Ôn 2· Pinyin· 12 phútÔn tập

Ôn 2

Bạn đã gặp đủ 21 phụ âm đầu. Chỗ khó không nằm ở từng âm, mà ở sáu cặp hay nhầm: d/t, g/k, j/zh, q/ch, x/sh, z/c. Bài ôn này tập tai cho sáu cặp đó, rồi bạn đọc to cả một bảng gọi món.

  • Nghe ra có bật hơi hay không (d/t, g/k, z/c)
  • Tách mặt lưỡi và cong lưỡi (j/zh, q/ch, x/sh)
  • Đọc to đúng phụ âm cả bảng gọi món

Ôn nhanh

Ôn 21 phụ âm và sáu cặp hay nhầm, rồi đọc to một bảng gọi món.

Ôn nhanh · 21 phụ âm đầu

Bảng gộp, mỗi ô bấm nghe (chữ mượn âm).

● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4

STTTừ vựngPhiên âmNghĩaNhóm · âm · nhớNghe, yêu thích
1波bōbōsóngMôi · b · giữa b/p
2坡pōpōdốc, sườn dốcMôi · p · bật hơi
3摸mōmōsờ, chạmMôi · m
4法fǎfǎphương pháp; pháp (luật)Môi · f · ≈ ph
5德dédéđức, đạo đứcĐầu lưỡi · d · ≈ t
6特tètèđặc biệtĐầu lưỡi · t · ≈ th
7拿nánácầm, lấyĐầu lưỡi · n · bịt mũi tách n/l
8拉lālākéoĐầu lưỡi · l · bịt mũi tách n/l
9哥gēgēanh traiCuống lưỡi · g · ≈ c
10科kēkēkhoa, ngànhCuống lưỡi · k · = c bật hơi
11河héhésôngCuống lưỡi · h · ≈ kh
12鸡jījīgàMặt lưỡi · j · ≈ ch
13七qīqībảyMặt lưỡi · q · = ch bật hơi
14西xīxītâyMặt lưỡi · x · (j q x) chỉ đi với i, ü
15知zhīzhībiếtCong lưỡi · zh · ≈ tr
16吃chīchīănCong lưỡi · ch · = tr bật hơi
17诗shīshīthơCong lưỡi · sh · ≈ s
18日rìrìngày; mặt trờiCong lưỡi · r
19资zīzīcủa cải, tư liệuLưỡi thẳng · z · = "ts"
20次cìcìlầnLưỡi thẳng · c · = "ts" bật hơi
21四sìsìbốnLưỡi thẳng · s · ≈ x

Ôn nhanh · Sáu cặp hay nhầm

弟dìem trai
替tìthay

Khác ở: d / t.

t có luồng hơi (giấy rung)

古gǔcổ, xưa
苦kǔđắng

Khác ở: g / k.

k có luồng hơi, không phải kh

鸡jīgà
知zhībiết

Khác ở: j / zh.

j môi dẹt, mặt lưỡi; zh cong lưỡi, i đọc "ư"

七qībảy
吃chīăn

Khác ở: q / ch.

cả hai bật hơi; ch cong lưỡi

西xītây
诗shīthơ

Khác ở: x / sh.

sh cong lưỡi, i đọc "ư"

在zàiở
菜càimón ăn, rau

Khác ở: z / c.

c có luồng hơi — bẫy lớn nhất

Mẹo nhìn chữ: thấy j q x → sau luôn là i hoặc ü: i đọc "i" (môi dẹt), u thật ra là ü (môi tròn, như 去qù). Thấy zh ch sh r, z c s + i → i đọc "ư".

Nghe đoán · 6 lượt

Máy đọc một từ trong sáu cặp trên, bạn chọn A hay B.

Nghe và chọn từ vừa đọc.

Câu 1 / 6

Ôn nhanh · Thẻ lật 40 từ

Bấm thẻ để lật: mặt sau có pinyin, nghĩa và nút nghe.

Đã lật 0 / 40

Đọc to · Bảng gọi món

Cách làm: đọc to một dòng → bấm nghe → so, chú ý phụ âm đầu.

bảng thực đơn:菜单càidān
thực đơn · chú ý: c = "ts" bật hơi
bảng thực đơn:米饭mǐfàn ¥2
cơm trắng · đọc giá: 二 èr · chú ý: f ≈ ph
bảng thực đơn:炒饭chǎofàn ¥10
cơm rang · đọc giá: 十 shí · chú ý: ch cong lưỡi, bật hơi
bảng thực đơn:炒菜chǎocài ¥8
rau xào · đọc giá: 八 bā · chú ý: ch / c — một cặp trong một từ
bảng thực đơn:鸡肉jīròu ¥9
thịt gà · đọc giá: 九 jiǔ · chú ý: j mặt lưỡi · r cong lưỡi
bảng thực đơn:牛奶niúnǎi ¥5
sữa bò · đọc giá: 五 wǔ · chú ý: n bịt mũi thì tắc
bảng thực đơn:咖啡kāfēi ¥6
cà phê · đọc giá: 六 liù · chú ý: k không phải kh
bảng thực đơn:红茶hóngchá ¥7
hồng trà · đọc giá: 七 qī · chú ý: h ≈ kh · 七 q bật hơi

Kiểm tra

Câu hỏi trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Nghe một từ. Chọn:

Câu 1 / 10

Giờ bạn đọc được 39 từ

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

Bài sauVần đôiPhụ âm đã đủ. Phần giữa âm tiết còn những vần ghép như ai, ei, ao, ou — bạn đã gặp một vần như thế trong 咖啡 kāfēi.

学而时习之xué ér shí xí zhī。

Học rồi thường xuyên ôn luyện.

Hán Việt Học nhi thời tập chi

Luận Ngữ, thiên Học nhi.