Bài 1· Chặng 1 · Năm học mới· 20 phút

奨学金しょうがくきんhọc bổngHọc bổng và giấy tờ

Thư báo đỗ học bổng về hôm 3/4, giờ tới phần giấy tờ. Trời nắng, khoảng 18 độ. Chị nhân viên phòng du học sinh đưa Hine một xấp mẫu đơn, hạn nộp ghi đỏ ở góc. Hine mở cuốn sổ từ thứ ba.

  • 30 từ mới
  • học bổng, hồ sơ, hạn nộp
  • Đọc hiểu giấy tờ học bổng: xin gì, nộp gì, nộp tới hạn nào, ai bảo lãnh.
Sổ từ của Hine

Trang 1 / 75

30 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 11/4/2028, 10 giờ sáng

Xấp giấy đầu năm

Trang đầu cuốn sổ thứ ba: học bổng, giấy tờ, hạn nộp. Bấm từng món trên quầy để nghe tên; từ không có trên tranh nằm ở hàng dưới.

Quầy phòng du học sinh buổi sáng. Hine ngồi trước quầy, chị nhân viên đứng sau quầy. Trên quầy: tấm biển nhỏ của phòng, phong bì thư báo đã mở, tờ đơn xin, giấy chứng nhận, một bản gốc và một bản sao đặt cạnh nhau, phong bì thư giới thiệu, ô ký tên ở cuối tờ đơn, nhãn đỏ ở góc tờ đơn (hạn nộp), cuốn sổ từ bìa vàng đồng.

Trên tranh · 9 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Quầy phòng du học sinh buổi sáng. Hine ngồi trước quầy, chị nhân viên đứng sau quầy. Trên quầy: tấm biển nhỏ của phòng, phong bì thư báo đã mở, tờ đơn xin, giấy chứng nhận, một bản gốc và một bản sao đặt cạnh nhau, phong bì thư giới thiệu, ô ký tên ở cuối tờ đơn, nhãn đỏ ở góc tờ đơn (hạn nộp), cuốn sổ từ bìa vàng đồng.

Đoán thử 3 từ

Ba từ trên tờ đơn. Đọc âm Hán Việt rồi đoán nghĩa — có một từ đánh lừa.

  1. 01

    免除めんじょ

    Hán Việtmiễn trừ

    "miễn trừ": được miễn, không phải trả. じゅぎょうりょうの めんじょ = miễn học phí.

  2. 02

    保証人ほしょうにん

    Hán Việtbảo chứng nhân

    Người đứng ra bảo đảm cho mình, thường là bố mẹ hoặc thầy cô.

  3. 03

    提出ていしゅつ

    Hán Việtđề xuất

    Bẫy! Hán Việt "đề xuất" nhưng tiếng Nhật nghĩa là nộp. Đơn ghi ていしゅつきげん là hạn nộp.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

30 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N4, N5Nhắc từ N4, N5Dạy chính ở: Từ vựng N4, Từ vựng N5
  • しょるいgiấy tờ
  • せいせきthành tích, điểm
  • しめきりhạn chót
  • もうしこむđăng ký
  • ごうかくđỗ
  • にゅうがくnhập học

Nhóm 1Các loại học bổng6 từ

  • 奨学金しょうがくきん

    học bổng

    Hán Việttưởng học kim

    奨学金しょうがくきんをもらって、大学だいがくで勉強べんきょうしています。

    Tôi nhận học bổng và đang học ở đại học.

  • 給付きゅうふ

    cấp không (học bổng không phải trả)

    Hán Việtcấp phó

    この奨学金しょうがくきんは給付きゅうふなので、返かえさなくてもいいです。

    Học bổng này là loại cấp không nên không phải trả lại.

  • 貸与たいよ

    cho vay (học bổng phải trả lại)

    Hán Việtthải dữ

    貸与たいよの奨学金しょうがくきんは、卒業そつぎょうしてから返かえします。

    Học bổng cho vay thì trả lại sau khi tốt nghiệp.

