Ôn 1· Tháng Tư – Năm · Năm cuối ở Tokyo· 20 phút
人と人をつなぐ仕事 công việc kết nối người với ngườiÔn 1 · Hồ sơ đầu tiên
Chiều Chủ nhật, nắng, khoảng 25 độ. Sau lá thư từ chối, Hine viết lại đoạn tự giới thiệu (じこPR) trong hồ sơ, dùng các mẫu trang trọng vừa học, rồi gửi Tanaka đọc giúp. Bạn đọc bản nháp trong sổ của Hine trước, rồi tự viết đoạn của mình.
- Ôn 25 mẫu chặng 1 (24 mẫu và ~だけましだ)
- Viết lại đoạn tự giới thiệu trong hồ sơ, dùng 5 mẫu của chặng
Cảnh 1 · Chủ nhật 27/5, 2 giờ chiều
Hồ sơ đầu tiên
Chạm vào từng câu để xem nghĩa.
Trang sổ đầu tiên: Hine viết nháp bằng bút chì, câu nào cũng chọn mẫu trang trọng.
Hỏi hiểu
1. Theo đoạn tự giới thiệu, nhờ điều gì mà Hine bắt đầu muốn làm công việc kết nối con người?
2. Ở cửa hàng tiện lợi, Hine học được gì?
3. Dòng nhỏ ở góc dưới trang sổ là Hine viết cho ai?
Cảnh 2 · Một trang
Một đoạn hồ sơ, chín mẫu của chặng 1
Đoạn nháp của Hine dùng lại gần hết các mẫu trang trọng của chặng. Lật từng thẻ để ôn: mẫu nào, ở bài nào, câu chốt là gì.
Ôn nhanh chặng 1
| Tập | Mẫu | Câu chốt |
|---|---|---|
| Buổi học đầu lớp thượng cấp | ~に際して · ~にあたって · ~をきっかけに | Nhờ du học mà tôi bắt đầu quan tâm tới nghề du lịch. |
| Kế hoạch năm cuối | ~上で · ~ | Tìm hiểu kỹ rồi tôi mới chọn công ty để nộp đơn. |
| Hội thảo tuyển dụng chung | ~をめぐって · ~に | Công ty này tuyển người không phân biệt quốc tịch. |
| Đọc tin tuyển dụng | ~にかかわらず · ~はともかく · ~を | Dù có kinh nghiệm hay không đều nộp đơn được. |
| Viết hồ sơ ứng tuyển | ~に | Tôi viết lý do ứng tuyển dựa trên kinh nghiệm làm thêm. |
| Đứng ở phía công ty mà nghĩ | ~からいうと · ~からすると · ~にしてみれば | Nhìn từ phía công ty thì họ muốn người không nghỉ việc sớm. |
| Lá thư từ chối đầu tiên | ~ものの · ~とはいう | Trượt một lần đâu có nghĩa là mình bỏ cuộc. |
| Linh năm thứ hai | ~だけに · ~だけあって · ~だけの | Đúng là năm thứ hai có khác, làm việc nhanh ghê. |
Những chỗ Hine từng nhầm ở chặng 1
Chạm vào thẻ để lật.
Cảnh 3 · Đến lượt bạn
Đoạn tự giới thiệu của chính bạn
Viết năm câu cho hồ sơ của bạn, mỗi câu một mẫu của chặng. Chọn chữ vào ô trống; hinelearn đọc lại cả đoạn.
自己紹介
Đoạn tự giới thiệu trong hồ sơ
私は
Tôi đến từ __.
~をきっかけに
~にわたって
~に
応じて ~に
基づいて ~た上で
どうぞよろしく
Rất mong được quý công ty quan tâm.
Trang này chỉ nằm trên máy bạn, không lưu và không gửi đi đâu.
Ghép lại câu của bạn: bấm từng mảnh theo đúng thứ tự.
Cảnh 4 · Kiểm tra
10 câu, đạt 8 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay, không phải chờ hết bài.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Giờ bạn nói được
留学を
Nhờ du học mà tôi bắt đầu muốn làm công việc kết nối con người với nhau.
Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
千里の
