学校Vần đôi
Sáng đầu tuần ở cổng một 学校 xuéxiào (trường học). Trong lớp, 老师 lǎoshī (giáo viên) cắm một bình 花 huā (hoa) nhỏ trên bàn. Một bạn trả lời câu hỏi, cô gật đầu: "对 duì! (đúng)". Năm từ ấy chứa năm vần của bài: xué, xiào, lǎo, huā, duì.
- Đọc 13 vần đôi, vần ba: ai ei ao ou · ia ie ua uo üe · iao iou uai uei
- Nhớ 5 vần "nhìn vậy mà đọc vầy": ei, ou, ie, ua, üe
- Hiểu vì sao 六 liù viết iu, 对 duì viết ui

Gặp âm
Nghe 13 vần qua chữ mượn, thử cặp từ chỉ khác vần, rồi đọc biển ở cổng trường.
Bảng "nhìn vậy mà đọc vầy" (tham khảo)
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Pinyin viết · người Việt hay đọc · đọc gần · khác | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 美měi | měi | đẹp | Pinyin viết: ei Người Việt hay đọc: ê-i Đọc gần (tham khảo): ây Khác ở chỗ: â ngắn hơn, môi hơi bẹt | |
| 2 | 走zǒu | zǒu | đi bộ, đi | Pinyin viết: ou Người Việt hay đọc: ô-u Đọc gần (tham khảo): âu Khác ở chỗ: môi tròn dần ở cuối | |
| 3 | 谢谢xièxie | xièxie | cảm ơn | Pinyin viết: ie Người Việt hay đọc: i-ê Đọc gần (tham khảo): iê Khác ở chỗ: ê mở rộng hơn, gần "e" | |
| 4 | 花huā | huā | hoa | Pinyin viết: ua Người Việt hay đọc: u-a Đọc gần (tham khảo): oa Khác ở chỗ: môi tròn rõ ở đầu | |
| 5 | 学xué | xué | học | Pinyin viết: üe Người Việt hay đọc: u-ê Đọc gần (tham khảo): uyê Khác ở chỗ: đầu môi tròn như ü |
Nhóm 1 · ai · ei · ao · ou
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Vần · đọc gần · ví dụ | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 爱ài | ài | yêu | Vần ai Đọc gần (tham khảo): ai (như "bài") Ví dụ: 奶茶 nǎichá (trà sữa) · 菜 cài (món ăn) | |
| 2 | 黑hēi | hēi | đen | Vần ei Đọc gần (tham khảo): ây Ví dụ: 美 měi (đẹp) · 咖啡 kāfēi (cà phê) | |
| 3 | 你好nǐ hǎo | nǐ hǎo | xin chào | Vần ao Đọc gần (tham khảo): ao (như "cao") Ví dụ: 老师 lǎoshī (giáo viên) · 早 zǎo (sớm) | |
| 4 | 走zǒu | zǒu | đi bộ, đi | Vần ou Đọc gần (tham khảo): âu Ví dụ: 肉 ròu (thịt) · 走 zǒu (đi) |
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Vần | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 爱ài | ài | yêu | ai | |
| 2 | 美měi | měi | đẹp | ei | |
| 3 | 黑hēi | hēi | đen | ei | |
| 4 | 老师lǎoshī | lǎoshī | giáo viên | ao | |
| 5 | 走zǒu | zǒu | đi bộ, đi | ou | |
| 6 | 狗gǒu | gǒu | con chó | ou |
Hỏi ngay
Nghe 美. Chọn:
Nhóm 2 · ia · ie · ua · uo · üe (vần mở đầu bằng i, u, ü)
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Vần · đọc gần · ví dụ | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 家jiā | jiā | nhà | Vần ia Đọc gần (tham khảo): ia (i rồi a, a rõ) Ví dụ: 家 jiā (nhà) · 下 xià (dưới) | |
| 2 | 谢xiè | xiè | cảm ơn (chữ đầu của 谢谢) | Vần ie Đọc gần (tham khảo): iê Ví dụ: 谢谢 xièxie (cảm ơn) · 姐姐 jiějie (chị) | |