  • 返済へんさい

    trả lại (tiền vay)

    Hán Việtphản tế

    毎月まいつき一万円いちまんえんずつ返済へんさいします。

    Mỗi tháng trả lại mười nghìn yên.

  • 支給しきゅう

    cấp, chi trả (tiền)

    Hán Việtchi cấp

    奨学金しょうがくきんは毎月まいつき二十日はつかに支給しきゅうされます。

    Học bổng được chi trả vào ngày 20 hằng tháng.

  • 月額げつがく

    số tiền mỗi tháng

    Hán Việtnguyệt ngạch

    月額げつがく五万円ごまんえんの奨学金しょうがくきんです。

    Đây là học bổng năm mươi nghìn yên mỗi tháng.

きゅうふ hay たいよ?

Hai loại học bổng trông giống nhau trên tờ đơn. Khác nhau ở một chỗ: ra trường có phải trả lại không.

給付きゅうふ

cấp không

給付きゅうふなので、返済へんさいはありません。

Vì là cấp không nên không phải trả lại.

貸与たいよ

cho vay

貸与たいよなので、卒業後そつぎょうごに返済へんさいします。

Vì là cho vay nên sau khi tốt nghiệp phải trả.

きゅうふ = nhận rồi thôi. たいよ = ra trường phải へんさい (trả lại).

Hỏi nhanh

Học bổng phải trả lại sau khi ra trường là loại nào?

たいよ là cho vay; きゅうふ là cấp không.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

げつ = tháng, がく = số tiền.

Nhóm 2Xin và xét chọn6 từ

  • 申請しんせい

    xin cấp; đơn xin (giấy tờ, học bổng)

    Hán Việtthân thỉnh

    奨学金しょうがくきんを申請しんせいしました。

    Tôi đã nộp đơn xin học bổng.

  • 応募おうぼ

    ứng tuyển, đăng ký dự (cuộc thi, học bổng)

    Hán Việtứng mộ

    この奨学金しょうがくきんには三百人さんびゃくにんが応募おうぼしました。

    Có ba trăm người đăng ký dự học bổng này.

  • 対象たいしょう

    đối tượng

    Hán Việtđối tượng

    留学生りゅうがくせいが対象たいしょうの奨学金しょうがくきんです。

    Đây là học bổng dành cho đối tượng du học sinh.

  • 選考せんこう

    xét chọn (hồ sơ)

    Hán Việttuyển khảo

    まず書類しょるいで選考せんこうします。

    Trước hết xét chọn qua hồ sơ.

    • đồng âm, khác nghĩa: せんこう (chuyên ngành, chữ khác) ở bài "Lớp trung cấp".
  • 審査しんさ

    thẩm tra, xét duyệt

    Hán Việtthẩm tra

    審査しんさの結果けっかは来月らいげつわかります。

    Tháng sau sẽ biết kết quả xét duyệt.

  • 願書がんしょ

    đơn xin (nhập học, dự thi)

    Hán Việtnguyện thư

    大学院だいがくいんの願書がんしょを書かいています。

    Tôi đang viết đơn xin vào cao học.

Hỏi nhanh

留学生りゅうがくせいが( )の奨学金しょうがくきんです。 (Học bổng … là du học sinh.)

Học bổng dành cho "đối tượng" du học sinh.

Nhóm 3Học phí và năm học6 từ

  • 授業料じゅぎょうりょう

    học phí

    Hán Việtthụ nghiệp liệu

    授業料じゅぎょうりょうが半分はんぶん免除めんじょされました。

    Tôi được miễn một nửa học phí.

  • 学費がくひ

    tiền học (học phí và các khoản học)

    Hán Việthọc phí

    学費がくひのために、アルバイトをしています。

    Tôi làm thêm để có tiền học.

  • 免除めんじょ

    miễn (học phí, phí)

    Hán Việtmiễn trừ

    免除めんじょの申請しんせいは四月しがつまでです。

    Đơn xin miễn chỉ nhận tới tháng Tư.

