Bài 5· Ba dạng câu nghe · đủ 3 phần nghe của đề mới· 17 phút

Nghe hội thoại, ghép tranh

Thứ Hai rét khô, khoảng 2 độ. Chiều nay kiểm tra 200 từ, điền từ trong hội thoại xong, tối Hine nghe nhóm câu hội thoại đầu tiên. Lúc đầu Hine chỉ nghe câu của người nữ rồi chọn luôn — sai hai câu, vì tranh đúng phải khớp cả câu của người nam.

  • Làm dạng nghe 2: nghe hội thoại hai câu, tìm tranh hợp với cả hai câu; quản lý 5–6 tranh một lúc.

T2 20/12/2027 · 8 giờ tối · phòng 412 ký túc xá

Hine tự đặt luật, viết to trên đầu trang sổ: "nghe hết cả hai câu mới chọn".

Nhắc lại在zài + động từ: đangDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Đang làm gì đấy?

你Nǐ在zài找zhǎo什么shénme? (Bạn đang tìm gì?) — tranh đúng là người đang tìm.

Nhắc lại怎么zěnme卖mài, mua bán ở chợDạy chính ở: Giao tiếp HSK 2 · Mua áo ấm, mặc cả · Gọi người cho đúng

Nghe 怎么zěnme卖mài (bán thế nào) là biết cảnh ở chợ, ở quầy.

Nhắc lạiNói chỗ đauDạy chính ở: Giao tiếp HSK 2 · Bị cảm, đi khám

你Nǐ哪儿nǎr不bù舒服shūfu? (Bạn khó chịu ở đâu?) — câu bác sĩ hay hỏi; 头tóu疼téng (đau đầu).

Từ mới

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Sáu tranh, một ví dụ

Đây là nhóm tranh của câu 1–5. Nhìn sáu tranh, gọi thầm "ai, ở đâu, làm gì" — rồi nghe câu ví dụ.

Tranh A–F · mỗi tranh dùng một lần
  1. ACô gái lật gối trên giường tìm đồ
  2. BNgười bán đưa một quả dưa hấu lớn cho khách ở sạp
  3. CBác sĩ áo trắng hỏi chuyện một cô gái đang ôm trán
  4. DNgười đàn ông đứng ở nhà ga, nhìn đồng hồ lớn trên tường
  5. ECô gái cầm cốc trà sữa có ống hút
  6. FHai chàng trai đá bóng trên sân

Câu mẫu

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ喝hē什么shénme?Bạn uống gì?
  2. Nữ我Wǒ要yào一yì杯bēi奶茶nǎichá。Mình lấy một cốc trà sữa.

Đáp án: tranh E · Cô gái cầm cốc trà sữa có ống hút

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Nghe hết hai câu mới chọn

Dạng nghe 2 (câu 6–15): 2 nhóm; nhóm 1 sáu tranh A–F, ví dụ + 5 câu; nhóm 2 năm tranh A–E, 5 câu. Mỗi hội thoại 1 câu nam + 1 câu nữ (lúc nam trước, lúc nữ trước); nghe 2 lần, chờ khoảng 12 giây. Trước khi nghe nhóm câu, nhìn từng tranh, gọi thầm "ai, ở đâu, làm gì".

  1. Câu hỏi của người thứ nhất thường cho biết chỗ (ở chợ, ở bệnh viện, ở nhà), câu đáp cho biết vật.
  2. Nghe hết cả hai câu mới chọn — tranh đúng phải hợp với cả hai.
  3. Gạch tranh đã dùng; nhóm 2 không có tranh thừa: câu cuối là tranh còn lại (nhưng vẫn nghe để kiểm).

你Nǐ哪儿nǎr不bù舒服shūfu?

Bạn khó chịu ở đâu?

câu thứ nhất → chỗ: phòng khám

我Wǒ头tóu疼téng。

Mình đau đầu.

câu đáp → tranh: cô gái ôm trán

这个Zhège西瓜xīguā怎么zěnme卖mài?

Dưa hấu này bán thế nào?

câu thứ nhất → chỗ: sạp hoa quả

Hine: Nghe hết cả hai câu mới chọn — câu của người nữ chưa chắc là câu có đáp án.

Cảnh 3 · Nghe như thi

Hai nhóm, mười hội thoại

Câu 1–5 dùng sáu tranh ở trên (tranh E của ví dụ đã gạch). Câu 6–10 dùng năm tranh mới. Mỗi câu đọc hai lần, chờ 12 giây.

Tranh A–F · mỗi tranh dùng một lần · tranh E là của ví dụ
  1. ACô gái lật gối trên giường tìm đồ
  2. BNgười bán đưa một quả dưa hấu lớn cho khách ở sạp
  3. CBác sĩ áo trắng hỏi chuyện một cô gái đang ôm trán
  4. DNgười đàn ông đứng ở nhà ga, nhìn đồng hồ lớn trên tường
  5. ECô gái cầm cốc trà sữa có ống hút
  6. FHai chàng trai đá bóng trên sân

Câu 1

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ哪儿nǎr不bù舒服shūfu?Bạn khó chịu ở đâu?
  2. Nữ我Wǒ头tóu疼téng。Mình đau đầu.

