Bài 10· Chặng 3 · Trường, quán và phòng· 19 phút

饺子jiǎozisủi cảoĂn uống

Thứ Hai đầu tuần học thứ hai, trời nhiều mây, mát. Giờ trưa, Hine và Anna xếp hàng ở căng tin, ngẩng lên dò bảng thực đơn treo trên quầy. Ba món đầu Hine đọc được hết.

  • Gọi tên món ăn, thức uống quen thuộc, ba bữa trong ngày, và khen ngon.
  • Đọc được bảng thực đơn ở căng tin
Sổ từ của Hine

Trang 10 / 15

18 từ · 4 nhóm

Cảnh 1 · T2 13/9

Bảng thực đơn trên quầy căng tin

Tám ô trên bảng, tám món ăn, thức uống. Bấm từng ô để nghe đọc tên món.

Căng tin trưa trời mát. Trên quầy dài tám món rời nhau: cơm, mì, sủi cảo, bánh bao, trứng luộc, hộp sữa, ấm trà, đĩa hoa quả. Bảng thực đơn trên tường để trơn. Hine và Anna xếp hàng.

Trên tranh · 8 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Căng tin trưa trời mát. Trên quầy dài tám món rời nhau: cơm, mì, sủi cảo, bánh bao, trứng luộc, hộp sữa, ấm trà, đĩa hoa quả. Bảng thực đơn trên tường để trơn. Hine và Anna xếp hàng.

Đoán thử 3 từ

Ba món, đọc bằng âm Hán Việt. Một món là bẫy.

  1. 01

    牛奶niúnǎi

    Hán Việtngưu nãi

    Ngưu = bò, nãi = sữa: sữa của con bò.

  2. 02

    鸡蛋jīdàn

    Hán Việtkê đản

    Kê = gà, đản = trứng.

  3. 03

    面包miànbāo

    Hán Việtmiến bao

    Bẫy! 面miàn ở đây là bột mì, không phải miến của tiếng Việt. 面包miànbāo là bánh mì ổ mềm kiểu Âu; bánh bao là 包子bāozi.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

18 từ, 4 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Cơm, mì, bánh6 từ

  • 饭fàn

    cơm; bữa ăn

    Hán Việtphạn

    现在Xiànzài吃chī饭fàn!

    Giờ đi ăn cơm thôi!

    • Bộ 饣shí (ăn) ở 饭fàn, 饺jiǎo: thấy bộ này là đồ ăn. Bộ 艹cǎo (cỏ) ở 茶chá, 菜cài, 苹píng: cây, rau, quả. Dạy chính ở Chữ Hán nhập môn · Bộ thủ: lời nói, cửa, ăn, tiền và tra chữ lạ.
  • 米饭mǐfàn

    cơm trắng

    Hán Việtmễ phạn

    我Wǒ吃chī米饭mǐfàn。

    Mình ăn cơm trắng.

  • 面条儿miàntiáor

    mì sợi

    Hán Việtmiến điều nhi

    安娜Ānnà吃chī面条儿miàntiáor。

    Anna ăn mì.

    • 面条儿miàntiáor có 儿ér ở cuối, đọc uốn lưỡi; người miền Nam Trung Quốc, cả Thượng Hải, thường nói 面条miàntiáo. Âm uốn lưỡi: Dạy chính ở khoá Pinyin.
  • 包子bāozi

    bánh bao

    Hán Việtbao tử

    我Wǒ吃chī两liǎng个gè包子bāozi。

    Mình ăn hai cái bánh bao.

  • 饺子jiǎozi

    sủi cảo

    Hán Việtgiảo tử

    饺子Jiǎozi很hěn好吃hǎochī。

    Sủi cảo ngon.

  • 面包miànbāo

    bánh mì

    Hán Việtmiến bao

    这个Zhège面包miànbāo很hěn大dà。

    Cái bánh mì này to ghê.

    • 面miàn là bột mì và mì: 面条儿miàntiáor (mì sợi), 面包miànbāo (bánh mì, loại ổ mềm kiểu Âu). 包bāo là gói, bọc: 包子bāozi là bánh bao có nhân.

