Tập 24· Mùa đông · Nói tự nhiên· 20 phút

私わたしの趣味しゅみはダンバウを弾ひくことですsở thích của tôi là chơi đàn bầuSở thích của tôi

Mai là buổi phát biểu "Sở thích của tôi" của lớp tiếng Nhật, mỗi người hai phút. Hine tập nói trong phòng nghỉ ひまわり, ghi âm bằng điện thoại. Dưới chân cô là một chiếc hộp dài gần một mét, mẹ cô gửi từ Huế.

  • Đổi động từ sang thể từ điển
  • Nói sở thích, nói làm được gì: ~こと
  • Làm gì trước: ~まえに

Cảnh 1 · Thứ Năm

Phòng nghỉ ひまわり, 4 giờ 50 chiều

Chạm vào từng câu để xem nghĩa. Bấm loa để nghe.

  1. Thứ Năm cuối tháng Một. Điện thoại dựng trên bàn, đèn ghi âm đỏ. Hine đọc câu mở đầu.
  2. Hine

    私わたしの趣味しゅみは、料理りょうりを作つくりますことです。

    nói nhầm

    (ghi âm) "Sở thích của tôi là nấu ăn."

  3. Hine bấm nghe lại. Giọng của chính cô vang lên trong phòng: 「…つくりますことです」. Nghe từ bên ngoài, câu đó vấp ngay chỗ ます. Trước こと phải là dạng có trong từ điển: つくる. Cô xoá bản ghi, đọc lại.
  4. Hine

    私わたしの趣味しゅみは、料理りょうりを作つくることです。

    (ghi âm) Sở thích của tôi là nấu ăn.

  5. Cửa phòng nghỉ mở. Tanaka bước vào, nhìn chiếc hộp các-tông dài dưới chân cô.
  6. Tanaka

    ヒネさん、その箱はこは何なんですか。

    Hine, cái hộp đó là gì vậy?

  7. Hine

    母ははからの荷物にもつです。ベトナムの楽器がっきです。

    Đồ mẹ em gửi ạ. Một nhạc cụ Việt Nam.

  8. Hine mở hộp. Một thân đàn gỗ dài, một dây duy nhất, đầu đàn có một chiếc cần nhỏ cong lên.
  9. Hine

    ダンバウです。

    Đàn bầu đấy ạ.

  10. Tanaka

    ヒネさんはダンバウを弾ひくことができますか。

    Hine chơi được đàn này à?

  11. Hine

    はい。子こどもの時ときから弾ひいています。

    Vâng. Em chơi từ hồi nhỏ.

  12. Tanaka

    知しりませんでした!

    Anh không biết đấy!

  13. Hine

    明日あしたの発表はっぴょうで弾ひきます。話はなす前まえに、少すこし弾ひきます。

    Mai em chơi ở buổi phát biểu. Trước khi nói, em chơi một chút.

  14. Tanaka

    ぼくも見みに行いってもいいですか。

    Anh tới xem được không?

  15. Hine

    もちろんです!田中たなかさんの趣味しゅみは何なんですか。

    Tất nhiên ạ! Sở thích của anh là gì?

  16. Tanaka

    ゲームをすることです。…楽器がっきは何なにも弾ひくことができません。

    Chơi game. …Nhạc cụ thì anh chẳng chơi được cái nào.

  17. Thứ Sáu, 3 giờ chiều. Phòng học lớn của toà nhà số 3, đúng toà nhà Hine từng lạc đường hôm thi xếp lớp. Hine phát biểu thứ bảy. Cô gảy một nốt; cả phòng im.
  18. Hine

    私わたしの趣味しゅみは、ダンバウを弾ひくことです。ダンバウはベトナムの楽器がっきです。音おとがとてもきれいです。

    (phát biểu) Sở thích của tôi là chơi đàn bầu. Đàn bầu là nhạc cụ của Việt Nam. Tiếng đàn rất đẹp.

  19. 毎晩まいばん、寝ねる前まえに弾ひきます。でも、部屋へやが狭せまいですから、小ちいさい音おとで弾ひきます。

    (phát biểu) Tối nào trước khi ngủ tôi cũng chơi. Nhưng phòng tôi chật, nên tôi chơi nhỏ tiếng.

