Ôn 4· Tháng Chín – Mười · Mùa thu· 20 phút
作ってくれましたđã làm cho mìnhÔn 4 · Nhật ký lễ hội trường
Trời trong sau bão, se lạnh. Lễ hội trường hai ngày 23–24/10 vừa xong, gian フエのおやつ (món ăn vặt Huế) bán hết bánh. Tối đó ở phòng 202, Hine viết nhật ký kể ai đã giúp gì: ワン làm biển, Sato đứng quầy, Tanaka mang thêm đá, ông Yamada ghé ăn thử, cô giáo phụ trách gian.
- Đọc nhật ký hai ngày lễ hội trường, gian フエのおやつ (món ăn vặt Huế)
- Kể về một người đã giúp bạn, dùng đủ tập 16–22
Cảnh 1 · Chủ nhật 24/10, tối
Nhật ký lễ hội trường
Trời trong sau bão, se lạnh. Lễ hội trường hai ngày 23–24/10 vừa xong, gian フエのおやつ (món ăn vặt Huế) bán hết bánh. Tối đó ở phòng 202, Hine viết nhật ký kể ai đã giúp gì: ワン làm biển, Sato đứng quầy, Tanaka mang thêm đá, ông Yamada ghé ăn thử, cô giáo phụ trách gian.
Chủ nhật, tối. Trời trong sau bão, se lạnh. Lễ hội xong, chân mỏi nhừ. Mình mở cuốn nhật ký.
24/10/2027
Ai đã giúp mình.
Chuyện cái bánh.
Cuối trang.
Hỏi hiểu
1. Trong nhật ký, ai làm tấm biển cho gian hàng?
2. Lúc thiếu đá, ai đã giúp?
3. Năm sau Hine định làm bao nhiêu cái bánh?
Cảnh 2 · Một trang
Bảy tập, một trang nhật ký
Nhật ký của Hine dùng mẫu của tập 16–22. Bấm từng thẻ để xem lại câu chốt, rồi xem lại hướng cho – nhận.
Bảy tập trong một trang
| Tập | Mẫu | Câu chốt |
|---|---|---|
| 16 | あげる · | Mẹ đã cho tôi chiếc áo len này. |
| 17 | ~ないで / ~ずに · ~のに (dùng để) · ~て | Tôi gói mà không dùng khuôn. |
| 18 | ~てあげる · ~て | Tôi đã được bạn dạy tiếng Nhật. |
| 19 | ~てもらえませんか · ~ていただけませんか · | Cô chỉ giúp em một chút được không ạ? |
| 20 | ~ために · ~ように · ~ほうがいい | Để thi đỗ, tôi học mỗi ngày. |
| 21 | ~ようになる · ~ようにする · ~とか | Tôi đã đọc được chữ Hán rồi. |
| 22 | ~て (vì) · ~ | Trường hợp trời mưa thì tổ chức ở nhà thể chất. |
Mũi tên trong nhật ký
Năm câu trong nhật ký, năm mũi tên. Bấm từng câu để xem ai giúp ai.
1 · Người cho
2 · Người nhận
Máy hỏi hai câu: mũi tên có chĩa VỀ phía mình không? · người kia ở bậc nào?
Động từ: ~てくれる
Việc giúp chĩa về phía mình, kèm lòng biết ơn.
Máy chỉ xét người cho và người nhận khác nhau. Hai người cùng nhà mình (vd mẹ → em gái): máy không xét (xem tập 16).
Xem cả bảng (5 tổ hợp)
| Mũi tên | Động từ | Phía người cho | Phía người nhận | Máy ghi |
|---|---|---|---|---|
| ワン → 私 | ~てくれる | ワンさんが | — | Việc giúp chĩa về phía mình, kèm lòng biết ơn. |
| 佐藤さん → 私 | ~てもらう | 佐藤さんに | Được ai làm giúp — mình đứng ở chỗ người được giúp. | |
| 山田さん → 私 | ~てもらう | 山田さんにも | Được ai làm giúp — mình đứng ở chỗ người được giúp. | |
| 先生 → 私 | ~ていただく | 先生に | Được người trên làm giúp (lời khiêm nhường của ~て | |
| 私 → 佐藤さん | ~てあげる | 佐藤さんに | — | Việc giúp đi ra từ phía mình. |
Bảy lỗi Hine mắc mùa thu này — và một điều cô làm đúng
Chạm vào thẻ để lật.
Cảnh 3 · Đến lượt bạn
Kể về một người đã giúp bạn
Viết năm dòng nhật ký về một người đã giúp bạn. Mỗi dòng dùng một mẫu của tập 16–22. Chọn người, chọn câu cho từng dòng; bạn đọc to.
0 · Viết về ai
1 · Người đó đã giúp bạn việc gì (~て くれました / もらいました, tập 18)
1 · Người đó đã giúp bạn việc gì (~て くれました / もらいました, tập 18)
2 · Lúc đó bạn thế nào (~て, tập 22)
3 · Người đó còn cho bạn gì (くれました / もらいました, tập 16)
3 · Người đó còn cho bạn gì (くれました / もらいました, tập 16)
4 · Nhờ vậy, giờ bạn làm được gì (~ように なりました, tập 21)
5 · Bạn cố làm gì để cảm ơn (~ように して います, tập 21)
hinelearn không lưu trang này. Muốn giữ thì lưu ảnh nhé.
Cảnh 4 · Kiểm tra
10 câu, đạt 8 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay, không phải chờ hết bài.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Giờ bạn nói được
ワンさんが
ワン đã làm giúp tôi tấm biển.
Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
終わりよければ
