入口ではで本人確認をするので、受付に並ぶ必要がない。Ở lối vào có xác thực khuôn mặt để kiểm tra danh tính, nên không cần xếp hàng ở quầy lễ tân.
とを組み合わせれば、話した言葉がすぐ外国語になる。Kết hợp nhận dạng giọng nói với dịch tự động, lời mình nói ra liền thành tiếng nước ngoài.
の技術を使って、傷のある野菜を自動で選り分ける。Dùng công nghệ nhận dạng hình ảnh để tự động lọc riêng rau củ bị dập.
東京からで大阪の工場の機械を動かすデモが行われた。Đã có màn trình diễn ngồi ở Tokyo điều khiển từ xa cho máy móc trong nhà máy ở Osaka chạy.
人の指示なしで動くロボットが、会場を案内している。Robot tự vận hành, không cần người điều khiển, đang dẫn khách đi tham quan hội trường.
で作った画像は、本物の写真と見分けがつかないほどだ。Ảnh làm bằng AI tạo sinh giống ảnh thật đến mức khó phân biệt.
最新のをもってしても、この計算には何日もかかる。Dù dùng bộ xử lý tính toán mới nhất, phép tính này vẫn mất nhiều ngày.
Chữ gạch chân là từ có trong ảnh — chạm để mở thẻ từ.