急に英語の電話がかかってきて、新人は狼狽えてしまった。Bất ngờ có cuộc gọi bằng tiếng Anh, nhân viên mới luống cuống hết cả.
何をすればいいか分からず、彼はオフィスの中をしていた。Không biết phải làm gì, cậu ấy chạy ngược chạy xuôi khắp văn phòng.
初日から専門用語ばかりで、すっかり面食らいました。Ngay ngày đầu toàn thuật ngữ chuyên môn, tôi ngơ ngác hết cả.
失敗を恐れてしていては、いつまでも成長できないよ。Sợ thất bại mà chùn bước thì mãi chẳng tiến bộ được đâu.
人前で部長にされてからというもの、彼はすっかりしている。Từ khi bị trưởng phòng quở trách trước mặt mọi người, cậu ấy nhụt chí hẳn.
会議中もで、話が全然頭に入っていないようだ。Cả trong cuộc họp cũng lơ đãng, có vẻ chẳng nghe lọt chữ nào.
マニュアルもないので、しばらくはで進めるしかありません。Không có cả sổ hướng dẫn nên tạm thời chỉ còn cách mò mẫm mà làm.
Chữ gạch chân là từ có trong ảnh — chạm để mở thẻ từ.