牛奶面包 b p m f · d t n l
Bữa sáng: một cốc 牛奶 niúnǎi (sữa bò), mấy lát 面包 miànbāo (bánh mì). Hai món này có ba phụ âm của bài: n, m, b — và một tờ giấy ăn trên bàn để thử bật hơi.
- Nghe ra bật hơi (p, t) và không bật hơi (b, d)
- Đọc d như t, t như th, f như ph — không đọc theo chữ Việt
- Tách n và l

Gặp âm
Thử tờ giấy với từng cặp bật hơi, nghe 8 phụ âm qua chữ mượn, rồi đọc nhãn bữa sáng.
Khối nhỏ đầu tiên: bật hơi
Tiếng Trung chia phụ âm thành cặp: không bật hơi và bật hơi. Hai âm trong cặp đặt miệng y hệt nhau, chỉ khác có một luồng hơi phụt ra hay không.
- Không bật hơi b → bật hơi p
- Không bật hơi d → bật hơi t
Bài sau còn hai cặp nữa: g / k và j / q. Bài zh ch sh r · z c s có thêm zh / ch và z / c.
Nhóm 1 · b · p · m · f (môi)
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Âm · đọc · khác · mẹo | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 波bō | bō | sóng | Âm b Đọc (tham khảo): giữa b và p tiếng Việt Khác ở chỗ: "b" Việt rung cổ họng; b pinyin không rung, không bật hơi Mẹo: giấy đứng yên | |
| 2 | 坡pō | pō | dốc, sườn dốc | Âm p Đọc (tham khảo): p bật hơi Khác ở chỗ: tiếng Việt gần như không có p đứng đầu; đây là p có luồng hơi mạnh Mẹo: giấy rung mạnh | |
| 3 | 摸mō | mō | sờ, chạm | Âm m Đọc (tham khảo): ≈ m Khác ở chỗ: gần như không khác | |
| 4 | 法fǎ | fǎ | phương pháp; pháp (luật) | Âm f Đọc (tham khảo): ≈ ph Khác ở chỗ: gần như không khác Mẹo: răng trên chạm môi dưới |
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Âm | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 爸爸bàba | bàba | bố | b | |
| 2 | 杯bēi | bēi | cốc, ly | b | |
| 3 | 怕pà | pà | sợ | p | |
| 4 | 跑pǎo | pǎo | chạy | p | |
| 5 | 面包miànbāo | miànbāo | bánh mì | m, b | |
| 6 | 妈妈māma | māma | mẹ | m | |
| 7 | 饭fàn | fàn | cơm | f | |
| 8 | 飞fēi | fēi | bay | f |
Hỏi ngay
Nghe 怕. Phụ âm đầu là gì?
Nhóm 2 · d · t · n · l (đầu lưỡi)
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Âm · đọc · khác · mẹo | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 德dé | dé | đức, đạo đức | Âm d Đọc (tham khảo): ≈ t tiếng Việt Khác ở chỗ: KHÔNG đọc như "d" (da, dê) của tiếng Việt Mẹo: giấy đứng yên | |
| 2 | 特tè | tè | đặc biệt | Âm t Đọc (tham khảo): ≈ th Khác ở chỗ: không phải "t" Việt: có luồng hơi mạnh Mẹo: giấy rung mạnh | |
| 3 | 拿ná | ná | cầm, lấy | Âm n Đọc (tham khảo): ≈ n Mẹo: hơi đi ra mũi | |
| 4 | 拉lā | lā | kéo | Âm l Đọc (tham khảo): ≈ l Mẹo: hơi đi hai bên lưỡi |
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Âm | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 大dà | dà | to, lớn | d | |
| 2 | 豆dòu | dòu | đậu, hạt đậu | d | |
| 3 | 他tā | tā | anh ấy | t | |
| 4 | 糖táng | táng | đường, kẹo | t | |
| 5 | 牛奶niúnǎi | niúnǎi | sữa bò | n, n | |
| 6 | 男nán | nán | nam | n | |
| 7 | 辣là | là | cay | l | |
| 8 | 绿lǜ | lǜ | xanh lá | l |
Hỏi ngay
Nghe 他. Phụ âm đầu là gì?
Tập riêng n và l
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Bịt mũi | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 男nán | nán | nam | tắc | |
| 2 | 蓝lán | lán | xanh lam | vẫn ra tiếng | |
| 3 | 奶nǎi | nǎi | sữa | tắc | |
| 4 | 老lǎo | lǎo | già | vẫn ra tiếng |
Luyện tai — có hơi hay không?
Bấm nghe từng cặp. Hai từ chỉ khác phụ âm đầu.
Khác ở: b / p: bật hơi.
Cặp: bố / sợ.
Khác ở: d / t: bật hơi.
Cặp: em trai / thay.
Khác ở: n / l.
Cặp: nam / xanh lam.
Khác ở: n / l.
Cặp: giận / đường.
Nghe đoán · 6 lượt
Máy đọc một từ trong bốn cặp trên, bạn chọn A hay B.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Đọc ngoài đời
- nhãn, thẻ ghi chữ:牛奶
sữa bò — nhãn hộp sữa - nhãn, thẻ ghi chữ:面包
bánh mì — túi bánh mì - biển cửa tiệm:豆浆
sữa đậu nành — biển quầy ăn sáng
Kiểm tra
Câu hỏi trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Giờ bạn đọc được 31 từ
牛奶
sữa bò — đọc đúng phụ âm đầu của cả bữa sáng
Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.
欲速则不达。
Muốn nhanh thì lại không tới được.
Hán Việt Dục tốc tắc bất đạt
Luận Ngữ, thiên Tử Lộ. Tập từng âm cho chắc rồi mới đọc nhanh.