  • 年度ねんど

    năm (học, tài chính), tính từ tháng Tư

    Hán Việtniên độ

    日本にほんの年度ねんどは四月しがつに始はじまります。

    Năm học, năm tài chính ở Nhật bắt đầu vào tháng Tư.

  • 在籍ざいせき

    đang theo học (có tên ở trường)

    Hán Việttại tịch

    この大学だいがくに在籍ざいせきしている学生がくせいが対象たいしょうです。

    Đối tượng là sinh viên đang theo học ở trường này.

  • 継続けいぞく

    tiếp tục, duy trì

    Hán Việtkế tục

    来年らいねんも奨学金しょうがくきんを継続けいぞくしたいです。

    Năm sau tôi cũng muốn tiếp tục nhận học bổng.

じゅぎょうりょう và がくひ

じゅぎょうりょう chỉ là tiền cho giờ học. がくひ rộng hơn: học phí cộng tiền sách, tiền thi, tiền nhập học. Tiếng Việt gọi cả hai là "học phí", nên đọc kỹ tờ đơn miễn cái nào.

めんじょ trên đơn của Hine là miễn じゅぎょうりょう, không phải miễn hết がくひ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

ざいせき: có tên trong danh sách sinh viên của trường.

Nhóm 4Giấy tờ phải nộp6 từ

  • 留学生課りゅうがくせいか

    phòng du học sinh (ở trường)

    Hán Việtlưu học sinh khoá

    書類しょるいは留学生課りゅうがくせいかに出だしてください。

    Hãy nộp giấy tờ ở phòng du học sinh.

  • 証明書しょうめいしょ

    giấy chứng nhận

    Hán Việtchứng minh thư

    成績せいせきの証明書しょうめいしょが必要ひつようです。

    Cần giấy chứng nhận điểm.

    • không phải "chứng minh thư nhân dân" như tiếng Việt, mà là mọi loại giấy chứng nhận.
  • 原本げんぽん

    bản gốc

    Hán Việtnguyên bản

    原本げんぽんではなく、写うつしでもいいですか。

    Không phải bản gốc, bản sao có được không ạ?

  • 写うつし

    bản sao

    パスポートの写うつしを一枚いちまい出だしてください。

    Hãy nộp một bản sao hộ chiếu.

  • 署名しょめい

    chữ ký; ký tên

    Hán Việtthự danh

    保証人ほしょうにんの署名しょめいが必要ひつようです。

    Cần chữ ký của người bảo lãnh.

  • 保証人ほしょうにん

    người bảo lãnh

    Hán Việtbảo chứng nhân

    父ちちに保証人ほしょうにんになってもらいました。

    Tôi nhờ bố làm người bảo lãnh.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

Nhóm 5Nộp, hạn và thông báo6 từ

  • 提出ていしゅつ

    nộp (bài, giấy tờ)

    Hán Việtđề xuất

    書類しょるいを金曜日きんようびまでに提出ていしゅつします。

    Tôi nộp giấy tờ trước thứ Sáu.

    • Hán Việt "đề xuất" nhưng tiếng Nhật nghĩa là nộp, không phải đưa ra ý kiến.
  • 期限きげん

    thời hạn

    Hán Việtkỳ hạn

    提出ていしゅつの期限きげんは四月しがつ二十八日にじゅうはちにちです。

    Hạn nộp là ngày 28 tháng Tư.

  • 通知つうち

    thông báo (bằng giấy, tin nhắn)

    Hán Việtthông tri

    合格ごうかくの通知つうちが届とどきました。

    Thông báo đỗ đã tới.

  • 推薦すいせん

    giới thiệu, tiến cử

    Hán Việtsuy tiến

    先生せんせいが私わたしを推薦すいせんしてくださいました。

    Cô đã tiến cử tôi.

  • 推薦状すいせんじょう

    thư giới thiệu

    Hán Việtsuy tiến trạng

    先生せんせいに推薦状すいせんじょうをお願ねがいしました。

    Tôi đã nhờ cô viết thư giới thiệu.

