Ôn 2· Tháng Sáu – Bảy · Tour đầu tiên tự làm· 20 phút

去年きょねんの夏なつにひきかえÔn chặng 2

Mười giờ sáng, ngoài trời nắng gắt, khoảng 34 độ. Thứ Bảy nóng 34 độ, Hine ngồi thư viện gần ga わかばだい, viết lại báo cáo tour sinh viên bằng các mẫu chặng 2 rồi làm bài ôn. Chiều, Hine ghé ひまわり mua nước; ông Yamada hỏi tour sinh viên thế nào.

  • Ôn 27 mẫu của chặng
  • bài tập 3 dạng đề ngữ pháp N1 (chọn mẫu đúng, xếp câu, ngữ pháp trong đoạn văn)

Cảnh 1 · Thứ Bảy 3/8, 10 giờ sáng

Ông Yamada hỏi chuyện

Chạm vào từng câu để xem nghĩa.

  1. Ba giờ chiều, Hine ghé ひまわり mua chai nước. Ông Yamada đang đứng chọn báo ở kệ.
  2. Yamada

    おお、ヒネさん。久ひさしぶりだね。学生がくせいのツアーはどうだった?

    Ồ, cháu Hine. Lâu lắm rồi nhỉ. Tour sinh viên thế nào?

  3. Hine

    おかげさまで、無事ぶじに終おわりました。去年きょねんの夏なつにひきかえ、今年ことしは旅たびを作つくる側がわになりました。

    Nhờ ơn ông, tour xong suôn sẻ ạ. Trái hẳn mùa hè năm ngoái, năm nay cháu thành người làm ra chuyến đi.

  4. Yamada

    立派りっぱになったなあ。台風たいふうもあったろう?

    Giỏi giang quá rồi. Có cả bão nữa phải không?

  5. Hine

    はい。変更へんこうを余儀よぎなくされましたが、お客様きゃくさまに喜よろこんでいただけました。

    Dạ. Bão buộc phải đổi lịch, nhưng khách vẫn vui ạ.

  6. Yamada

    それは何なによりだ。暑あついから、水みずをたくさん飲のみなさいよ。

    Thế thì còn gì bằng. Trời nóng, uống nhiều nước vào nhé.

  7. Hine

    ありがとうございます。山田やまださんも、お体からだに気きをつけてください。

    Cháu cảm ơn ông. Ông cũng giữ gìn sức khoẻ ạ.

Hỏi hiểu

1. Theo báo cáo, vì sao Hine phải xin lỗi?

2. Theo báo cáo, Linh làm gì để thi đỗ?

3. Ở Yanaka, một bạn sinh viên đã làm gì?

Cảnh 2 · Một trang

27 mẫu, một bản báo cáo

Mỗi tập để lại ba mẫu. Đây là cả chặng 2 gói trên một trang, kèm câu chốt của từng tập. Chạm vào ô chữ Nhật để nghe.

Chín tập, 27 mẫu

TậpMẫuCâu chốt
11 · Mùa mưa và tour đầu tiênにひきかえ · にもまして · ときたら去年きょねんにひきかえ、今年ことしは学生がくせいの団体だんたいが多おおい。Trái hẳn năm ngoái, năm nay đoàn sinh viên nhiều.
12 · Tour của mìnhをものともせず · をよそに · をおして母ははの心配しんぱいをよそに、毎晩まいばん遅おそくまで企画書きかくしょを作つくっている。Mặc mẹ lo, tối nào tôi cũng làm bản kế hoạch tới khuya.
13 · Mong mãi một điềuてやまない · を禁きんじ得えない · ずにはおかない皆様みなさまの旅たびが実みのり多おおいものになることを願ねがってやみません。Chúng tôi luôn mong chuyến đi của quý vị thật nhiều ý nghĩa.
14 · Đã nhận thì phảiずにはすまない · を余儀よぎなくされる · を余儀よぎなくさせる私わたしのミスで迷惑めいわくをかけた以上いじょう、謝あやまらずにはすまない。Đã gây phiền vì lỗi của tôi thì không thể không xin lỗi.
15 · Linh thi N2んがため · べく · べからず合格ごうかくすべく、リンさんは毎朝まいあさ五時ごじに起おきて勉強べんきょうした。Để đỗ, Linh dậy học lúc năm giờ mỗi sáng.
16 · Bão sớm, đổi lịch trìnhを受うけて · に即そくして · に則のっとって台風たいふう情報じょうほうを受うけて、京都きょうとの日程にっていを一日いちにち後うしろにずらした。Theo tin bão, tôi dời lịch ở Kyoto lùi một ngày.
17 · Khách hài lòngの至いたり · の極きわみ · 極きわまりない皆様みなさまにお褒ほめいただき、光栄こうえいの至いたりです。Được quý vị khen, chúng tôi vô cùng vinh hạnh.
18 · Cảm ơn hết lòngかぎりだ · といったらない · ったらありゃしない皆みなさんに助たすけてもらって、ありがたいかぎりです。Được mọi người giúp, tôi biết ơn vô cùng.
19 · Đoàn sinh viên Việt Namともなく · ながらに · ながらの谷中やなかには、昔むかしながらの町並まちなみが残のこっています。Ở Yanaka vẫn còn những dãy phố như ngày xưa.

Những chỗ Hine từng nhầm

Chạm vào thẻ để lật.

Cảnh 3 · Đến lượt bạn

Viết báo cáo một việc bạn đã làm

Như Hine ở thư viện: ba câu báo cáo về một việc bạn vừa làm xong (chuyến đi, dự án, kỳ thi). Chọn chữ cho từng ô.

報告書ほうこくしょ

Bản báo cáo

  1. ~にひきかえ · tập 11

  2. ~を余儀よぎなくされる · tập 14

  3. ~かぎりだ · tập 18

Nghe cả trang

Trang này chỉ nằm trên máy bạn, không lưu và không gửi đi đâu.

Ghép lại câu của bạn: bấm từng mảnh theo đúng thứ tự.

Cảnh 4 · Kiểm tra

10 câu, đạt 8 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay, không phải chờ hết bài.

Câu 1 / 10

晴はれていた昨日きのう___、今日きょうは朝あさから大雨おおあめだ。 (… hôm qua trời nắng, hôm nay mưa to từ sáng.)

Giờ bạn nói được

Trái hẳn mùa hè năm ngoái, năm nay tôi thành người làm ra chuyến đi.

Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Tập 21 · tiếp theo

「何度なんどもメールで話はなし合あい、やっと会あって話はなすに至いたった。」

Bàn qua email nhiều lần, cuối cùng đã đi tới gặp mặt trao đổi.

Cuối tháng Tám, ngày đầu công tác: Hine và chị Kimura bay sáng sớm tới Nội Bài, chiều gặp công ty đối tác ở Hà Nội sau nửa năm chỉ trao đổi qua email.

~にいたって · ~にいたっては · ~にいたるVào tập 21

可愛かわいい子こには旅たびをさせよ。Thương con thì cho con đi xa. Tục ngữ Nhật.