Nhóm 2Trứng, sữa, nước, trà4 từ

  • 鸡蛋jīdàn

    trứng gà

    Hán Việtkê đản

    早上Zǎoshang我wǒ吃chī一yí个gè鸡蛋jīdàn。

    Sáng sớm mình ăn một quả trứng gà.

  • 牛奶niúnǎi

    sữa bò

    Hán Việtngưu nãi

    我Wǒ吃chī包子bāozi,也yě喝hē牛奶niúnǎi。

    Mình ăn bánh bao, cũng uống sữa.

  • 水shuǐ

    nước

    Hán Việtthủy

    我Wǒ喝hē水shuǐ。

    Mình uống nước.

  • 茶chá

    trà

    Hán Việttrà

    你Nǐ喝hē茶chá吗ma?

    Cậu uống trà không?

Nhóm 3Rau, món ăn, hoa quả3 từ

  • 菜cài

    rau; món ăn

    Hán Việtthái

    你Nǐ吃chī什么shénme菜cài?

    Cậu ăn món gì?

    • 菜cài vừa là rau vừa là món ăn: 中国Zhōngguó菜cài (món Trung Quốc).
  • 水果shuǐguǒ

    hoa quả, trái cây

    Hán Việtthủy quả

    妈妈Māma买mǎi水果shuǐguǒ。

    Mẹ mua hoa quả.

  • 苹果píngguǒ

    quả táo

    Hán Việtbình quả

    一Yí个gè苹果píngguǒ三sān块kuài。

    Một quả táo 3 đồng.

Nhóm 4Ba bữa, quán ăn, ngon5 từ

  • 早饭zǎofàn

    bữa sáng

    Hán Việttảo phạn

    我Wǒ七qī点diǎn吃chī早饭zǎofàn。

    Mình ăn sáng lúc 7 giờ.

    • 吃chī饭fàn là ăn cơm, cũng là ăn bữa nói chung, kể cả khi bữa đó ăn mì. Ba bữa: 早饭zǎofàn, 午饭wǔfàn, 晚饭wǎnfàn ghép từ 早zǎo (sớm), 午wǔ (trưa), 晚wǎn (tối) + 饭fàn.
  • 午饭wǔfàn

    bữa trưa

    Hán Việtngọ phạn

    十二Shí'èr点diǎn吃chī午饭wǔfàn。

    12 giờ ăn trưa.

  • 晚饭wǎnfàn

    bữa tối

    Hán Việtvãn phạn

    晚上Wǎnshang六liù点diǎn吃chī晚饭wǎnfàn。

    6 giờ tối ăn tối.

  • 饭店fàndiàn

    quán ăn, nhà hàng (cũng dùng cho khách sạn)

    Hán Việtphạn điếm

    这个Zhège饭店fàndiàn很hěn贵guì。

    Quán ăn này đắt.

    • 饭店fàndiàn ngày nay thường là quán ăn, nhà hàng; trên biển hiệu lớn có khi là khách sạn.
  • 好吃hǎochī

    ngon

    Hán Việthảo ngật

    中国Zhōngguó菜cài真zhēn好吃hǎochī!

    Món Trung Quốc ngon thật!

    • 好hǎo + động từ = làm việc đó thấy thích: 好吃hǎochī (ăn ngon). Đồ uống ngon nói 好喝hǎohē (từ ghép theo cùng cách, không nằm riêng trong 300 từ).

Hỏi nhanh

Bánh bao có nhân là:

包bāo = gói, bọc. 面包miànbāo là bánh mì, 饺子jiǎozi là sủi cảo.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

牛奶niúnǎi: ngưu nãi, sữa bò. Trà là 茶chá, nước là 水shuǐ.

Hỏi nhanh

中国Zhōngguó菜cài là gì?

菜cài vừa là rau vừa là món ăn; đi sau tên nước là món của nước đó.

Hỏi nhanh

Nối bữa với giờ.

早zǎo sớm, 午wǔ trưa, 晚wǎn tối.

4 câu

Nhắc trướcGọi món ở sạp, ở quánDạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Bữa sáng ở sạp chú Lý; Ở quán ăn

Bài này chỉ học tên món. Gọi món cho đúng lời, như 我wǒ要yào饺子jiǎozi (cho mình sủi cảo), sẽ học kỹ ở bài Ở quán ăn.

