Đề thử 1· Đề nghe thử · tự soạn theo đề mới, không chép đề mẫu· 18 phút

Đề thử 1 · phần nghe

Chiều Chủ nhật se lạnh, nắng hanh. Ở phòng tự học của thư viện, Hine làm trọn phần nghe 20 câu theo nhịp đề thật, tô phiếu trong 3 phút rồi tự chấm; xong là sang ngay đề đọc thử 1 của Luyện đọc HSK 1. Đề chỉ có giọng đọc đề.

  • Làm trọn phần nghe 20 câu theo nhịp đề thật (mỗi câu 2 lần), tô phiếu trong 3 phút
  • 3 phút cuối chấm.

CN 24/10 · 2 giờ chiều · thư viện của trường, phòng tự học

Phòng tự học im đến mức nghe rõ tiếng bút chì tô phiếu.

Nhắc lạiCả khoáDạy chính ở: Nghe & nói HSK 1 · cả khoá

Hai lượt nghe · nhìn tranh trước · từ để hỏi quyết định câu đáp · lượt thứ hai · người nói là "我wǒ" (tôi).

Cảnh 1 · Phần 1 · Dạng 1

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh (câu 1–5)

Mỗi câu ba tranh. Ví dụ đã làm sẵn.

Câu ví dụ · không tính điểm

Câu ví dụ

Dạng 1 · Nghe, chọn tranh

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我Wǒ在zài喝hē水shuǐ。Tôi đang uống nước.

Đáp án: A · Người uống nước

Câu 1

Dạng 1 · Nghe, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề他Tā在zài打dǎ电话diànhuà。Anh ấy đang gọi điện.

Đáp án: B · Chàng trai gọi điện thoại

Câu 2

Dạng 1 · Nghe, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề桌子Zhuōzi上shang有yǒu三sān个gè苹果píngguǒ。Trên bàn có ba quả táo.

Đáp án: A · Ba quả táo trên bàn

Câu 3

Dạng 1 · Nghe, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我Wǒ坐zuò出租车chūzūchē去qù。Tôi đi bằng taxi.

Đáp án: C · Taxi

Câu 4

Dạng 1 · Nghe, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề今天Jīntiān很hěn热rè。Hôm nay nóng.

Đáp án: B · Trời nắng nóng

Câu 5

Dạng 1 · Nghe, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề她Tā是shì医生yīshēng。Cô ấy là bác sĩ.

Đáp án: A · Nữ bác sĩ áo trắng

Cảnh 2 · Phần 2 · Dạng 2

Phần 2 · Nghe câu hỏi, chọn câu trả lời (câu 6–10)

Ba câu đáp in sẵn, có pinyin.

Câu ví dụ · không tính điểm

Câu ví dụ

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ喜欢xǐhuan做zuò什么shénme?Bạn thích làm gì?

Đáp án: B · 看kàn电影diànyǐng · xem phim

Câu 6

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ家jiā有yǒu几jǐ口kǒu人rén?Nhà bạn có mấy người?

Đáp án: A · 四sì口kǒu人rén · bốn người

Câu 7

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề今天Jīntiān几jǐ号hào?Hôm nay ngày mấy?

Đáp án: B · 十五shíwǔ号hào · ngày 15

Câu 8

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ在zài做zuò什么shénme?Bạn đang làm gì?

Đáp án: C · 在zài看kàn书shū · đang đọc sách

Câu 9

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề这Zhè本běn书shū怎么样zěnmeyàng?Cuốn sách này thế nào?

Đáp án: B · 非常fēicháng好hǎo · rất hay

Câu 10

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ什么shénme时候shíhou去qù商店shāngdiàn?Khi nào bạn đi cửa hàng?

Đáp án: C · 明天míngtiān上午shàngwǔ · sáng mai

Cảnh 3 · Phần 3 · Dạng 3

Phần 3 · Hội thoại nam – nữ, chọn tranh (câu 11–15)

Sáu tranh A–F, tranh B của ví dụ đã gạch. Mỗi tranh dùng một lần.

