Bài 4· Tai quen câu · số, giờ, giá, ngữ điệu· 16 phút

Nghe giờ và ngày

Tối thứ Sáu se lạnh. Hine đánh dấu lịch tường: còn đúng hai tuần đến bài kiểm tra thứ Sáu 29/10. Cô bật bài luyện, nghe giờ nào thì khoanh giờ đó, nghe ngày nào thì khoanh ngày đó lên lịch.

  • Nghe đúng giờ, ngày, thứ trong câu; biết nói 两点 liǎng diǎn (2 giờ) không nói 二点 èr diǎn (cách nói sai của "2 giờ"), nói 号 hào (ngày), viết 日 rì (ngày, khi viết).

T6 15/10 · 7 giờ 30 tối · phòng 412 ký túc xá

Ô ngày 29 trên lịch tường được khoanh hai vòng.

Nhắc lạiNgày, tháng, thứ, giờDạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Ngày, tháng, thứ · Giờ

号hào (ngày), 月yuè (tháng), 星期xīngqī (thứ, tuần), 点diǎn (giờ), 分fēn (phút), 半bàn (rưỡi).

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Mấy giờ?

Nghe thoải mái, nhìn ba mặt đồng hồ.

Câu mẫu

Làm quen

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề现在Xiànzài两liǎng点diǎn。Bây giờ 2 giờ.

Đáp án: A · 02:00 · Đồng hồ chỉ 2 giờ

Cảnh hôm đó

  1. Hine今天Jīntiān十五shíwǔ号hào,星期五xīngqīwǔ。Hôm nay ngày 15, thứ Sáu.
  2. Hine二十九Èrshíjiǔ号hào是shì星期五xīngqīwǔ。Ngày 29 là thứ Sáu.
  3. Hine还Hái有yǒu两liǎng个gè星期xīngqī。Còn hai tuần nữa.

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Giờ, ngày, thứ

Giờ, ngày, thứ đều có số — nghe số trước, rồi nghe chữ đi sau số: 点diǎn (giờ) là giờ, 号hào (ngày) là ngày, 星期xīngqī (thứ, tuần) + số là thứ.

  1. 2 giờ nói 两点liǎng diǎn (2 giờ), không nói 二点èr diǎn (cách nói sai của "2 giờ"); 12 giờ vẫn là 十二点shí'èr diǎn (12 giờ).
  2. 点diǎn (giờ) + 分fēn: giờ, phút (九点四十jiǔ diǎn sìshí = 9 giờ 40); 半bàn = rưỡi.
  3. Nói 号hào (ngày), viết 日rì: 二十九号èrshíjiǔ hào (ngày 29, khi nói), trên giấy in 29日rì (ngày, khi viết).
  4. 星期一xīngqīyī (thứ Hai) … 星期六xīngqīliù = thứ Hai … thứ Bảy; 星期天xīngqītiān = Chủ nhật. Người Việt hay nhầm: số của 星期xīngqī (thứ, tuần) nhỏ hơn "thứ" tiếng Việt một — 星期四xīngqīsì (thứ Năm) là thứ NĂM.
  5. Bẫy: 十点shí diǎn (10 giờ) / 四点sì diǎn (4 giờ) · 星期四xīngqīsì (thứ Năm) / 十四号shísì hào (ngày 14) · 昨天zuótiān (hôm qua) / 今天jīntiān (hôm nay) / 明天míngtiān (ngày mai).

现在Xiànzài两liǎng点diǎn。

Bây giờ 2 giờ.

两liǎng (hai), không phải 二èr (hai).

星期五Xīngqīwǔ晚上wǎnshang八bā点diǎn半bàn见jiàn。

Tối thứ Sáu 8 giờ rưỡi gặp nhé.

Thứ → buổi → giờ: tiếng Trung nói từ lớn đến nhỏ.

星期四xīngqīsì · 十四shísì号hào

thứ Năm · ngày 14

Cùng có 四sì (bốn); chữ đứng trước quyết định.

