北京Vần mũi
Trên bàn một quán mì có trải tấm bản đồ Trung Quốc. Bạn dò tên các thành phố: 北京 Běijīng (Bắc Kinh), 上海 Shànghǎi (Thượng Hải), 广州 Guǎngzhōu (Quảng Châu), 南京 Nánjīng (Nam Kinh). Đúng lúc ấy bát 面 miàn (mì) bưng ra. Tên thành phố nào cũng có vần đuôi -n hoặc -ng.
- Đọc 16 vần mũi, tách rõ đuôi -n và -ng
- Tránh 3 bẫy: ian ≈ iên, ong ≈ ung, en ≈ ân
- Đọc tên 4 thành phố lớn trên bản đồ

Gặp âm
Nghe 16 vần mũi qua chữ mượn, thử cặp -n / -ng, rồi đọc tên thành phố và bảng món quán mì.
Bảng bẫy (tham khảo)
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Pinyin viết · người Việt hay đọc · đọc gần · khác | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 面miàn | miàn | mì | Pinyin viết: ian Người Việt hay đọc: i-an Đọc gần (tham khảo): iên Khác ở chỗ: a ở đây khép lại gần "ê" | |
| 2 | 中zhōng | zhōng | giữa | Pinyin viết: ong Người Việt hay đọc: ông Đọc gần (tham khảo): ung Khác ở chỗ: môi tròn, lưỡi sau, không mở như "ông" | |
| 3 | 人rén | rén | người | Pinyin viết: en Người Việt hay đọc: en Đọc gần (tham khảo): ân Khác ở chỗ: e ở đây là "â" ngắn | |
| 4 | 春chūn | chūn | mùa xuân | Pinyin viết: un Người Việt hay đọc: un Đọc gần (tham khảo): uân Khác ở chỗ: un là uen viết tắt, vẫn đọc đủ |
Nhóm 1 · an · en · ang · eng · ong
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Vần · đọc gần · ví dụ | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 三sān | sān | ba | Vần an Đọc gần (tham khảo): an Ví dụ: 南京 Nánjīng (Nam Kinh) · 饭 fàn (cơm) | |
| 2 | 人rén | rén | người | Vần en Đọc gần (tham khảo): ân Ví dụ: 人 rén (người) · 门 mén (cửa) | |
| 3 | 上shàng | shàng | trên, lên | Vần ang Đọc gần (tham khảo): ang Ví dụ: 上海 Shànghǎi (Thượng Hải) · 忙 máng (bận) | |
| 4 | 冷lěng | lěng | lạnh | Vần eng Đọc gần (tham khảo): âng Ví dụ: 冷 lěng (lạnh) · 风 fēng (gió) | |
| 5 | 中zhōng | zhōng | giữa | Vần ong Đọc gần (tham khảo): ung Ví dụ: 红茶 hóngchá (hồng trà) · 中 zhōng (giữa) |
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Vần | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 南京Nánjīng | Nánjīng | Nam Kinh | an · ing | |
| 2 | 门mén | mén | cửa | en | |
| 3 | 上海Shànghǎi | Shànghǎi | Thượng Hải | ang · ai | |
| 4 | 冷lěng | lěng | lạnh | eng | |
| 5 | 中zhōng | zhōng | giữa | ong | |
| 6 | 东dōng | dōng | phía đông | ong |
Hỏi ngay
Nghe 门. Chọn:
Nhóm 2 · in · ing
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Vần · đọc gần · ví dụ | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 心xīn | xīn | tim, lòng | Vần in Đọc gần (tham khảo): in Ví dụ: 心 xīn (tim, lòng) · 今 jīn (nay) | |
| 2 | 京jīng | jīng | kinh đô | Vần ing Đọc gần (tham khảo): inh Ví dụ: 北京 Běijīng (Bắc Kinh) · 请问 qǐngwèn (xin hỏi) |
Hỏi ngay
Nghe 星. Chọn:
Nhóm 3 · ian · uan · üan · un · ün
