Bài 6· Chặng 2 · Ngày và giờ· 18 phút

今天jīntiānhôm nayNgày, tháng, thứ

Thứ Hai khai giảng, nắng nhẹ, mát hơn tuần trước. Cuối buổi, cô Vương viết lịch tuần đầu lên bảng. Cô viết một kiểu, đọc một kiểu, và Hine vội chép cả hai vào sổ.

  • Đọc và nói ngày, tháng, năm, thứ trong tuần; nói hôm qua, hôm nay, ngày mai.
Sổ từ của Hine

Trang 6 / 15

15 từ · 4 nhóm

Cảnh 1 · T2 6/9

Lịch tuần trên bảng lớp

Cô Vương kẻ bảy cột cho tuần đầu tiên. Bấm từng ngày để nghe cô đọc. Để ý: thứ Hai là 星期一xīngqīyī, số "một".

Lớp sơ cấp cuối buổi đầu. Cô Vương đứng cạnh bảng trắng có lịch tuần 7 cột, mỗi cột chỉ ghi ngày 6/9 … 12/9. Hine và Anna chép.

Trên tranh · 7 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Lớp sơ cấp cuối buổi đầu. Cô Vương đứng cạnh bảng trắng có lịch tuần 7 cột, mỗi cột chỉ ghi ngày 6/9 … 12/9. Hine và Anna chép.

Đoán thử 3 từ

Ba từ chỉ thời gian. Âm Hán Việt dẫn đường, nhưng một từ không như bạn nghĩ.

  1. 01

    今年jīnnián

    Hán Việtkim niên

    今jīn (kim) = nay (như "kim cổ": nay và xưa), 年nián (niên) = năm.

  2. 02

    去年qùnián

    Hán Việtkhứ niên

    去qù (khứ) = đã đi qua (như "quá khứ").

  3. 03

    星期xīngqī

    Hán Việttinh kỳ

    Bẫy! 星xīng (tinh) là sao, nhưng 星期xīngqī là tuần, và 星期xīngqī + số là thứ trong tuần.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

15 từ, 4 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Năm, tháng, ngày4 từ

  • 年nián

    năm

    Hán Việtniên

    2027年èr líng èr qī nián

    năm 2027

    • Thứ tự từ lớn tới nhỏ: năm, tháng, ngày, thứ: 2027年9月6日èr líng èr qī nián jiǔ yuè liù rì. Năm đọc từng số một.
  • 月yuè

    tháng

    Hán Việtnguyệt

    九jiǔ月yuè六liù号hào

    ngày 6 tháng 9

    • Tháng = số + 月yuè: 一yī月yuè (tháng 1) … 十二shí'èr月yuè (tháng 12). Ngày = số + 号hào khi nói, số + 日rì khi viết: nói 十shí月yuè十一shíyī号hào, viết 10月11日shí yuè shíyī rì.
  • 日rì

    ngày (khi viết)

    Hán Việtnhật

    9月6日jiǔ yuè liù rì

    ngày 6/9 (viết trên bảng, trên lịch)

  • 号hào

    ngày (khi nói); số

    Hán Việthiệu

    今天Jīntiān六liù号hào。

    Hôm nay mùng 6.

Nhóm 2Hôm nay, ngày mai, hôm qua4 từ

  • 天tiān

    ngày; trời

    Hán Việtthiên

    三sān天tiān

    ba ngày

    • 天tiān vừa là ngày vừa là trời: 三sān天tiān (ba ngày, không cần lượng từ), 白天báitiān (ban ngày), 天气tiānqì (thời tiết, bài Trời mưa, tôi ốm).
  • 今天jīntiān

    hôm nay

    Hán Việtkim thiên

    今天Jīntiān九jiǔ月yuè六liù号hào,星期一xīngqīyī。

    Hôm nay ngày 6 tháng 9, thứ Hai.

    • 今jīn · kim (nay), 明míng · minh (sáng, kế tiếp), 昨zuó · tạc (qua), 去qù · khứ (đã qua): ghép với 天tiān ra ngày, với 年nián ra năm.
  • 明天míngtiān

    ngày mai

    Hán Việtminh thiên

    明天Míngtiān星期二xīngqī'èr。

    Ngày mai thứ Ba.