  • 面談めんだん

    buổi gặp nói chuyện trực tiếp

    Hán Việtdiện đàm

    来週らいしゅう、先生せんせいと面談めんだんがあります。

    Tuần sau tôi có buổi gặp nói chuyện với cô.

めんだん khác めんせつ

めんせつ (N4) là phỏng vấn để chọn người. めんだん là gặp nói chuyện: thầy cô với sinh viên, nhân viên với khách, không nhất thiết là thi.

Học bổng có めんせつ (phỏng vấn chọn); trước đó cô giáo hẹn Hine một buổi めんだん để xem hồ sơ.

Hỏi nhanh

"ていしゅつ" nghĩa là gì?

Hán Việt "đề xuất" là bẫy.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Ở quầy phòng du học sinh

Hine hỏi chị nhân viên phải nộp những gì cho học bổng cấp không.

  1. Nhân viên

    おはようございます。奨学金しょうがくきんの書類しょるいですね。

    Chào em. Giấy tờ học bổng phải không?

  2. Hine

    はい。給付きゅうふの奨学金しょうがくきんです。何なにを提出ていしゅつすればいいですか。

    Vâng, học bổng cấp không ạ. Em cần nộp những gì ạ?

  3. Nhân viên

    在籍ざいせき証明書しょうめいしょと、成績せいせきの証明書しょうめいしょです。

    Giấy chứng nhận đang theo học và giấy chứng nhận điểm.

  4. Hine

    原本げんぽんですか。写うつしでもいいですか。

    Bản gốc ạ? Bản sao có được không ạ?

  5. Nhân viên

    成績せいせきの証明書しょうめいしょは原本げんぽんでお願ねがいします。それから、ここに保証人ほしょうにんの署名しょめいが必要ひつようです。

    Giấy chứng nhận điểm thì cho chị bản gốc. Rồi ở đây cần chữ ký của người bảo lãnh.

  6. Hine

    保証人ほしょうにんは父ちちでもいいですか。

    Người bảo lãnh là bố em có được không ạ?

  7. Nhân viên

    はい、大丈夫だいじょうぶです。期限きげんは四月しがつ二十八日にじゅうはちにちですから、遅おくれないでくださいね。

    Được em. Hạn là ngày 28 tháng Tư, đừng nộp muộn nhé.

  8. Hine

    わかりました。来週らいしゅうの金曜日きんようびまでに持もってきます。

    Em hiểu rồi. Em sẽ mang tới trước thứ Sáu tuần sau.

Nghe xong, trả lời

Giấy chứng nhận điểm phải nộp loại nào?

せいせきの しょうめいしょは げんぽんで おねがいします。 (Giấy chứng nhận điểm thì cho bản gốc.)

Nghe xong, trả lời

Hạn nộp là ngày nào?

きげんは しがつ にじゅうはちにち。 (Hạn là ngày 28 tháng Tư.)

Hine mách nhỏ

Hồi đó mình cứ tưởng ていしゅつ là "đề xuất", suýt viết ý kiến vào ô trống của tờ đơn. Từ Hán ghép trông quen thì bạn cứ đoán bằng Hán Việt, nhưng tra lại một lần cho chắc.

Đọc ngoài đời

  • 提出期限ていしゅつきげん

    góc tờ đơn, thông báo của trường — hạn nộp, đọc ていしゅつきげん

  • 在籍証明書ざいせきしょうめいしょ

    máy in giấy tờ tự động ở phòng giáo vụ — giấy chứng nhận đang theo học, đọc ざいせきしょうめいしょ

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã xong xấp giấy tờ đầu năm

Tôi nộp giấy tờ học bổng trước hạn.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 2 · Lớp trung cấp

Thứ Tư 12/4. Cô giáo phát bảng môn học: môn bắt buộc, môn tự chọn, tín chỉ. ワン chỉ vào chữ ゼミ và hỏi Hine một câu.

Lật trang sau

継続けいぞくは力ちからなり。Bền bỉ chính là sức mạnh.

← Về trang khoá Từ vựng N3