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Vần · đọc gần · ví dụ | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 面miàn | miàn | mì | Vần ian Đọc gần (tham khảo): iên Ví dụ: 面 miàn (mì) · 天 tiān (trời, ngày) | |
| 2 | 碗wǎn | wǎn | bát | Vần uan Đọc gần (tham khảo): oan Ví dụ: 碗 wǎn (bát) · 欢迎 huānyíng (hoan nghênh) | |
| 3 | 远yuǎn | yuǎn | xa | Vần üan Đọc gần (tham khảo): uyên Ví dụ: 远 yuǎn (xa) · 选 xuǎn (chọn) | |
| 4 | 春chūn | chūn | mùa xuân | Vần un (= uen) Đọc gần (tham khảo): uân Ví dụ: 春 chūn (mùa xuân) · 困 kùn (buồn ngủ) | |
| 5 | 云yún | yún | mây | Vần ün Đọc gần (tham khảo): uyn (môi tròn suốt) Ví dụ: 云 yún (mây) · 裙 qún (váy) |
Hỏi ngay
Nghe 面. Chọn:
Nhóm 4 · iang · iong · uang · ueng
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Vần · đọc gần · ví dụ | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 香xiāng | xiāng | thơm | Vần iang Đọc gần (tham khảo): i + ang Ví dụ: 香 xiāng (thơm) · 两 liǎng (hai) | |
| 2 | 熊xióng | xióng | gấu | Vần iong Đọc gần (tham khảo): i + ung Ví dụ: 熊 xióng (gấu) · 用 yòng (dùng) | |
| 3 | 广guǎng | guǎng | rộng (chữ đầu của 广州) | Vần uang Đọc gần (tham khảo): oang Ví dụ: 广州 Guǎngzhōu (Quảng Châu) · 黄 huáng (màu vàng) | |
| 4 | 翁wēng | wēng | ông lão | Vần ueng Đọc gần (tham khảo): uâng Ví dụ: 翁 wēng (ông lão) — vần hiếm, chỉ có dạng weng |
● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Vần | Nghe, yêu thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 面miàn | miàn | mì | ian | |
| 2 | 碗wǎn | wǎn | bát | uan | |
| 3 | 云yún | yún | mây | ün | |
| 4 | 香xiāng | xiāng | thơm | iang | |
| 5 | 广州Guǎngzhōu | Guǎngzhōu | Quảng Châu | uang · ou | |
| 6 | 北京Běijīng | Běijīng | Bắc Kinh | ei · ing |
Luyện tai — -n hay -ng?
Bấm nghe từng cặp. Hai từ chỉ khác đuôi vần, cùng phụ âm, cùng thanh.
Khác ở: in / ing.
Cặp: tim / sao.
Khác ở: an / ang.
Cặp: cơm / đặt.
Khác ở: en / eng.
Cặp: phút / gió.
Khác ở: ian / iang.
Cặp: trước / thơm.
Nghe đoán · 6 lượt
Máy đọc một từ trong bốn cặp trên, bạn chọn A hay B.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Nghe và chọn từ vừa đọc.
Đọc ngoài đời
- nhãn, thẻ ghi chữ:北京
Bắc Kinh — nhãn tên thành phố trên bản đồ - nhãn, thẻ ghi chữ:上海
Thượng Hải — nhãn tên thành phố trên bản đồ - nhãn, thẻ ghi chữ:广州
Quảng Châu — nhãn tên thành phố trên bản đồ - nhãn, thẻ ghi chữ:南京
Nam Kinh — nhãn tên thành phố trên bản đồ - bảng thực đơn:牛肉面
mì bò — bảng món của quán mì - bảng thực đơn:鸡蛋面
mì trứng — bảng món của quán mì
Kiểm tra
Câu hỏi trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Giờ bạn đọc được 49 từ
北京
Bắc Kinh — đọc đúng đuôi -n và -ng, cả tên thành phố trên bản đồ
Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.
读万卷书,行万里路。
Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường.
Hán Việt Độc vạn quyển thư, hành vạn lý lộ
Câu quen thuộc, thường dẫn theo Đổng Kỳ Xương (đời Minh), Hoạ Thiền Thất tuỳ bút.