  • 昨天zuótiān

    hôm qua

    Hán Việttạc thiên

    昨天Zuótiān是shì星期天xīngqītiān。

    Hôm qua là chủ nhật.

    • Bộ 日rì (mặt trời) ở 明míng, 昨zuó, 星xīng: chữ có bộ này hay nói về thời gian. Dạy chính ở Chữ Hán nhập môn · Bộ thủ: trời đất, cây, nước, lửa.

Nhóm 3Năm nay, sang năm, năm ngoái3 từ

  • 今年jīnnián

    năm nay

    Hán Việtkim niên

    今年Jīnnián是shì2027年èr líng èr qī nián。

    Năm nay là năm 2027.

  • 明年míngnián

    sang năm

    Hán Việtminh niên

    明年Míngnián是shì2028年èr líng èr bā nián。

    Sang năm là năm 2028.

  • 去年qùnián

    năm ngoái

    Hán Việtkhứ niên

    去年Qùnián是shì2026年èr líng èr liù nián。

    Năm ngoái là năm 2026.

    • Riêng năm ngoái là 去年qùnián, không nói 昨年zuónián.

Nhóm 4Tuần, thứ, ban ngày4 từ

  • 星期xīngqī

    tuần; thứ

    Hán Việttinh kỳ

    今天Jīntiān星期一xīngqīyī。

    Hôm nay thứ Hai.

    • Thứ = 星期xīngqī + số: 星期一xīngqīyī (thứ Hai) … 星期六xīngqīliù (thứ Bảy). Tiếng Việt đếm từ thứ Hai, tiếng Trung đếm từ một: số của tiếng Trung nhỏ hơn 1. Chủ nhật là 星期天xīngqītiān hoặc 星期日xīngqīrì, không nói 星期七xīngqīqī.
  • 星期日xīngqīrì

    chủ nhật (hay dùng khi viết)

    Hán Việttinh kỳ nhật

    9月12日jiǔ yuè shí'èr rì,星期日xīngqīrì

    Chủ nhật, ngày 12/9 (viết trên lịch)

  • 星期天xīngqītiān

    chủ nhật (hay dùng khi nói)

    Hán Việttinh kỳ thiên

    九Jiǔ月yuè五wǔ号hào是shì星期天xīngqītiān。

    Ngày 5 tháng 9 là chủ nhật.

  • 白天báitiān

    ban ngày

    Hán Việtbạch thiên

    白天Báitiān人rén很hěn多duō。

    Ban ngày đông người.

table · Số của tiếng Trung nhỏ hơn một

Nghĩa (tiếng Việt)Chữ Hán
thứ Hai星期一xīngqīyī
thứ Ba星期二xīngqī'èr
thứ Tư星期三xīngqīsān
thứ Năm星期四xīngqīsì
thứ Sáu星期五xīngqīwǔ
thứ Bảy星期六xīngqīliù
chủ nhật星期天xīngqītiān / 星期日xīngqīrì

Thứ mấy tiếng Việt, trừ đi 1 là số tiếng Trung. Chủ nhật không có số.

Hỏi nhanh

十二shí'èr月yuè là:

Số + 月yuè = tháng mấy.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

明天míngtiān: minh thiên = ngày kế tiếp.

Hỏi nhanh

Năm nay là 2027. Vậy 2028 là:

明míng (minh) = kế tiếp: 明天míngtiān ngày mai, 明年míngnián sang năm.

Hỏi nhanh

星期四xīngqīsì là thứ mấy?

四sì (4) + 1 = thứ Năm.

4 câu

Nhắc trướcVị trí từ chỉ thời gian trong câu, câu không cần 是shìDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Hôm nay thứ Hai

今天Jīntiān星期一xīngqīyī。 (Hôm nay thứ Hai.) — câu nói ngày, thứ không cần 是shì. Vì sao, và từ chỉ thời gian đứng ở đâu trong câu, sẽ học kỹ ở bài Hôm nay thứ Hai.