Tranh A–F · mỗi tranh dùng một lần · tranh B là của ví dụ
  1. AMặt trời chói chang
  2. BHai người bắt tay (tranh của ví dụ, gạch sẵn)
  3. CCái áo có nhãn giá 100
  4. DCốc trà
  5. EThầy giáo đứng lớp
  6. FChú chó con

Câu ví dụ · không tính điểm

Câu ví dụ

Dạng 3 · Hội thoại, chọn tranh

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ你Nǐ好hǎo!Chào bạn!
  2. Nam你Nǐ好hǎo!我Wǒ叫jiào小明Xiǎomíng。Chào bạn! Mình tên là Tiểu Minh.

Đáp án: tranh B · Hai người bắt tay (tranh của ví dụ, gạch sẵn)

Câu 11

Dạng 3 · Hội thoại, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ要yào喝hē什么shénme?Bạn muốn uống gì?
  2. Nữ一Yì杯bēi茶chá。Một cốc trà.

Đáp án: tranh D · Cốc trà

Câu 12

Dạng 3 · Hội thoại, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ你Nǐ的de狗gǒu真zhēn小xiǎo!Con chó của bạn nhỏ thật!
  2. Nam它Tā两liǎng个gè月yuè了le。Nó được hai tháng rồi.

Đáp án: tranh F · Chú chó con

Câu 13

Dạng 3 · Hội thoại, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam明天Míngtiān下xià雨yǔ吗ma?Mai có mưa không?
  2. Nữ不Bú下xià,明天míngtiān很hěn热rè。Không mưa, mai nóng lắm.

Đáp án: tranh A · Mặt trời chói chang

Câu 14

Dạng 3 · Hội thoại, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ喂Wèi,王Wáng老师lǎoshī在zài吗ma?A lô, thầy Vương có đó không ạ?
  2. Nam他Tā不bú在zài,他tā在zài上课shàngkè。Thầy không có ở đây, thầy đang dạy.

Đáp án: tranh E · Thầy giáo đứng lớp

Câu 15

Dạng 3 · Hội thoại, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam这Zhè件jiàn衣服yīfu多少duōshao钱qián?Cái áo này bao nhiêu tiền?
  2. Nữ一百Yìbǎi块kuài。100 đồng.

Đáp án: tranh C · Cái áo có nhãn giá 100

Cảnh 4 · Phần 4 · Dạng 4

Phần 4 · Nghe một đoạn, trả lời câu hỏi (câu 16–20)

Người nói 1–2 câu, rồi câu hỏi 问 wèn (hỏi).

Câu ví dụ · không tính điểm

Câu ví dụ

Dạng 4 · Nghe đoạn, trả lời

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người nói我Wǒ早上zǎoshang吃了chīle两liǎng个gè包子bāozi。Sáng nay tôi ăn hai cái bánh bao.
  2. Hỏi问Wèn:说话人Shuōhuàrén早上zǎoshang吃了chīle什么shénme?Hỏi: Sáng nay người nói đã ăn gì?

Đáp án: A · 包子bāozi · bánh bao

Câu 16

Dạng 4 · Nghe đoạn, trả lời

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người nói我Wǒ星期天xīngqītiān不bú去qù学校xuéxiào,在zài家jiā休息xiūxi。Chủ nhật tôi không đến trường, ở nhà nghỉ.
  2. Hỏi问Wèn:说话人Shuōhuàrén星期天xīngqītiān做zuò什么shénme?Hỏi: Chủ nhật người nói làm gì?

Đáp án: B · 在zài家jiā休息xiūxi · ở nhà nghỉ

Câu 17

Dạng 4 · Nghe đoạn, trả lời

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người nói我Wǒ妈妈māma是shì老师lǎoshī,她tā在zài一yí个gè中学zhōngxué工作gōngzuò。Mẹ tôi là giáo viên, bà làm ở một trường trung học.
  2. Hỏi问Wèn:说话人Shuōhuàrén的de妈妈māma在zài哪儿nǎr工作gōngzuò?Hỏi: Mẹ người nói làm việc ở đâu?

