Tập 36· Tháng Mười Một – Mười Hai · Thi N3· 22 phút

心配しんぱいでたまらないlo không chịu nổiLo quá không ngủ được

Đêm thứ Ba trời lạnh, khoảng 9 độ. Nửa đêm Hine vẫn không ngủ được, lo về phần nghe. Em gái ở Huế cũng đang thức ôn bài, gọi video sang. Hine than buồn ngủ quá mà nhắm mắt lại vẫn tỉnh — và than sai đúng cái đuôi tính từ mà em gái mới học năm nay cũng biết. Em gái bảo: có cảm giác lần này chị sẽ suôn sẻ.

  • ~てたまらない (… không chịu nổi): しんぱいで たまらない (lo không chịu nổi)
  • ~てしかたがない (… quá đi mất): ねむくて しかたが ない (buồn ngủ quá đi mất)
  • ~きがする (có cảm giác…): うまく いく きが する (có cảm giác sẽ suôn sẻ)

Cảnh 1 · Thứ Ba 7/11, 0 giờ 30 đêm

Phòng 202, nửa đêm

Chạm vào từng câu để xem nghĩa. Ba cách nói cảm giác: một cái mạnh tới mức không chịu nổi, một cái "quá đi mất", một cái chỉ mơ hồ. Hine than sai ở đâu, và ai nhắc?

  1. Không giờ ba mươi đêm thứ Ba, trời lạnh, khoảng 9 độ. Phòng 202 chỉ còn đèn bàn. Hine nằm nhắm mắt đã một tiếng mà vẫn tỉnh. Điện thoại rung: em gái gọi video từ Huế, bên đó mới mười giờ rưỡi tối.
  2. Em gái

    お姉ねえちゃん、まだ起おきてる?

    Chị ơi, chị còn thức à?

  3. Hine

    うん、寝ねられないの。試験しけんのことが心配しんぱいでたまらない。とくにリスニング。

    Ừ, chị không ngủ được. Lo về kỳ thi không chịu nổi. Nhất là phần nghe.

  4. Em gái

    私わたしも明日あしたテストなの。だから、一緒いっしょに起おきていよう。

    Mai em cũng kiểm tra. Nên mình cùng thức đi.

  5. Hine

    昨日きのうあまり寝ねていないので、眠ねむいてしかたがない。

    nói nhầm

    "Hôm qua chị ngủ ít nên buồn ngủ (quá đi mất)."

  6. Em gái

    眠ねむいて?それ、私わたしでもわかるよ。眠ねむくて、でしょう?

    "Nemuite" á? Cái đó đến em cũng biết. Là "nemukute" chứ?

  7. Hine

    あ、そうだ。眠ねむくてしかたがない。もう頭あたまが動うごかないね。

    À đúng rồi. Buồn ngủ quá đi mất. Đầu chị không chạy nữa rồi.

  8. でも、目めを閉とじても、試験しけんのことばかり考かんがえてしまう。

    Vậy mà nhắm mắt lại vẫn chỉ nghĩ đến kỳ thi.

  9. それに、今いまはみんなに会あいたくてたまらない。

    Với lại, bây giờ chị muốn gặp cả nhà không chịu nổi.

  10. Em gái

    大丈夫だいじょうぶ。今度こんどはうまくいく気きがする。

    Không sao đâu. Em có cảm giác lần này chị sẽ suôn sẻ.

  11. Hine

    どうして?

    Sao em biết?

  12. Em gái

    わからない。でも、お姉ねえちゃんの顔かおを見みると、そんな気きがするの。

    Em không biết. Nhưng nhìn mặt chị là em có cảm giác vậy.

  13. Hai chị em nói thêm mười phút, mỗi người một cuốn sách mở trước màn hình. Một giờ kém mười lăm, Hine tắt đèn bàn. Lần này cô ngủ được.

Cảnh 2 · Vì sao vậy?

Ba mẫu câu trong cảnh vừa rồi

Mỗi mẫu một khung: bấm nút để thấy câu tiếng Việt xếp lại theo thứ tự Nhật.

Mẫu 1 · Thể て + たまらない

"Lo không chịu nổi": cảm giác dâng lên tới mức mình không giữ được nữa.

Tiếng Việt

Lovị ngữ
về kỳ thichủ ngữ
không chịu nổi

Tiếng Nhật

試験しけんのことがchủ ngữ
心配しんぱいでvị ngữ
たまらない

Bấm đảo: "không chịu nổi" ở cuối thành でたまらない; "lo về kỳ thi" thành しけんのことがしんぱい.

Công thức

Chuyện gây cảm giác + がCảm giác (thể て)たまらない

Tiếng Việt "không chịu nổi" đứng sau như tiếng Nhật; chỉ nhớ nối bằng ~て (しんぱいで, さびしくて).

一人ひとりで寂さびしくてたまらなかった。Một mình, tôi đã buồn không chịu nổi.

Hine mách nhỏ: たまらない dùng cho cảm giác của chính mình: lo, buồn, muốn, nóng, lạnh, đau. Nghe nó là biết người nói đang chịu không nổi thật.

Bẫy

彼かれは寂さびしくてたまらない。

Nói đúng

彼かれは寂さびしくてたまらないようだ。

たまらない, しかたがない nói cảm giác của chính mình. Nói về người khác thêm ようだ.