Nhắc trướcHỏi 几Jǐ月yuè几jǐ号hào? (ngày mấy tháng mấy?)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Ở đâu, mấy cái, thế nào?; Ngữ pháp HSK 1 · Hôm nay thứ Hai

几jǐ (mấy) bạn đã gặp. Câu hỏi ngày tháng sẽ học kỹ ở bài Hôm nay thứ Hai.

Nhắc lạiSố đếmDạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Số đếm

Ngày, tháng, năm đều dùng số đếm: 九jiǔ月yuè (tháng 9), 十二shí'èr号hào (ngày 12).

Nhắc lạiNgày khai giảngDạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Ngày khai giảng

Câu chào cô giáo, giới thiệu mình trong lớp ngày đầu học ở khoá Giao tiếp.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Lịch tuần đầu

Lớp sơ cấp, 11 giờ sáng, cuối buổi khai giảng. Cô Vương chỉ lên lịch vừa kẻ trên bảng.

  1. Cô Vương

    今天Jīntiān九jiǔ月yuè六liù号hào,星期一xīngqīyī。

    Hôm nay ngày 6 tháng 9, thứ Hai.

  2. Anna

    明天Míngtiān星期二xīngqī'èr?

    Ngày mai thứ Ba ạ?

  3. Cô Vương

    是Shì,明天míngtiān星期二xīngqī'èr。

    Đúng, ngày mai thứ Ba.

  4. Hine

    昨天Zuótiān是shì星期天xīngqītiān。

    Hôm qua là chủ nhật.

  5. Cô Vương

    很Hěn好hǎo!

    Rất tốt!

  6. Trên bảng cô viết 9月6日jiǔ yuè liù rì, nhưng đọc lên lại là 六liù号hào. Hine giơ tay.Trên bảng cô viết 9月6日 jiǔ yuè liù rì, nhưng đọc lên lại là 六号 liù hào. Hine giơ tay.
  7. Hine

    日Rì?号Hào?

    日 rì hay 号 hào ạ?

  8. Cô Vương chỉ chữ 日rì trên bảng, rồi chỉ vào miệng mình: viết 日rì, nói 号hào. Hine chép cả hai vào sổ.Cô Vương chỉ chữ 日 rì trên bảng, rồi chỉ vào miệng mình: viết 日 rì, nói 号 hào. Hine chép cả hai vào sổ.
  9. Anna

    今年Jīnnián是shì2027年èr líng èr qī nián。

    Năm nay là năm 2027.

Nghe xong, trả lời

Trên bảng cô Vương viết 9月6日jiǔ yuè liù rì. Khi đọc, cô nói:

Viết 日rì, nói 号hào.

Nghe xong, trả lời

Nghe câu Anna hỏi. Anna hỏi gì?

Bấm để nghe

明天míngtiān = ngày mai.

Hine mách nhỏ

Mình mất cả tuần mới quen: 星期一xīngqīyī là thứ Hai, không phải "thứ Một". Mẹo của mình: số của tiếng Trung luôn nhỏ hơn tiếng Việt một. Chỉ có chủ nhật là 星期天xīngqītiān, không có số nào hết.

Đọc ngoài đời

  • 9月6日jiǔ yuè liù rì

    ngày 6 tháng 9 — Lịch treo tường, vé tàu, biên lai

  • 周一zhōuyī

    thứ Hai (cách viết ngắn) — Lịch trên điện thoại hay in zhōuyī thay cho xīngqīyī, cùng nghĩa

  • 今天jīntiān

    hôm nay — Ô "hôm nay" trên app thời tiết, app lịch

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã chép lịch tuần đầu

Hôm nay ngày 6 tháng 9, thứ Hai.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 7 · Giờ

Tối thứ Ba, dì Trương dán tờ giấy mới ở sảnh: cửa ký túc xá đóng lúc 11 giờ đêm. Mấy giờ rồi nhỉ?

Lật trang sau

今日Jīnrì事shì今日jīnrì毕bì。Việc hôm nay làm xong trong hôm nay.

← Về trang khoá Từ vựng HSK 1