| 3 | 花huā | huā | hoa | Vần ua Đọc gần (tham khảo): oa Ví dụ: 花 huā (hoa) · 画 huà (tranh, vẽ) | |
| 4 | 我wǒ | wǒ | tôi | Vần uo Đọc gần (tham khảo): uô Ví dụ: 我 wǒ (tôi) · 多 duō (nhiều) | |
| 5 | 学xué | xué | học | Vần üe Đọc gần (tham khảo): uyê Ví dụ: 学校 xuéxiào (trường học) · 月 yuè (tháng, trăng) |
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Vần | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 家jiā | jiā | nhà | ia | |
| 2 | 姐姐jiějie | jiějie | chị gái | ie | |
| 3 | 花huā | huā | hoa | ua | |
| 4 | 我wǒ | wǒ | tôi | uo | |
| 5 | 学校xuéxiào | xuéxiào | trường học | üe · iao | |
| 6 | 月yuè | yuè | tháng, trăng | üe |
Hỏi ngay
Nghe 花. Chọn:
Nhóm 3 · iao · iou · uai · uei (vần ba)
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Vần · đọc gần · ví dụ | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 小xiǎo | xiǎo | nhỏ | Vần iao Đọc gần (tham khảo): i-ao (trượt i → ao, a mở to; khác iu ≈ iêu) Ví dụ: 小 xiǎo (nhỏ) · 学校 xuéxiào (trường học) | |
| 2 | 六liù | liù | sáu | Vần iou → viết iu Đọc gần (tham khảo): gần iêu (có chút "ô" ở giữa) Ví dụ: 六 liù (sáu) · 九 jiǔ (chín) | |
| 3 | 快kuài | kuài | nhanh | Vần uai Đọc gần (tham khảo): oai Ví dụ: 快 kuài (nhanh) · 块 kuài (đồng, tệ) | |
| 4 | 对duì | duì | đúng | Vần uei → viết ui Đọc gần (tham khảo): gần uây Ví dụ: 对 duì (đúng) · 水 shuǐ (nước) |
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Vần | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 小xiǎo | xiǎo | nhỏ | iao | |
| 2 | 六liù | liù | sáu | iou → iu | |
| 3 | 九jiǔ | jiǔ | chín | iou → iu | |
| 4 | 快kuài | kuài | nhanh | uai | |
| 5 | 对duì | duì | đúng | uei → ui | |
| 6 | 贵guì | guì | đắt | uei → ui |
Hỏi ngay
Nghe 对. Chữ ui đọc gần âm nào?
Luyện tai — vần nào?
Bấm nghe từng cặp. Hai từ chỉ khác phần vần, cùng phụ âm, cùng thanh.
Khác ở: ai / ei: "ai" hay "ây".
Cặp: mua / đẹp.
Khác ở: ao / ou: "ao" hay "âu".
Cặp: sớm / đi.
Khác ở: ie / üe: môi dẹt hay môi tròn.
Cặp: viết / tuyết.
Khác ở: ua / uo: "oa" hay "uô".
Cặp: chải / nói.
Nghe đoán · 6 lượt
Máy đọc một từ trong bốn cặp trên, bạn chọn A hay B.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Đọc ngoài đời
- biển cửa tiệm:学校
trường học — biển ở cổng trường - biển cửa tiệm:小卖部
quầy tạp hoá nhỏ — biển quầy tạp hoá trong trường
Kiểm tra
Câu hỏi trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Giờ bạn đọc được 44 từ
学校
trường học — đọc đúng vần đôi, vần ba cả cổng trường
Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.
三人行,必有我师焉。
Ba người cùng đi, ắt có người là thầy ta.
Hán Việt Tam nhân hành, tất hữu ngã sư yên
Luận Ngữ, thiên Thuật nhi.
