洗濯物のシャツはで、紙袋もです。Áo sơ mi phơi khô thì nhăn nhúm, túi giấy cũng nhàu nát.
古い鍋はで、空き箱はにつぶれています。Cái nồi cũ thì lồi lõm, hộp rỗng thì bị đè bẹp dí.
窓ガラスに、が入っているのを見つけました。Tôi phát hiện kính cửa sổ có vết nứt.
セーターにができて、袖にはもついています。Áo len bị xù lông, tay áo còn dính vết bẩn.
磨いた床はで、干した布団はです。Sàn lau xong bóng mượt, chăn phơi xong phồng bông.
起きたばかりの弟は、髪がです。Em trai tôi vừa ngủ dậy, tóc bù xù.
Chữ gạch chân là từ có trong ảnh — chạm để mở thẻ từ.