Đáp án: tranh C · Bác sĩ áo trắng hỏi chuyện một cô gái đang ôm trán

Câu 2

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ在zài找zhǎo什么shénme?Bạn đang tìm gì thế?
  2. Nữ我Wǒ的de手机shǒujī。Điện thoại của mình.

Đáp án: tranh A · Cô gái lật gối trên giường tìm đồ

Câu 3

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ你们Nǐmen下午xiàwǔ做zuò什么shénme?Chiều nay các bạn làm gì?
  2. Nam我们Wǒmen去qù踢tī足球zúqiú。Bọn mình đi đá bóng.

Đáp án: tranh F · Hai chàng trai đá bóng trên sân

Câu 4

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ这个Zhège西瓜xīguā怎么zěnme卖mài?Dưa hấu này bán thế nào?
  2. Nam三Sān块kuài钱qián一yì斤jīn。Ba đồng một cân.

Đáp án: tranh B · Người bán đưa một quả dưa hấu lớn cho khách ở sạp

Câu 5

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam火车Huǒchē几jǐ点diǎn开kāi?Tàu mấy giờ chạy?
  2. Nữ九Jiǔ点diǎn,还hái有yǒu二十èrshí分钟fēnzhōng。Chín giờ, còn hai mươi phút nữa.

Đáp án: tranh D · Người đàn ông đứng ở nhà ga, nhìn đồng hồ lớn trên tường

Tranh A–E · mỗi tranh dùng một lần
  1. ANgười phục vụ cầm sổ ghi món cho hai vị khách ở quán
  2. BCô gái chỉ tay về phía trước, chỉ đường cho một chàng trai
  3. CChàng trai đưa quyển sách cho cô gái
  4. DCô gái đưa hộp quà buộc nơ cho chàng trai
  5. EMột người đứng dưới mái hiên nhìn trời mưa

Câu 6

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ外面Wàimiàn下xià雨yǔ了le吗ma?Ngoài trời mưa à?
  2. Nam下Xià了le,你nǐ等děng一会儿yíhuìr再zài走zǒu吧ba。Mưa rồi, bạn đợi một lát rồi hẵng đi.

Đáp án: tranh E · Một người đứng dưới mái hiên nhìn trời mưa

Câu 7

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你们Nǐmen想xiǎng吃chī点儿diǎnr什么shénme?Các bạn muốn ăn gì?
  2. Nữ我Wǒ要yào面条儿miàntiáor,她tā要yào米饭mǐfàn。Mình lấy mì, bạn ấy lấy cơm.

Đáp án: tranh A · Người phục vụ cầm sổ ghi món cho hai vị khách ở quán

Câu 8

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ这Zhè是shì送sòng你nǐ的de,生日shēngrì快乐kuàilè!Cái này tặng bạn, chúc mừng sinh nhật!
  2. Nam谢谢Xièxie!我Wǒ能néng打开dǎkāi看看kànkan吗ma?Cảm ơn! Mình mở ra xem được không?

Đáp án: tranh D · Cô gái đưa hộp quà buộc nơ cho chàng trai

Câu 9

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam请问Qǐngwèn,书店shūdiàn在zài哪儿nǎr?Cho hỏi, hiệu sách ở đâu?
  2. Nữ往Wǎng前qián走zǒu,在zài银行yínháng旁边pángbiān。Đi thẳng, ở cạnh ngân hàng.

Đáp án: tranh B · Cô gái chỉ tay về phía trước, chỉ đường cho một chàng trai

Câu 10

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ这Zhè本běn书shū你nǐ看完kànwán了le吗ma?Quyển sách này bạn đọc xong chưa?
  2. Nam看完Kànwán了le,给gěi你nǐ。Đọc xong rồi, đưa bạn này.

Đáp án: tranh C · Chàng trai đưa quyển sách cho cô gái

Cảnh 4 · Bài sau

0/10 câu đúng

Đúng 6 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Nam: Bạn đang tìm gì thế? Nữ: Điện thoại của mình.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauNghe hội thoại, chọn đáp ánThứ Ba, Hine dán ba tờ giấy màu lên bàn — xanh cho chỗ, vàng cho thời gian, đỏ cho người — và đoán câu hỏi trước khi nghe.
  • 女Nǚ:这个Zhège西瓜xīguā怎么zěnme卖mài? 男Nán:三Sān块kuài钱qián一yì斤jīn。Nữ: Dưa hấu này bán thế nào? Nam: Ba đồng một cân.
  • 男Nán:你Nǐ哪儿nǎr不bù舒服shūfu? 女Nǚ:我Wǒ头tóu疼téng。Nam: Bạn khó chịu ở đâu? Nữ: Mình đau đầu.

Bài này 10 câu, đúng 6 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe & nói HSK 2