Nhắc lại什么shénme (gì)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Đây là gì? Kia là ai?

你Nǐ吃chī什么shénme? — 什么shénme đứng đúng chỗ của món ăn trong câu trả lời: 我wǒ吃chī饺子jiǎozi.

Nhắc lại也yě (cũng)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Cũng, đều, còn, lại

我Wǒ吃chī包子bāozi,也yě喝hē牛奶niúnǎi。 — 也yě đứng trước động từ.

Nhắc lại吃chī, 喝hēDạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Một ngày của tôi

吃chī (ăn) đi với món ăn, 喝hē (uống) đi với nước, trà, sữa.

Nhắc trước好hǎo + động từDạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Nghe, nói, xem

好吃hǎochī là ăn thấy thích. Cùng cách ghép này còn 好看hǎokàn (xem hay), 好听hǎotīng (nghe hay): sẽ học ở bài Nghe, nói, xem.

Nhắc trướcKhen "Ngon quá!"Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Ngon quá!

太Tài好吃hǎochī了le! (Ngon quá!) — câu khen hay nghe nhất ở quán. Cách ghép 太tài … 了le sẽ học kỹ ở bài Ngon quá!

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Xếp hàng ở căng tin

Căng tin của trường, 12 giờ trưa, trời nhiều mây, mát. Hine và Anna xếp hàng, Hine đọc to từng ô trên bảng thực đơn.

  1. Anna

    希妮Xīnī,你nǐ吃chī什么shénme?

    Hine, cậu ăn gì?

  2. Hine

    米饭Mǐfàn,面条儿miàntiáor,饺子jiǎozi……我Wǒ吃chī饺子jiǎozi!

    Cơm trắng, mì, sủi cảo… Mình ăn sủi cảo!

  3. Anna

    我Wǒ吃chī面条儿miàntiáor。你Nǐ喝hē什么shénme?

    Mình ăn mì. Cậu uống gì?

  4. Hine

    我Wǒ喝hē茶chá。你Nǐ呢ne?

    Mình uống trà. Còn cậu?

  5. Anna

    我Wǒ喝hē牛奶niúnǎi。

    Mình uống sữa.

  6. 饺子Jiǎozi怎么样zěnmeyàng?

    Sủi cảo thế nào?

  7. Hine

    饺子Jiǎozi很hěn好吃hǎochī!

    Sủi cảo ngon lắm!

  8. Anna

    面条儿Miàntiáor也yě很hěn好吃hǎochī。

    Mì cũng ngon.

Nghe xong, trả lời

Nghe câu Hine nói. Hine ăn gì?

Bấm để nghe

我wǒ吃chī饺子jiǎozi: món thứ ba trên bảng.

Nghe xong, trả lời

Anna uống gì?

我wǒ喝hē牛奶niúnǎi. Trà là của Hine.

Hine mách nhỏ

Bảng thực đơn ở căng tin là thứ đầu tiên mình đọc trọn bằng chữ Hán. Ba bữa thì chỉ cần nhớ chữ 饭fàn: 早饭zǎofàn, 午饭wǔfàn, 晚饭wǎnfàn. Còn Anna thì món nào cũng hỏi có cay không.

Đọc ngoài đời

  • 饺子jiǎozi

    sủi cảo — Biển quán sủi cảo đầu ngõ

  • 水果shuǐguǒ

    hoa quả — Biển sạp hoa quả cạnh siêu thị

  • 牛奶niúnǎi

    sữa bò — Hộp sữa trên kệ siêu thị

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc được bảng thực đơn căng tin

Bạn ăn gì?

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 11 · Trường lớp

Sáng thứ Ba, trước giờ học, Hine đọc bảng tên từng phòng dọc hành lang. Anna ngạc nhiên: sao cậu đọc nhanh thế?

Lật trang sau

民Mín以yǐ食shí为wéi天tiān。Dân lấy cái ăn làm trời (ăn là chuyện lớn nhất).

← Về trang khoá Từ vựng HSK 1