が進み、村の小学校は去年になった。Làng ngày càng vắng người, trường tiểu học của làng đã đóng cửa từ năm ngoái.
の手入れをする人が減り、竹林が荒れている。Người chăm sóc đồi rừng quanh làng ít đi, rừng tre mọc um tùm.
昔はが当たり前だったが、今はの高齢者が多い。Ngày xưa ba thế hệ chung nhà là chuyện thường, giờ thì nhiều cụ già sống một mình.
八十代の妻が九十代の夫を介護するも、珍しくない。Cảnh người già chăm người già, như bà vợ ngoài tám mươi chăm ông chồng ngoài chín mươi, cũng không hiếm.
都会からしてきた若者たちが、に取り組んでいる。Những người trẻ từ thành phố về quê lập nghiệp đang ra sức làm sống lại thị trấn.
Chữ gạch chân là từ có trong ảnh — chạm để mở thẻ từ.