TừCâu
tính từ い · さびしい → さびしくて寂さびしくてたまらない。Buồn không chịu nổi.
tính từ な · しんぱい → しんぱいで試験しけんのことが心配しんぱいでたまらない。Lo về kỳ thi không chịu nổi.
~たい · あいたい → あいたくて家族かぞくに会あいたくてたまらない。Muốn gặp gia đình không chịu nổi.

Mẫu 2 · Thể て + しかたがない / しょうがない

"Buồn ngủ quá đi mất": cảm giác cứ kéo dài, mình chẳng làm gì được với nó.

Tiếng Việt

Hôm qua ngủ ít nên
buồn ngủvị ngữ
quá đi mất

Tiếng Nhật

昨日きのうあまり寝ねていないので、
眠ねむくてvị ngữ
しかたがない

Bấm đảo: "quá đi mất" ở cuối thành しかたがない; "buồn ngủ" thành ねむくて.

Công thức

Lý do + ので、Cảm giác (thể て)しかたがない

Tiếng Việt "quá đi mất" và tiếng Nhật てしかたがない đều đứng sau; khó ở chỗ đổi đuôi tính từ: ねむい → ねむくて.

結果けっかが気きになってしょうがない。Cứ thấy bận tâm về kết quả quá đi mất.

Hine mách nhỏ: しかたがない còn có nghĩa "đành chịu" (しかたがないね = biết làm sao). Đi sau thể て thì nó thành "quá đi mất".

Cái Hine vừa suýt nói

眠ねむいてしかたがない。

Nói đúng

眠ねむくてしかたがない。

Hine nối tính từ い sai. Tính từ い bỏ い thêm くて: ねむい → ねむくて.

Mẫu 3 · Thể thông thường (N の) + 気きがする

"Có cảm giác lần này sẽ suôn sẻ": không có lý do rõ, chỉ là thấy vậy.

Tiếng Việt

Có cảm giác
lần nàychủ đề
sẽ suôn sẻvị ngữ

Tiếng Nhật

今度こんどはchủ đề
うまくいくvị ngữ
気きがする

Bấm đảo: "có cảm giác" xuống cuối thành きがする; "lần này sẽ suôn sẻ" lên trước thành こんどはうまくいく.

Công thức

Chuyện được đoán + はĐiều cảm thấy (thể thông thường)きがする

Tiếng Việt "có cảm giác" mở đầu; tiếng Nhật きがする đặt sau cả câu.

この問題もんだい、前まえにも見みた気きがする。Bài này, có cảm giác trước đây đã thấy rồi.

Hine mách nhỏ: きがする nhẹ hơn とおもう. Muốn nói ý kiến của mình cho rõ thì dùng とおもう; chỉ là linh cảm thì きがする.

Bẫy

日本語にほんごの勉強べんきょうは大切たいせつだという気きがします。

Nói đúng

日本語にほんごの勉強べんきょうは大切たいせつだと思おもいます。

Ý kiến rõ ràng của mình: とおもいます. きがする chỉ dùng cho cảm giác mơ hồ.

5 từ để nói được cảnh trên

+ 5 từ thêm: ひま, とじる, さびしい, こんど, きになる

Đọc ngoài đời

  • màn hình điện tử:試験しけんの前まえの日ひは、心配しんぱいでたまらない
    câu hay gặp trong bài đăng mạng xã hội của học sinh, sinh viên mùa thi
  • nhãn, thẻ ghi chữ:眠ねむくてしかたがない日ひに
    dòng chữ trên quảng cáo cà phê lon ở máy bán hàng tự động

Cảnh 3 · Đến lượt bạn

Tin nhắn lúc nửa đêm

Bạn cũng đang mất ngủ trước một ngày quan trọng. Nhắn ba dòng cho một người bạn: điều bạn lo hay mong tới mức không chịu nổi, điều làm bạn "quá đi mất", và một linh cảm của bạn.

夜中よなかのメッセージ

Tin nhắn lúc nửa đêm

  1. ~てたまらない · tập 36

  2. ~てしかたがない · tập 36

  3. ~気きがする · tập 36

Nghe cả trang

Trang này chỉ nằm trên máy bạn, không lưu và không gửi đi đâu.

Ghép lại câu của bạn: bấm từng mảnh theo đúng thứ tự.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay, không phải chờ hết bài.

Câu 1 / 8

国くにの家族かぞくに会あい___。(Muốn gặp gia đình ở quê không chịu nổi.)

Giờ bạn nói được

Lo về kỳ thi không chịu nổi.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Tập 37 · tiếp theo

「電車でんしゃが遅おくれたものですから、遅刻ちこくしました。」

Vì tàu bị trễ nên em đến muộn ạ.

Sáng thứ Sáu mưa lạnh, tàu trễ, điện thoại hết pin giữa đường. Hine vào lớp muộn và phải phân trần với cô giáo. Tối về, trong hộp thư có một phong bì cô chờ cả tháng.

~ずにはいられない · ~ようがない · ~ものだから / ~もんVào tập 37

果報かほうは寝ねて待まて。Tin vui cứ ngủ mà chờ. Tục ngữ quen thuộc của Nhật.