Bài 3· Tai quen câu · số, giờ, giá, ngữ điệu· 16 phút

Nghe số: điện thoại, phòng, tuổi

Tối se lạnh, nhiều mây. Lớp có một bạn mới vào, Anna đọc nhanh số điện thoại của bạn ấy để Hine lưu — và số Hine ghi dài tới 13 chữ số. Bài này tập nghe số: điện thoại, phòng, tuổi.

  • Nghe và ghi đúng số điện thoại, số phòng, tuổi; không lẫn 四 sì / 十 shí, 十四 shísì / 四十 sìshí, 一 yī / 七 qī (bốn / mười, 14 / 40, một / bảy).

T5 14/10 · 8 giờ tối · phòng 412 ký túc xá

Anna đọc lại thật chậm, mỗi số gõ ngón tay xuống bàn một cái.

Nhắc lạiSố đếm, số 1 đọc yāoDạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Số đếm

一yī (1) … 十shí (10), 零líng (0). Trong số điện thoại, số phòng, 一yī (một) thường đọc yāo cho khỏi lẫn với 七qī (bảy).

Nhắc lạiHỏi và nói tuổiDạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Số đếm · Giao tiếp HSK 1 · Bạn trao đổi ngôn ngữ

你Nǐ几jǐ岁suì? (Bạn mấy tuổi?) — 我Wǒ二十èrshí岁suì。 (Mình 20 tuổi.)

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Số Anna đọc

Anna đọc số điện thoại của bạn mới. Nghe thoải mái, rồi chọn số đúng.

Câu mẫu

Làm quen

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Anna她Tā的de手机shǒujī号hào是shì一yāo三sān九jiǔ,四sì七qī二èr一yāo,四sì零líng五wǔ八bā。Số điện thoại của bạn ấy là 139 4721 4058.

Đáp án: 1 · 139 4721 4058

Cảnh hôm đó

  1. Anna她Tā的de手机shǒujī号hào是shì一yāo三sān九jiǔ,四sì七qī二èr一yāo,四sì零líng五wǔ八bā。Số điện thoại của bạn ấy là 139 4721 4058.
  2. Hine一Yāo三sān九jiǔ,十shí七qī二èr一yāo……?139, mười bảy hai một…?
  3. Anna不Bú是shì十shí,是shì四sì!Không phải mười, là bốn!
  4. Hine四Sì。四Sì零líng五wǔ八bā。Bốn. 4058.
  5. Anna对Duì!Đúng rồi!

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Số đọc từng chữ

Số điện thoại và số phòng đọc từng chữ số; tuổi đọc cả số. Nghe ra kiểu nào trước thì ghi nhanh hơn.

  1. Số điện thoại: 11 số, đọc từng số, chia nhóm 3-4-4; số 1 đọc yāo.
  2. Số phòng: đọc từng số — 四一二sì yāo èr (412), không đọc "bốn trăm mười hai".
  3. Tuổi: đọc cả số — 二十岁èrshí suì (20 tuổi).
  4. Cặp dễ lẫn: 四sì (bốn, đầu lưỡi phẳng, thanh 4) / 十shí (mười, lưỡi cong, thanh 2) · 十四shísì (14) / 四十sìshí (40): chữ nào đứng trước · 一yī (một) / 七qī: cùng vần i, khác phụ âm (q bật hơi).

我Wǒ住zhù四sì一yāo二èr。

Mình ở phòng 412.

Số phòng đọc từng số, 一yī = yāo.

十四shísì · 四十sìshí

14 · 40

十shí (mười) trước là mười mấy; 十shí (mười) sau là mấy chục.

一yī · 七qī

1 · 7

q bật hơi mạnh, y thì không.

Hine: Số điện thoại không có chữ 十shí (mười) — nghe "shí" là mình nghe nhầm 四sì (bốn) rồi.

Cảnh 3 · Nghe như thi

Tuổi, và cặp mười mấy / mấy chục

12 câu, mỗi câu hai lượt. Lựa chọn là số, xếp từ nhỏ đến lớn.

Câu 1

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我Wǒ二十èrshí岁suì。Tôi 20 tuổi.

Đáp án: 2 · 20

Câu 2

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề安娜Ānnà二十一èrshíyī岁suì。Anna 21 tuổi.

Đáp án: 1 · 21

Câu 3

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề李Lǐ师傅shīfu五十二wǔshí'èr岁suì。Chú Lý 52 tuổi.

Đáp án: 3 · 52

Câu 4

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我Wǒ的de同学tóngxué十九shíjiǔ岁suì。Bạn cùng lớp của tôi 19 tuổi.

Đáp án: 1 · 19

Câu 5

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề她Tā女儿nǚ'ér七qī岁suì。Con gái cô ấy 7 tuổi.

Đáp án: 2 · 7

Câu 6

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề张Zhāng阿姨āyí五十六wǔshíliù岁suì。Dì Trương 56 tuổi.

Đáp án: 3 · 56

Câu 7

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề这儿Zhèr有yǒu十四shísì个gè苹果píngguǒ。Ở đây có 14 quả táo.

Đáp án: 2 · 14

Câu 8

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề那个Nàge人rén四十sìshí岁suì。Người kia 40 tuổi.

Đáp án: 3 · 40

Câu 9

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề房间Fángjiān里li有yǒu十七shíqī个gè人rén。Trong phòng có 17 người.

Đáp án: 1 · 17

Câu 10

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề那Nà本běn书shū九十jiǔshí块kuài。Cuốn sách kia 90 đồng.

Đáp án: 2 · 90

Câu 11

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我们Wǒmen十二shí'èr点diǎn吃chī饭fàn。Bọn mình 12 giờ ăn cơm.

Đáp án: 3 · 12

Câu 12

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề他Tā学了xuéle十五shíwǔ天tiān汉语Hànyǔ。Anh ấy học tiếng Trung được 15 ngày.

Đáp án: 1 · 15

Cảnh 4 · Bài tập thêm

Nghe rồi gõ số

6 số điện thoại, 6 số phòng. Bấm nghe (nghe lại bao nhiêu lần cũng được), gõ số vào ô, không cần dấu cách.

Câu 1 / 12

Nghe rồi gõ số bạn nghe được (chỉ gõ chữ số).

Bấm để nghe

Cảnh 5 · Bài sau

0/12 câu đúng

Đúng 8 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauNghe giờ và ngàyThứ Sáu, Hine khoanh ngày thi trên lịch tường — bài Nghe giờ và ngày.
  • 我Wǒ住zhù四sì一yāo二èr。Mình ở phòng 412.
  • 我Wǒ二十èrshí岁suì。Mình 20 tuổi.

Bài này 12 câu, đúng 8 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe & nói HSK 1