Ôn 2· Chặng 2 · Ngày và giờ· 14 phút

星期xīngqītuầnÔn 2 · Lịch tuần của Hine

Chủ nhật, trời nhiều mây, sắp mưa. Hết tuần học đầu, Hine kẻ một tờ lịch tuần dán lên bàn học: mỗi ngày một cột, ghi giờ dậy, giờ vào học, giờ tan, giờ ngủ.

  • Dùng lại 58 từ của Chặng 2 để đọc một tờ lịch tuần, nói ngày, giờ và việc trong ngày.
Sổ từ của Hine

Ôn 2

Gom 4 bài · 10 câu · đạt 8

Cảnh 1 · CN 12/9 · Hine giở lại sổ từ

Lịch tuần trên bàn học

Đây là tờ lịch Hine vừa kẻ. Bấm từng dòng để nghe Hine đọc. (Ngày ghi trên tờ lịch: Chủ nhật, ngày 12/9.)

9月12日jiǔ yuè shí'èr rì 星期日xīngqīrì

  1. Thứ Hai: 7 giờ dậy, 8 giờ sáng vào học, 12 giờ tan.

  2. Thứ Ba: 7 giờ dậy, 8 giờ vào học, 2 giờ chiều học tiếp.

  3. Thứ Tư: 7 giờ dậy, 8 giờ vào học, 12 giờ tan.

  4. Thứ Năm: 7 giờ dậy, 8 giờ vào học, 2 giờ chiều học tiếp.

  5. Thứ Sáu: 7 giờ dậy, 8 giờ vào học, 12 giờ tan.

  6. Thứ Bảy: 8 rưỡi dậy, nghỉ.

  7. Chủ nhật: mình nghỉ.

  8. 11 giờ đêm đi ngủ.

星期一Xīngqīyī上午shàngwǔ八bā点diǎn上课shàngkè。星期天Xīngqītiān我wǒ休息xiūxi。

Thứ Hai 8 giờ sáng vào học. Chủ nhật mình nghỉ.tối hôm đó Hine viết tin nhắn tiếng Trung đầu tiên gửi về nhà (Ngữ pháp HSK 1

Đọc lịch tuần

Nhìn tờ lịch rồi trả lời: thứ mấy, mấy giờ, làm gì.

Câu 1

Thứ mấy Hine học cả buổi chiều?

Dòng 2: 下午xiàwǔ两liǎng点diǎn上课shàngkè (2 giờ chiều học tiếp). Thứ Năm cũng vậy.

Câu 2

Thứ Bảy Hine dậy lúc mấy giờ?

八bā点diǎn半bàn起床qǐchuáng.

Câu 3

Hôm nay là 12/9, chủ nhật. Hôm nay Hine làm gì?

星期天Xīngqītiān:我wǒ休息xiūxi。

Câu 4

Ngày mai 13/9 là thứ mấy?

Hôm nay chủ nhật → 明天míngtiān星期一xīngqīyī.

Cảnh 2 · Ôn thêm

Ôn ngày, giờ, lượng từ

Năm việc nhỏ: chỗ hay vấp, nghe giờ chọn đồng hồ, xếp một ngày, chọn lượng từ, đổi ngày nói sang ngày viết.

Chỗ hay vấp

  • 两点Đọcliǎng diǎnĐừng đọcèr diǎn2 giờ · 2 giờ dùng 两 liǎng.
  • 星期天ĐọcxīngqītiānĐừng đọcxīngqīqīchủ nhật · Chủ nhật không có số: không nói 星期七 xīngqīqī.
  • 睡觉ĐọcshuìjiàoĐừng đọcshuìjuéngủ · Trong 睡觉 shuìjiào đọc 觉 jiào.
  • 东西ĐọcdōngxiĐừng đọcdōngxīđồ vật · Đủ thanh dōngxī là phía đông và phía tây.

Nghe giờ, nghe ngày

Ba câu nghe giờ rồi chọn đồng hồ, hai câu nghe ngày rồi chọn cách viết.

Lượt 1

Nghe giờ, chọn đồng hồ đúng.

Bấm để nghe

两liǎng点diǎn = 2 giờ.

Lượt 2

Nghe giờ, chọn đồng hồ đúng.

Bấm để nghe

八bā点diǎn半bàn = 8 rưỡi.

Lượt 3

Nghe giờ, chọn đồng hồ đúng.

Bấm để nghe

十二shí'èr点diǎn (12 giờ) 十shí分fēn (10 phút).

Lượt 4

Nghe ngày, chọn cách viết đúng.

Bấm để nghe

Nói 九jiǔ月yuè十二shí'èr号hào, viết 9月12日jiǔ yuè shí'èr rì: tháng trước, ngày sau.

Lượt 5

Nghe ngày, chọn cách viết đúng.

Bấm để nghe

Nói 号hào, viết 日rì.

Nhắc trướcVị trí thời gian trong câuDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Hôm nay thứ Hai

星期一Xīngqīyī上午shàngwǔ八bā点diǎn上课shàngkè。 — thứ, buổi, giờ đứng trước việc làm. Học ngay ngày mai ở bài Hôm nay thứ Hai.

Nhắc lại不bù, 没méi với động từ hai phầnDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Không và chưa

不bù休息xiūxi (không nghỉ), 不bú上课shàngkè (không lên lớp).

Hine mách nhỏ

Tờ lịch tuần đầu tiên mình viết toàn chữ Hán, dán ngay trên bàn học. Sáng nào nhìn 七qī点diǎn起床qǐchuáng (7 giờ dậy) cũng thấy như có người nhắc. Anna bảo mình viết thêm một dòng cho cô ấy: 八bā点diǎn起床qǐchuáng.

Đọc ngoài đời

  • 课程表kèchéngbiǎo

    thời khoá biểu — Bảng dán ở cửa lớp, trong app của trường

  • 周一zhōuyī至zhì周五zhōuwǔ

    thứ Hai tới thứ Sáu — Biển giờ mở cửa ở cửa hàng, văn phòng

Cảnh 3 · Kiểm tra

10 câu, đạt 8 là đóng dấu

Trộn từ của cả chặng: đọc trang sổ, nghe, nối, bẫy, gõ, xếp. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn thứ.

Câu 1 / 10

Đã kẻ xong lịch tuần

Thứ Hai 8 giờ sáng vào học.

Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 3 · Trường, quán và phòng

Tuần thứ hai bắt đầu từ thứ Hai 13/9: ăn gì ở căng tin, học gì ở lớp, căn phòng 412 có những gì.

Vào bài Ăn uống

熟Shú能néng生shēng巧qiǎo。Quen tay thì sinh khéo.

← Về trang khoá Từ vựng HSK 1