Ôn 3· Pinyin· 12 phútÔn tập

Ôn 3

Phụ âm đủ, vần đủ, luật viết đủ. Từ giờ, gặp một âm tiết pinyin bạn chưa thấy bao giờ, bạn vẫn đọc được — và gõ được ra chữ Hán. Bài ôn này thử đúng hai việc đó, rồi bạn gõ một tin nhắn ngắn thật sự.

  • Đọc đúng pinyin của từ chưa từng gặp
  • Đặt dấu đúng nguyên âm
  • Gõ 5 từ và một tin nhắn bằng bàn phím pinyin

Ôn nhanh

Ôn vần và bảy luật viết, đọc pinyin lạ, gõ chữ Hán trên bàn phím mô phỏng, rồi đọc to bảng món quán mì.

1. Những vần hay đọc sai

Bảng gộp, mỗi ô bấm nghe (chữ mượn âm).

● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4

STTTừ vựngPhiên âmNghĩaVần viết · đọc gầnNghe, yêu thích
1美měiměiđẹpVần ei Đọc gần (tham khảo): ây
2走zǒuzǒuđi bộ, điVần ou Đọc gần (tham khảo): âu
3谢xièxiècảm ơn (chữ đầu của 谢谢)Vần ie Đọc gần (tham khảo): iê
4学xuéxuéhọcVần üe Đọc gần (tham khảo): uyê
5六liùliùsáuVần iu Đọc gần (tham khảo): iêu
6对duìduìđúngVần ui Đọc gần (tham khảo): uây
7春chūnchūnmùa xuânVần un Đọc gần (tham khảo): uân
8面miànmiànmìVần ian Đọc gần (tham khảo): iên
9中zhōngzhōnggiữaVần ong Đọc gần (tham khảo): ung
10人rénrénngườiVần en Đọc gần (tham khảo): ân
11心xīnxīntim, lòngVần in Đọc gần (tham khảo): -n lưỡi trước
12京jīngjīngkinh đôVần ing Đọc gần (tham khảo): -ng lưỡi sau
13饭fànfàncơmVần an Đọc gần (tham khảo): -n lưỡi trước
14上shàngshàngtrên, lênVần ang Đọc gần (tham khảo): -ng lưỡi sau

2. Bảy luật viết trong một bảng

  • y, w — không phụ âm đầu → i thành y, u thành w. Ví dụ: 有yǒu · 我wǒ
  • ü — sau j q x y bỏ hai chấm, vẫn đọc môi tròn. Ví dụ: 去qù
  • viết tắt — iou → iu · uei → ui · uen → un. Ví dụ: 六liù · 对duì
  • dấu — a > o, e > chữ sau của iu, ui. Ví dụ: hǎo · zǒu · liù · duì
  • ' — âm tiết sau bắt đầu bằng a, o, e. Ví dụ: 西安Xī'ān
  • viết hoa — tên riêng, đầu câu. Ví dụ: Běijīng
  • 儿 — thêm r cuối, cong lưỡi. Ví dụ: 玩儿wánr
Gõ trên bàn phím: không dấu · ü gõ v (sau n, l) · gõ chữ cái đầu cho từ quen · tách âm tiết bằng '.

3. Đọc pinyin lạ

Đọc to mặt trước (chỉ có pinyin) trước khi lật.

Bấm thẻ để lật: mặt sau có chữ Hán, nghĩa và nút nghe.

Đã lật 0 / 8

4. Thẻ lật 53 từ

Bấm thẻ để lật: mặt sau có pinyin, nghĩa và nút nghe.

Đã lật 0 / 53

Luyện gõ · 5 từ và tên thành phố

Gõ chữ cái, hàng gợi ý hiện lên, bấm chọn đúng chữ

1/6 Gõ "trường học"

    Gõ "shanghai" có thể ra cả 伤害 shānghài (làm tổn thương) — cùng chữ cái, khác dấu. Bàn phím không biết dấu, bạn phải nhìn chữ mà chọn.

    Gõ một tin nhắn

    Gõ lần lượt ba cụm; tin nhắn của bạn hiện dần trong bong bóng, gõ xong bạn nhận được tin trả lời.

    Tin nhắn: nh → xi'an → haowanr

    1/3 Gõ "xin chào"

      Đọc to · Bảng món quán mì

      Cách làm: đọc to một dòng → bấm nghe → so, chú ý vần.

      bảng thực đơn:菜单càidān
      thực đơn · chú ý: ai · an
      bảng thực đơn:牛肉面niúròumiàn ¥10
      mì bò · đọc giá: 十 shí · chú ý: iu = iou · ou · ian ≈ iên
      bảng thực đơn:鸡蛋面jīdànmiàn ¥8
      mì trứng · đọc giá: 八 bā · chú ý: an / ian
      bảng thực đơn:米饭mǐfàn ¥2
      cơm trắng · đọc giá: 二 èr · chú ý: an
      bảng thực đơn:奶茶nǎichá ¥6
      trà sữa · đọc giá: 六 liù · chú ý: ai
      bảng thực đơn:绿茶lǜchá ¥5
      trà xanh · đọc giá: 五 wǔ · chú ý: lǜ giữ hai chấm
      bảng thực đơn:红茶hóngchá ¥4
      hồng trà · đọc giá: 四 sì · chú ý: ong ≈ ung

      Kiểm tra

      Câu hỏi trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

      Nghe rồi chọn.

      Câu 1 / 10

      Giờ bạn đọc được 52 từ

      Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

      Bài sauHai thanh 3 liền nhauĐọc từng âm tiết bạn đã giỏi. Giờ ghép hai âm tiết: vì sao 你好 nǐ hǎo nghe như "ní hǎo"? Và ở quán sủi cảo, đọc sai một dấu là bạn đang nói "đi ngủ".

      知之为知之,不知为不知,是知也Zhī zhī wéi zhī zhī, bù zhī wéi bù zhī, shì zhī yě。

      Biết thì nói là biết, không biết thì nói là không biết — thế mới là biết.

      Hán Việt Tri chi vi tri chi, bất tri vi bất tri, thị tri dã

      Luận Ngữ, thiên Vi chính.