菜单Ôn 2
Bạn đã gặp đủ 21 phụ âm đầu. Chỗ khó không nằm ở từng âm, mà ở sáu cặp hay nhầm: d/t, g/k, j/zh, q/ch, x/sh, z/c. Bài ôn này tập tai cho sáu cặp đó, rồi bạn đọc to cả một bảng gọi món.
- Nghe ra có bật hơi hay không (d/t, g/k, z/c)
- Tách mặt lưỡi và cong lưỡi (j/zh, q/ch, x/sh)
- Đọc to đúng phụ âm cả bảng gọi món
Ôn nhanh
Ôn 21 phụ âm và sáu cặp hay nhầm, rồi đọc to một bảng gọi món.
Ôn nhanh · 21 phụ âm đầu
Bảng gộp, mỗi ô bấm nghe (chữ mượn âm).
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Nhóm · âm · nhớ | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 波bō | bō | sóng | Môi · b · giữa b/p | |
| 2 | 坡pō | pō | dốc, sườn dốc | Môi · p · bật hơi | |
| 3 | 摸mō | mō | sờ, chạm | Môi · m | |
| 4 | 法fǎ | fǎ | phương pháp; pháp (luật) | Môi · f · ≈ ph | |
| 5 | 德dé | dé | đức, đạo đức | Đầu lưỡi · d · ≈ t | |
| 6 | 特tè | tè | đặc biệt | Đầu lưỡi · t · ≈ th | |
| 7 | 拿ná | ná | cầm, lấy | Đầu lưỡi · n · bịt mũi tách n/l | |
| 8 | 拉lā | lā | kéo | Đầu lưỡi · l · bịt mũi tách n/l | |
| 9 | 哥gē | gē | anh trai | Cuống lưỡi · g · ≈ c | |
| 10 | 科kē | kē | khoa, ngành | Cuống lưỡi · k · = c bật hơi | |
| 11 | 河hé | hé | sông | Cuống lưỡi · h · ≈ kh | |
| 12 | 鸡jī | jī | gà | Mặt lưỡi · j · ≈ ch | |
| 13 | 七qī | qī | bảy | Mặt lưỡi · q · = ch bật hơi | |
| 14 | 西xī | xī | tây | Mặt lưỡi · x · (j q x) chỉ đi với i, ü | |
| 15 | 知zhī | zhī | biết | Cong lưỡi · zh · ≈ tr | |
| 16 | 吃chī | chī | ăn | Cong lưỡi · ch · = tr bật hơi | |
| 17 | 诗shī | shī | thơ | Cong lưỡi · sh · ≈ s | |
| 18 | 日rì | rì | ngày; mặt trời | Cong lưỡi · r | |
| 19 | 资zī | zī | của cải, tư liệu | Lưỡi thẳng · z · = "ts" | |
| 20 | 次cì | cì | lần | Lưỡi thẳng · c · = "ts" bật hơi | |
| 21 | 四sì | sì | bốn | Lưỡi thẳng · s · ≈ x |
Ôn nhanh · Sáu cặp hay nhầm
Khác ở: d / t.
t có luồng hơi (giấy rung)
Khác ở: g / k.
k có luồng hơi, không phải kh
Khác ở: j / zh.
j môi dẹt, mặt lưỡi; zh cong lưỡi, i đọc "ư"
Khác ở: q / ch.
cả hai bật hơi; ch cong lưỡi
Khác ở: x / sh.
sh cong lưỡi, i đọc "ư"
Khác ở: z / c.
c có luồng hơi — bẫy lớn nhất
Nghe đoán · 6 lượt
Máy đọc một từ trong sáu cặp trên, bạn chọn A hay B.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Ôn nhanh · Thẻ lật 40 từ
Bấm thẻ để lật: mặt sau có pinyin, nghĩa và nút nghe.
Đọc to · Bảng gọi món
Cách làm: đọc to một dòng → bấm nghe → so, chú ý phụ âm đầu.
Kiểm tra
Câu hỏi trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
学而时习之。
Học rồi thường xuyên ôn luyện.
Hán Việt Học nhi thời tập chi
Luận Ngữ, thiên Học nhi.
