: bấm từng mảnh theo đúng thứ tự.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay, không phải chờ hết bài.

Câu 1 / 8

火事かじの原因げんいんは放火ほうかによる___。 (Nguyên nhân vụ cháy … do phóng hoả.)

Giờ bạn nói được

Nguyên nhân tai nạn được cho là do tài xế làm việc quá sức.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Tập 45 · tiếp theo

「安全あんぜんについては、一瞬いっしゅんたりとも気きを抜ぬいてはいけない。」

Về an toàn, không được lơ là dù chỉ một khoảnh khắc.

Tối thứ Tư mưa lạnh, công ty mở buổi học nội bộ về an toàn sau mùa bão; một luật sư bên ngoài tới giảng.

~たりとも · ~だに · ~として~ないVào tập 45

火ひのない所ところに煙けむりは立たたぬ。Không có lửa sao có khói. Tục ngữ Nhật.