Đáp án: C · 中学zhōngxué · trường trung học

Câu 18

Dạng 4 · Nghe đoạn, trả lời

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người nói这个Zhège电脑diànnǎo太tài贵guì了le,我wǒ不bù买mǎi了le。Cái máy tính này đắt quá, tôi không mua nữa.
  2. Hỏi问Wèn:说话人Shuōhuàrén觉得juéde电脑diànnǎo怎么样zěnmeyàng?Hỏi: Người nói thấy máy tính thế nào?

Đáp án: A · 太tài贵guì了le · đắt quá

Câu 19

Dạng 4 · Nghe đoạn, trả lời

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người nói我们Wǒmen下午xiàwǔ三sān点diǎn在zài书店shūdiàn见jiàn吧ba。Chiều nay 3 giờ bọn mình gặp ở hiệu sách nhé.
  2. Hỏi问Wèn:他们Tāmen在zài哪儿nǎr见jiàn?Hỏi: Họ gặp nhau ở đâu?

Đáp án: B · 书店shūdiàn · hiệu sách

Câu 20

Dạng 4 · Nghe đoạn, trả lời

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người nói我Wǒ学了xuéle三sān个gè月yuè汉语Hànyǔ。Tôi đã học tiếng Trung ba tháng.
  2. Hỏi问Wèn:说话人Shuōhuàrén学了xuéle几jǐ个gè月yuè汉语Hànyǔ?Hỏi: Người nói đã học tiếng Trung mấy tháng?

Đáp án: C · 三sān个gè月yuè · ba tháng

Cảnh 5 · Kết quả

Kết quả theo dạng

Dạng nào sai từ 2 câu trở lên → nghe lại bài của dạng đó. Sai vì số, giờ, giá → nghe lại Nghe số: điện thoại, phòng, tuổi · Nghe giờ và ngày · Nghe giá tiền.

Phần 1 · Dạng 1

—/5

Phần 2 · Dạng 2

—/5

Phần 3 · Dạng 3

—/5

Phần 4 · Dạng 4

—/5

DạngĐúngÔn ở đâu
Dạng 1 · chọn tranh · Phần 1 · Dạng 1—/5Nghe câu, chọn tranh
Dạng 2 · câu trả lời · Phần 2 · Dạng 2—/5Nghe câu hỏi, chọn câu trả lời
Dạng 3 · hội thoại · Phần 3 · Dạng 3—/5Nghe hội thoại nam – nữ, chọn tranh
Dạng 4 · một đoạn · Phần 4 · Dạng 4—/5Nghe một đoạn, trả lời câu hỏi

Trả lời hết bốn phần để xem đủ bảng. Đây chỉ là số câu đúng: đề thật chấm theo thang điểm quy đổi.

Cảnh 6 · Hine chấm bài

Hine chấm bài: 15/20

Hine sai 5 câu: 2 câu dạng 2, 2 câu dạng 4, 1 câu dạng 3 vì nghe số. Cô ghi lại vì sao sai.

  1. Dạng 2 · nghe đáp án thay vì câu hỏiCâu 7: chọn 下午xiàwǔ (buổi chiều) vì nghe thấy 今天jīntiān (hôm nay) — câu hỏi là 几号jǐ hào (ngày mấy).
  2. Dạng 2 · ba câu đáp đều nghe quenCâu 10: chọn 买东西mǎi dōngxi (mua đồ) vì có 商店shāngdiàn (cửa hàng) — câu hỏi là 什么时候shénme shíhou (khi nào).
  3. Dạng 4 · bẫy phủ địnhCâu 16: chọn 上课shàngkè (đi học) vì nghe thấy 学校xuéxiào (trường) — quên chữ 不bù (không) đứng trước.
  4. Dạng 4 · ai là người nóiCâu 17: câu hỏi về 妈妈māma (mẹ) của người nói, không phải về người nói.
  5. SốCâu 15: nghe 一百yìbǎi (một trăm) thành 一杯yì bēi (một cốc) — nhớ chờ chữ 块kuài (đồng).

Cảnh 7 · Bài sau

0/20 câu đúng

Đúng 12 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Bài sauĐề thử 2 · phần ngheTối thứ Tư mưa phùn, Anna bấm giờ cho Hine làm đề thứ hai khó hơn một chút — bài Đề thử 2.

Bài này 20 câu, đúng 12 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe & nói HSK 1