西の空にが広がってきた。一雨来そうだ。Mây mưa đang kéo đến ở trời phía tây. Có vẻ sắp mưa một trận.
の雨で、傘をさしてもびしょ濡れだ。Mưa tạt ngang nên có che ô vẫn ướt sũng.
軒下でしながら、雨が止むのを待った。Tôi trú mưa dưới mái hiên, chờ mưa tạnh.
店内に入る前に、入り口のに傘を入れてください。Trước khi vào trong, xin cắm ô vào giá ở cửa.
雨に濡れたは、晴れの日にもまして美しい。Hoa cẩm tú cầu ướt mưa còn đẹp hơn cả ngày nắng.
窓のを放っておくと、すぐにが生えてしまう。Để mặc hơi nước đọng trên cửa sổ thì nấm mốc sẽ mọc ngay.
大雨で川がとなり、近づくのは危険極まりない。Mưa lớn làm sông thành dòng nước đục cuồn cuộn, lại gần là cực kỳ nguy hiểm.
Chữ gạch chân là từ có trong ảnh — chạm để mở thẻ từ.