Tập 32· Tháng Chín – Mười · Đề xuất tour và sự cố bão· 22 phút

結果けっかを踏ふまえてViết đề xuất tour

Bốn giờ chiều thứ Tư, trời nắng, khoảng 29 độ. Trưởng nhóm Hayashi cho Hine viết đề xuất tour "Hai cố đô: Huế – Kyoto" từ chuyến khảo sát. Ông dặn tính chi phí với 20 khách; chị Kimura bảo đối chiếu tiêu chuẩn an toàn của công ty, nhất là mùa lũ ở Huế. Hine vội nhận việc, nói "tính với 20 người" bằng nhầm にてらして.

  • ~をふまえて (dựa trên (kết quả, ý kiến)): アンケートを ふまえて きかくを たてる (lập kế hoạch dựa trên khảo sát)
  • ~をぜんていに (lấy… làm tiền đề): さんかを ぜんていに はなしを すすめる (bàn tiếp với tiền đề là tham gia)
  • ~にてらして (đối chiếu với…): きそくに てらして はんだんする (phán đoán đối chiếu với quy định)

Cảnh 1 · Thứ Tư 11/9, 4 giờ chiều

Phòng khách đoàn, 4 giờ chiều

Chạm vào từng câu để xem nghĩa. Bấm loa để nghe.

  1. Bốn giờ chiều, nắng xiên qua cửa sổ phòng khách đoàn. Trưởng nhóm Hayashi dừng lại bên bàn Hine, tay cầm bản báo cáo công tác.
  2. Anh Hayashi

    ヒネさん、フエの報告ほうこく、よかったよ。あれで企画書きかくしょを書かいてみて。「二ふたつの古都こと・フエと京都きょうと」。

    Hine, báo cáo Huế tốt lắm. Em thử viết bản đề xuất từ đó đi. "Hai cố đô: Huế – Kyoto".

  3. Hine

    ありがとうございます!現地げんち調査ちょうさの結果けっかを踏ふまえて、新あたらしいツアーを提案ていあんしたいです。

    Em cảm ơn anh! Dựa trên kết quả khảo sát tại chỗ, em muốn đề xuất một tour mới.

  4. Anh Hayashi

    いいね。参加者さんかしゃ二十人にじゅうにんを前提ぜんていに、費用ひようを計算けいさんしてください。

    Tốt. Hãy tính chi phí với tiền đề là 20 người tham gia.

  5. Hine

    はい。では、参加者さんかしゃ二十人にじゅうにんに照てらして、費用ひようを計算けいさんします。

    nói nhầm

    "Vâng. Vậy em sẽ tính chi phí đối chiếu với 20 người tham gia."

  6. Chị Kimura

    ヒネさん、「照てらして」は基準きじゅんや規則きそくと比くらべるときに使つかうの。人数にんずうは「前提ぜんていに」ね。

    Hine, "照らして" dùng khi so với tiêu chuẩn, quy định. Số người thì là "前提に" nhé.

  7. Hine

    あ、そうでした。二十人にじゅうにんを前提ぜんていに計算けいさんします。

    À, đúng rồi ạ. Em tính với tiền đề là 20 người.

  8. Chị Kimura

    それと、フエは秋あきに洪水こうずいが多おおいから。会社かいしゃの基準きじゅんに照てらして、安全面あんぜんめんを確認かくにんしよう。

    Thêm nữa, Huế mùa thu hay lũ. Đối chiếu với tiêu chuẩn công ty, cùng kiểm tra mặt an toàn.

  9. Anh Hayashi

    前回ぜんかいのハノイの反省はんせいも踏ふまえてね。金曜きんようまでに一度いちど見みせて。

    Dựa cả vào rút kinh nghiệm chuyến Hà Nội lần trước nhé. Thứ Sáu cho anh xem một lần.

  10. Hine

    はい、金曜日きんようびまでにお見みせします。

    Vâng, trước thứ Sáu em gửi anh xem ạ.

Cảnh 2 · Vì sao vậy?

Ba mẫu câu trong cảnh vừa rồi

Mỗi mẫu một khung: bấm nút để thấy câu tiếng Việt xếp lại theo thứ tự Nhật.

Cần nhớNhắc lại ~に基もとづいて
  • N + にもとづいて: dựa trên, căn cứ vào (làm đúng theo căn cứ đó).
  • Trước danh từ: N + にもとづいた + N (じじつに もとづいた はなし · chuyện dựa trên sự thật).
MẫuCâu
N + に基もとづいてViết dựa trên sự thật.

Hay nhầm にもとづいて là bám đúng căn cứ; をふまえて là lấy điều đã có làm nền rồi tiến thêm một bước.

Mẫu 1 · N + を踏まえて

Tiếng Việt nói "dựa trên (kết quả đó) mà…". Tiếng Nhật dùng をふまえて, điều đã có làm nền cho bước tiếp.

Tiếng Việt

Dựa trên rút kinh nghiệm lần trước,
đã lậpvị ngữ
kế hoạchtân ngữ

Tiếng Nhật

前回ぜんかいの反省はんせいを踏ふまえて、
計画けいかくtân ngữ
をđọc "o"
立たてたvị ngữ

Bấm đảo: "kế hoạch" ở cuối câu Việt; câu Nhật để たてた ở cuối.