Biết thêm (không tính): 一刻yí kè = 15 phút (八点一刻bā diǎn yí kè = 8 giờ 15). *( chưa học: 刻kè (15 phút) · biết thêm, ngoài 300 từ )*

Hine: Số của 星期xīngqī (thứ, tuần) luôn nhỏ hơn "thứ" tiếng Việt một — mình viết to ở góc lịch.

Cảnh 3 · Nghe như thi

Đồng hồ và tờ lịch

8 câu chọn đồng hồ, 6 câu chọn ngày, thứ. Mỗi câu hai lượt.

Câu 1

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我Wǒ七qī点diǎn起床qǐchuáng。Tôi dậy lúc 7 giờ.

Đáp án: A · 07:00 · Đồng hồ chỉ 7 giờ

Câu 2

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề现在Xiànzài十shí点diǎn。Bây giờ 10 giờ.

Đáp án: B · 10:00 · Đồng hồ chỉ 10 giờ

Câu 3

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我们Wǒmen四sì点diǎn下课xiàkè。Bọn mình 4 giờ tan học.

Đáp án: A · 04:00 · Đồng hồ chỉ 4 giờ

Câu 4

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề晚上Wǎnshang八bā点diǎn半bàn见jiàn。Tối 8 giờ rưỡi gặp nhé.

Đáp án: B · 08:30 · Đồng hồ chỉ 8 giờ rưỡi

Câu 5

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề现在Xiànzài九jiǔ点diǎn四十sìshí。Bây giờ 9 giờ 40.

Đáp án: C · 09:40 · Đồng hồ chỉ 9 giờ 40 phút

Câu 6

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我们Wǒmen十二shí'èr点diǎn吃chī午饭wǔfàn。Bọn mình 12 giờ ăn trưa.

Đáp án: C · 12:00 · Đồng hồ chỉ 12 giờ

Câu 7

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề两Liǎng点diǎn半bàn上课shàngkè。2 giờ rưỡi vào học.

Đáp án: A · 02:30 · Đồng hồ chỉ 2 giờ rưỡi

Câu 8

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我Wǒ十一shíyī点diǎn睡觉shuìjiào。Tôi ngủ lúc 11 giờ.

Đáp án: C · 11:00 · Đồng hồ chỉ 11 giờ

Câu 9

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề二十九Èrshíjiǔ号hào是shì星期五xīngqīwǔ。Ngày 29 là thứ Sáu.

Đáp án: B · Tờ lịch: thứ Sáu, ngày 29

Câu 10

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề今天Jīntiān十四shísì号hào,星期四xīngqīsì。Hôm nay ngày 14, thứ Năm.

Đáp án: C · Tờ lịch: thứ Năm, ngày 14

Câu 11

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề明天Míngtiān星期六xīngqīliù。Ngày mai thứ Bảy.

Đáp án: B · Tờ lịch: ngày mai thứ Bảy

Câu 12

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề昨天Zuótiān是shì十shí号hào。Hôm qua là ngày 10.

Đáp án: A · Tờ lịch: hôm qua ngày 10

Câu 13

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我Wǒ星期天xīngqītiān去qù超市chāoshì。Chủ nhật tôi đi siêu thị.

Đáp án: C · Tờ lịch: Chủ nhật

Câu 14

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề十Shí月yuè十六shíliù号hào星期六xīngqīliù。Ngày 16 tháng 10, thứ Bảy.

Đáp án: A · Tờ lịch: thứ Bảy, 16/10

Cảnh 4 · Bài sau

0/14 câu đúng

Đúng 9 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Bây giờ 2 giờ.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauNghe giá tiềnSáng thứ Bảy ở sạp chú Lý, giá được nói nhanh như gió — bài Nghe giá tiền.
  • 星期五Xīngqīwǔ晚上wǎnshang八bā点diǎn半bàn见jiàn。Tối thứ Sáu 8 giờ rưỡi gặp nhé.
  • 二十九Èrshíjiǔ号hào是shì星期五xīngqīwǔ。Ngày 29 là thứ Sáu.

Bài này 14 câu, đúng 9 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe & nói HSK 1