このスライムはで、さわるとになります。Slime này mềm núng nính, chạm vào là nhũn oặt.
のりが手についてします。Hồ dán dính vào tay nhớp nháp.
石けんで手がします。Xà phòng làm tay trơn nhầy.
紙やすりはで、みがいた木はです。Giấy nhám thì ráp, còn gỗ đã đánh thì mịn màng.
このセーターはして、着られません。Áo len này ngứa ran, tôi không mặc nổi.
川で拾った石はしています。Hòn đá nhặt ở sông lởm chởm.
冬は手がになるので、クリームを塗ります。Mùa đông tay khô ráp nên tôi bôi kem.
Chữ gạch chân là từ có trong ảnh — chạm để mở thẻ từ.