大雪で全便が欠航となり、ロビーはであふれ返った。Tuyết lớn khiến mọi chuyến bay bị huỷ, sảnh chờ chật kín khách bị kẹt lại.
航空会社はを手配するとともに、での振替輸送も案内している。Hãng bay vừa thu xếp chuyến bay thay thế, vừa hướng dẫn khách chuyển sang đi theo tuyến đường vòng.
空港内にが設けられ、社長自らがを執った。Ban chỉ đạo đối phó được lập ngay trong sân bay, chính giám đốc đích thân chỉ huy.
まずはに沿って、何が起きたのかを整理しましょう。Trước hết, hãy sắp xếp lại theo trình tự thời gian xem chuyện gì đã xảy ra.
を使って、休みの職員にも呼び出しがかかった。Qua mạng liên lạc khẩn cấp, cả nhân viên đang nghỉ cũng được gọi đến.
夜になって、航空会社は運航停止についてのを出した。Đến tối, hãng bay đưa ra tuyên bố chính thức về việc ngừng khai thác các chuyến bay.
Chữ gạch chân là từ có trong ảnh — chạm để mở thẻ từ.