  20. Cả phòng cười. Hai phút đúng. Ở hàng ghế cuối, Tanaka giơ điện thoại quay lại cả bài.
  21. Tanaka

    すごかったです!

    Hay quá!

  22. Hine

    ありがとうございます。今度こんど、田中たなかさんに教おしえましょうか。

    Em cảm ơn. Lần tới em dạy anh nhé?

  23. Tanaka

    ぼくは…ゲームのほうがいいです。

    Anh thì… chắc game hợp hơn.

Cảnh 2 · Vì sao vậy?

Ba mẫu câu trong cảnh vừa rồi

Mỗi mẫu một khung: bấm nút để thấy câu tiếng Việt xếp lại theo thứ tự Nhật.

Mẫu 1 · Thể từ điển (3 nhóm)

Dạng in trong từ điển. Nhóm 1 lùi xuống hàng う.

Công thức

Động từ ます→Thể từ điển

Mở từ điển, động từ không nằm ở dạng ます mà ở thể từ điển: ひく, たべる, する. Người Nhật cũng nói dạng này với bạn bè (tập 27). Chữ Hán của きます giờ có đủ ba cách đọc: きます, こない, くる. かえる và たべる cùng đuôi る nhưng khác nhóm — học từ dạng ます thì không nhầm.

寝ねる前まえに、ダンバウを弾ひきます。Trước khi ngủ, tôi chơi đàn bầu. (ねます → ねる)

料理りょうりを作つくることです。(Sở thích) là nấu ăn. (つくります → つくる)

Bẫy

来きる

Nói đúng

来くる

きます là nhóm 3, học thuộc: thể từ điển đọc くる. Chữ Hán của きます có ba cách đọc: きます, こない, くる.

NhómますTừ điển
Nhóm 2食たべます寝ねます見みます起おきます食たべる寝ねる見みる起おきる
Nhóm 3します来きますする来くる
Nhóm 1 (き → く)書かきます弾ひきます行いきます書かく弾ひく行いく
Nhóm 1 (み → む, い → う)飲のみます買かいます飲のむ買かう
Nhóm 1 (ち → つ, り → る, し → す)待まちます作つくります話はなします待まつ作つくる話はなす

Bậc thang あ・い・う

Cùng cái thang của tập 22. Thể ない lùi lên bậc あ; thể từ điển lùi xuống bậc う. Ba dạng của một động từ nằm trên cùng một cột.

  1. かbậc あ
  2. きbậc い
  3. くbậc う
  4. けbậc えN4
  5. こbậc おN4

Máy chia động từ: thể từ điển

Chọn một động từ. Máy làm sáng chữ đứng trước ます rồi đổi ra thể từ điển, và gắn luôn ことができます.

食たべます

ăn

Nhóm 2 bỏ ます, thêm る.

Mẫu 2 · ~ことです · ~ことができます

こと = "việc". Thêm こと, động từ thành danh từ.

Tiếng Việt

Sở thích của tôichủ đề
làvị ngữ
chơi đàn bầubổ ngữ

Tiếng Nhật

私わたしの趣味しゅみchủ đề
はđọc "wa"
ダンバウを弾ひくことbổ ngữ
ですvị ngữ

Bấm đảo: "là" chạy về cuối câu thành です; "chơi đàn bầu" được gói lại thành ひくこと.

Công thức

Sở thíchはTừ điển + ことです

Tiếng Việt cho động từ đứng thẳng sau "là". Tiếng Nhật phải gói động từ lại thành "việc chơi đàn" (ひくこと) rồi mới đặt trước です. Câu "làm được" cũng vậy: "việc chơi đàn — có thể" (ひくことができます). "Được phép" thì vẫn là ~てもいいです (tập 20).

私わたしは日本語にほんごで電話でんわをすることができます。Tôi gọi điện bằng tiếng Nhật được.

私わたしの趣味しゅみは料理りょうりをすることです。Sở thích của tôi là nấu ăn.

