Bài 8· Pinyin· 15 phút

Vần mũi

Trên bàn một quán mì có trải tấm bản đồ Trung Quốc. Bạn dò tên các thành phố: 北京 Běijīng (Bắc Kinh), 上海 Shànghǎi (Thượng Hải), 广州 Guǎngzhōu (Quảng Châu), 南京 Nánjīng (Nam Kinh). Đúng lúc ấy bát 面 miàn (mì) bưng ra. Tên thành phố nào cũng có vần đuôi -n hoặc -ng.

  • Đọc 16 vần mũi, tách rõ đuôi -n và -ng
  • Tránh 3 bẫy: ian ≈ iên, ong ≈ ung, en ≈ ân
  • Đọc tên 4 thành phố lớn trên bản đồ
Bàn quán mì: tô mì bò, đôi đũa, tấm bản đồ cũ, la bàn
面miàn (mì) — người Việt nhìn "mian" là đọc "mi-an". Người Trung đọc gần "miên". Chỉ một vần, mà nghe như hai từ khác hẳn.

Gặp âm

Nghe 16 vần mũi qua chữ mượn, thử cặp -n / -ng, rồi đọc tên thành phố và bảng món quán mì.

Đuôi -n và -ng: -n đầu lưỡi chạm lợi răng trên (như "an" trong "bàn"); -ng lưỡi rút về sau, miệng mở (như "ang" trong "càng"). Giữ tay lên mũi: cả hai đều rung mũi, chỉ khác chỗ đặt lưỡi.

Bảng bẫy (tham khảo)

● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4

STTTừ vựngPhiên âmNghĩaPinyin viết · người Việt hay đọc · đọc gần · khácNghe, yêu thích
1面miànmiànmìPinyin viết: ian Người Việt hay đọc: i-an Đọc gần (tham khảo): iên Khác ở chỗ: a ở đây khép lại gần "ê"
2中zhōngzhōnggiữaPinyin viết: ong Người Việt hay đọc: ông Đọc gần (tham khảo): ung Khác ở chỗ: môi tròn, lưỡi sau, không mở như "ông"
3人rénrénngườiPinyin viết: en Người Việt hay đọc: en Đọc gần (tham khảo): ân Khác ở chỗ: e ở đây là "â" ngắn
4春chūnchūnmùa xuânPinyin viết: un Người Việt hay đọc: un Đọc gần (tham khảo): uân Khác ở chỗ: un là uen viết tắt, vẫn đọc đủ

Nhóm 1 · an · en · ang · eng · ong

● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4

STTTừ vựngPhiên âmNghĩaVần · đọc gần · ví dụNghe, yêu thích
1三sānsānbaVần an Đọc gần (tham khảo): an Ví dụ: 南京 Nánjīng (Nam Kinh) · 饭 fàn (cơm)
2人rénrénngườiVần en Đọc gần (tham khảo): ân Ví dụ: 人 rén (người) · 门 mén (cửa)
3上shàngshàngtrên, lênVần ang Đọc gần (tham khảo): ang Ví dụ: 上海 Shànghǎi (Thượng Hải) · 忙 máng (bận)
4冷lěnglěnglạnhVần eng Đọc gần (tham khảo): âng Ví dụ: 冷 lěng (lạnh) · 风 fēng (gió)
5中zhōngzhōnggiữaVần ong Đọc gần (tham khảo): ung Ví dụ: 红茶 hóngchá (hồng trà) · 中 zhōng (giữa)

● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4

STTTừ vựngPhiên âmNghĩaVầnNghe, yêu thích
1南京NánjīngNánjīngNam Kinhan · ing
2门ménméncửaen
3上海ShànghǎiShànghǎiThượng Hảiang · ai
4冷lěnglěnglạnheng
5中zhōngzhōnggiữaong
6东dōngdōngphía đôngong

Hỏi ngay

Nghe 门. Chọn:

Câu 1 / 1

Nhóm 2 · in · ing

● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4

STTTừ vựngPhiên âmNghĩaVần · đọc gần · ví dụNghe, yêu thích
1心xīnxīntim, lòngVần in Đọc gần (tham khảo): in Ví dụ: 心 xīn (tim, lòng) · 今 jīn (nay)
2京jīngjīngkinh đôVần ing Đọc gần (tham khảo): inh Ví dụ: 北京 Běijīng (Bắc Kinh) · 请问 qǐngwèn (xin hỏi)
Người giọng Nam chú ý: giọng Nam hay đọc "in" và "inh", "an" và "ang" giống nhau. Tiếng Trung phân biệt rõ: 心xīn (tim) ≠ 星xīng (sao). Tập: nói "in" rồi giữ đầu lưỡi chạm lợi; nói "inh" thì lưỡi rút về sau.