Công thức

N + をふまえて(việc làm tiếp) をV

Chữ "dựa trên" của tiếng Việt chung cho cả ふまえて lẫn もとづいて; ふまえて hay đi với はんせい (rút kinh nghiệm), けっか (kết quả), いけん (ý kiến).

アンケートを踏ふまえて企画きかくを立たてる。Lập kế hoạch dựa trên khảo sát.

Hine mách nhỏ: Chữ ふまえる nghĩa gốc là "đặt chân lên". Mình nhớ là: đứng vững trên kết quả cũ rồi bước tiếp.

Mẫu 2 · N + を前提に(して) / を前提として

Tiếng Việt nói "với tiền đề là…, giả định trước là…". Tiếng Nhật dùng をぜんていに, điều được coi là chắc trước.

Tiếng Việt

Bàn tiếpvị ngữ
với tiền đề là sẽ tham gia

Tiếng Nhật

参加さんかを前提ぜんていに
話はなしtân ngữ
をđọc "o"
進すすめるvị ngữ

Bấm đảo: "sẽ tham gia" ở cuối câu Việt; câu Nhật để すすめる ở cuối.

Công thức

N + をぜんていに(việc làm) をV

Con số, điều kiện "cứ coi là thế" đứng trước をぜんていに.

雨あめを前提ぜんていとして、室内しつないの予定よていも入いれておく。Lấy chuyện trời mưa làm tiền đề, xếp sẵn cả lịch trong nhà.

Mẫu 3 · N + に照らして

Tiếng Việt nói "đối chiếu với (quy định)". Tiếng Nhật dùng にてらして, cái thước đo đứng trước.

Tiếng Việt

Phán đoánvị ngữ
đối chiếu với luật

Tiếng Nhật

法律ほうりつに照てらして
判断はんだんするvị ngữ

Bấm đảo: "luật" ở cuối câu Việt; câu Nhật để はんだんする ở cuối.

Công thức

(thước đo) + にてらして(xét, kiểm tra)

Như "đối chiếu với"; chữ てらす gốc là "soi đèn": soi việc này dưới ánh của cái chuẩn.

規則きそくに照てらして判断はんだんする。Phán đoán đối chiếu với quy định.

Cái Hine vừa suýt nói

参加者さんかしゃ二十人にじゅうにんに照てらして、費用ひようを計算けいさんします。

Nói đúng

参加者さんかしゃ二十人にじゅうにんを前提ぜんていに、費用ひようを計算けいさんします。

に てらして là so với chuẩn để xét đúng sai, hay đi với きそく (quy định), ほうりつ (luật), けいけん (kinh nghiệm). Con số giả định trước là を ぜんていに.

Nhắc lại~に基もとづいて · dựa trênDạy chính ở: Ngữ pháp N2 · Viết hồ sơ ứng tuyển

Ngữ pháp N2 tập 5 — 事実じじつに基もとづいて書かく (viết dựa trên sự thật).

6 từ để nói được cảnh trên

+ 6 từ thêm: けいさん, こうずい, はんせい, きそく, ほうりつ, はんだん

Đọc ngoài đời

  • màn hình điện tử:アンケート結果けっかを踏ふまえて
    kiểu câu trong thông báo của cửa hàng, công ty: "dựa trên kết quả khảo sát, chúng tôi đã cải tiến…".
  • nhãn, thẻ ghi chữ:規則きそくに照てらして
    kiểu câu trong thông báo của trường, công ty: "xử lý đối chiếu theo quy định".

Cảnh 3 · Đến lượt bạn

Viết ba dòng cho bản đề xuất của bạn

Như Hine bắt đầu bản đề xuất "Hai cố đô": dựa trên cái gì, giả định gì, đối chiếu với chuẩn nào. Chọn chữ cho từng ô; chạm vào chip lạ để xem vì sao nó sai.

企画書きかくしょメモ

Ghi chú bản đề xuất

  1. ~を踏ふまえて · tập 32

  2. ~を前提ぜんていに · tập 32

  3. ~に照てらして · tập 32

Nghe cả trang

Trang này chỉ nằm trên máy bạn, không lưu và không gửi đi đâu.

Ghép lại câu của bạn: bấm từng mảnh theo đúng thứ tự.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay, không phải chờ hết bài.

Câu 1 / 8

前回ぜんかいの反省はんせい___、計画けいかくを立たてた。 (… rút kinh nghiệm lần trước, đã lập kế hoạch.)

Giờ bạn nói được

Dựa trên kết quả khảo sát tại chỗ, tôi muốn đề xuất một tour mới.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Tập 33 · tiếp theo

「この企画きかくは、検討けんとうするに足たる内容ないようだ。」

Kế hoạch này có nội dung đáng để xem xét.

Sáng thứ Ba họp phòng hằng tháng, Hine trình bày nháp đề xuất trong 5 phút.

~にたる · ~にたりない · ~にたえる / ~にたえないVào tập 33

段取だんどり八分はちぶ、仕事しごと二分にぶ。Chuẩn bị là tám phần, làm chỉ hai phần. Câu nói quen thuộc nơi làm việc ở Nhật.