Hine mách nhỏ: Đàn bầu chỉ có một dây. Tiếng đàn không đến từ chỗ gảy mà từ cạnh bàn tay chạm khẽ lên dây lúc gảy (bồi âm); chiếc cần cong uốn nốt lên xuống. Hôm phát biểu, ba bạn hỏi mình đàn có cắm điện không.

Cái Hine vừa suýt nói

私わたしの趣味しゅみは、料理りょうりを作つくりますことです。

Nói đúng

私わたしの趣味しゅみは、料理りょうりを作つくることです。

Trước こと luôn là thể từ điển, không phải ます. ます chỉ đứng ở cuối câu.

Bạn muốn nóiMẫuVí dụ
có khả năng, biết làm~ことができますダンバウを弾ひくことができます。
được phép (tập 20)~てもいいですここで弾ひいてもいいですか。

Mẫu 3 · ~前まえに

前まえ là "phía trước". Giờ nó là "trước khi".

Tiếng Việt

Trước khi ngủ,thời gian
tôichủ đề
chơivị ngữ
đàn bầutân ngữ

Tiếng Nhật

寝ねる前まえに、thời gian
ダンバウtân ngữ
をđọc "o"
弾ひきますvị ngữ

Bấm đảo: thứ tự giữ nguyên; "trước khi" đổi chỗ, đứng SAU động từ (ねるまえに).

Công thức

Từ điểnまえにViệc

Trước まえに luôn là thể từ điển, kể cả khi chuyện đã xảy ra: きのう、ねるまえにひきました. Thời gian (đã, sẽ) chỉ nằm ở động từ cuối câu, giống ~て、~て của tập 21.

話はなす前まえに、少すこし弾ひきます。Trước khi nói, tôi chơi một chút.

仕事しごとの前まえに、コーヒーを飲のみます。Trước giờ làm, tôi uống cà phê.

Bẫy

寝ねます前まえに

Nói đúng

寝ねる前まえに

Trước まえに là thể từ điển, không phải ます, cũng không phải た.

6 từ để nói được cảnh trên

+ 6 từ thêm: にもつ, ダンバウ, こども, もちろん, おしえます, はっぴょうかい

Đọc ngoài đời

  • nhãn, thẻ ghi chữ:寝ねる前まえ
    in trên túi thuốc ở hiệu thuốc Nhật: uống "trước khi ngủ". Cạnh đó hay có しょくぜん (trước bữa ăn), しょくご (sau bữa ăn). Nhiều túi in しゅうしんぜん, cách viết trang trọng của ねるまえ.
  • màn hình điện tử:どなたでも参加さんかすることができます
    "ai cũng có thể tham gia", cuối tờ áp phích lễ hội phường, lớp học miễn phí, buổi biểu diễn ở trường.

Cảnh 3 · Đến lượt bạn

Phiếu phát biểu hai phút của bạn

Tới lượt bạn lên bục. Chọn sở thích, một việc bạn làm được, và việc bạn làm mỗi tối trước khi ngủ. hinelearn đổi động từ sang thể từ điển rồi viết lên phiếu.

1 · Sở thích

2 · Làm được

3 · Mỗi tối, trước khi ngủ

Máy chia · thể từ điển

はっぴょう · Phiếu phát biểu

    Nghe cả bài

    Ghép lại câu của bạn: bấm từng mảnh theo đúng thứ tự.

    Cảnh 4 · Kiểm tra

    8 câu, đạt 6 là đóng dấu

    Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay, không phải chờ hết bài.

    Câu 1 / 8

    私わたしの趣味しゅみは本ほんを読よむ___です。 (Sở thích của tôi là đọc sách.)

    Giờ bạn nói được

    Sở thích của tôi là nấu ăn.

    Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

    Tập 25 · tiếp theo

    「雪ゆきを見みたことがありますか。」

    Bạn đã từng thấy tuyết chưa?

    Tháng Hai. Ông Yamada trở về từ Hà Nội, sổ đầy chuyện để kể. Bản tin báo mai Tokyo có tuyết. Hine, cô gái Huế, chưa thấy tuyết lần nào.

    thể た · ~たことがありますVào tập 25

    芸げいは身みを助たすく。Tài nghệ có ngày giúp mình. Tục ngữ Nhật — như cây đàn bầu của Hine.