Hỏi ngay

Nghe 星. Chọn:

Câu 1 / 1

Nhóm 3 · ian · uan · üan · un · ün

● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4

STTTừ vựngPhiên âmNghĩaVần · đọc gần · ví dụNghe, yêu thích
1面miànmiànmìVần ian Đọc gần (tham khảo): iên Ví dụ: 面 miàn (mì) · 天 tiān (trời, ngày)
2碗wǎnwǎnbátVần uan Đọc gần (tham khảo): oan Ví dụ: 碗 wǎn (bát) · 欢迎 huānyíng (hoan nghênh)
3远yuǎnyuǎnxaVần üan Đọc gần (tham khảo): uyên Ví dụ: 远 yuǎn (xa) · 选 xuǎn (chọn)
4春chūnchūnmùa xuânVần un (= uen) Đọc gần (tham khảo): uân Ví dụ: 春 chūn (mùa xuân) · 困 kùn (buồn ngủ)
5云yúnyúnmâyVần ün Đọc gần (tham khảo): uyn (môi tròn suốt) Ví dụ: 云 yún (mây) · 裙 qún (váy)
Sau j q x y, üan và ün bỏ hai chấm: 选xuǎn, 裙qún — vẫn đọc môi tròn. Luật này gom lại ở bài Luật viết pinyin và gõ chữ.

Hỏi ngay

Nghe 面. Chọn:

Câu 1 / 1

Nhóm 4 · iang · iong · uang · ueng

● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4

STTTừ vựngPhiên âmNghĩaVần · đọc gần · ví dụNghe, yêu thích
1香xiāngxiāngthơmVần iang Đọc gần (tham khảo): i + ang Ví dụ: 香 xiāng (thơm) · 两 liǎng (hai)
2熊xióngxiónggấuVần iong Đọc gần (tham khảo): i + ung Ví dụ: 熊 xióng (gấu) · 用 yòng (dùng)
3广guǎngguǎngrộng (chữ đầu của 广州)Vần uang Đọc gần (tham khảo): oang Ví dụ: 广州 Guǎngzhōu (Quảng Châu) · 黄 huáng (màu vàng)
4翁wēngwēngông lãoVần ueng Đọc gần (tham khảo): uâng Ví dụ: 翁 wēng (ông lão) — vần hiếm, chỉ có dạng weng

● Thanh 1● Thanh 2● Thanh 3● Thanh 4

STTTừ vựngPhiên âmNghĩaVầnNghe, yêu thích
1面miànmiànmìian
2碗wǎnwǎnbátuan
3云yúnyúnmâyün
4香xiāngxiāngthơmiang
5广州GuǎngzhōuGuǎngzhōuQuảng Châuuang · ou
6北京BěijīngBěijīngBắc Kinhei · ing
Tên thành phố viết hoa chữ cái đầu và viết liền: Běijīng, Shànghǎi, Guǎngzhōu, Nánjīng.

Luyện tai — -n hay -ng?

Bấm nghe từng cặp. Hai từ chỉ khác đuôi vần, cùng phụ âm, cùng thanh.

心xīntim, lòng
星xīngngôi sao

Khác ở: in / ing.

Cặp: tim / sao.

饭fàncơm
放fàngđặt, để

Khác ở: an / ang.

Cặp: cơm / đặt.

分fēnphút
风fēnggió

Khác ở: en / eng.

Cặp: phút / gió.

先xiāntrước
香xiāngthơm

Khác ở: ian / iang.

Cặp: trước / thơm.

Nghe đoán · 6 lượt

Máy đọc một từ trong bốn cặp trên, bạn chọn A hay B.

Nghe và chọn từ vừa đọc.

Câu 1 / 6

Đọc ngoài đời

  • nhãn, thẻ ghi chữ:北京Běijīng
    Bắc Kinh — nhãn tên thành phố trên bản đồ
  • nhãn, thẻ ghi chữ:上海Shànghǎi
    Thượng Hải — nhãn tên thành phố trên bản đồ
  • nhãn, thẻ ghi chữ:广州Guǎngzhōu
    Quảng Châu — nhãn tên thành phố trên bản đồ
  • nhãn, thẻ ghi chữ:南京Nánjīng
    Nam Kinh — nhãn tên thành phố trên bản đồ
  • bảng thực đơn:牛肉面niúròumiàn
    mì bò — bảng món của quán mì
  • bảng thực đơn:鸡蛋面jīdànmiàn
    mì trứng — bảng món của quán mì

Kiểm tra

Câu hỏi trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Nghe rồi chọn.

Câu 1 / 8

Giờ bạn đọc được 49 từ

Bắc Kinh — đọc đúng đuôi -n và -ng, cả tên thành phố trên bản đồ

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

Bài sauLuật viết pinyin và gõ chữGom hết luật viết: vì sao 有 yǒu viết yǒu, vì sao 去 qù viết qù mà vẫn đọc môi tròn. Rồi bạn cài bàn phím và tự gõ 奶茶 nǎichá (trà sữa) ra chữ Hán.

读万卷书,行万里路Dú wàn juàn shū, xíng wàn lǐ lù。

Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường.

Hán Việt Độc vạn quyển thư, hành vạn lý lộ

Câu quen thuộc, thường dẫn theo Đổng Kỳ Xương (đời Minh), Hoạ Thiền Thất tuỳ bút.

Thử đọc một tấm biển thật

bảng thực đơn:牛肉面
niúròumiàn — Mì bò, trên bảng mọi quán mì