Bài 14· Chặng 4 · Đi lại, trời và sức khoẻ· 19 phút

去qùđiĐi đâu, ở đâu

Sáng thứ Bảy, trời trong, mát. Hine và Anna hẹn đi xem phim ở rạp. Trước bảng chỉ dẫn của ga, Hine nhận ra mấy chữ đã học in rất to; Anna thì chỉ muốn gọi taxi cho nhanh.

  • Nói đi đâu, đi bằng gì, về đâu, và chỉ vị trí trên, dưới, trong, ngoài, trước, sau.
  • Hỏi "đi bằng gì?" bằng 怎么zěnme
Sổ từ của Hine

Trang 14 / 15

17 từ · 3 nhóm

Cảnh 1 · T7 25/9

Bảng chỉ dẫn ở ga tàu điện ngầm

Sáu chữ in to nhất trên bảng chỉ dẫn. Bấm từng ô để nghe.

Ga tàu điện ngầm 9 giờ sáng. Thang cuốn đi lên, cầu thang đi xuống; Hine đứng đầu hàng, Anna ngay sau; ngoài lối ra có taxi và xe con. Biển chỉ dẫn chỉ có mũi tên và hình.

Trên tranh · 6 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Ga tàu điện ngầm 9 giờ sáng. Thang cuốn đi lên, cầu thang đi xuống; Hine đứng đầu hàng, Anna ngay sau; ngoài lối ra có taxi và xe con. Biển chỉ dẫn chỉ có mũi tên và hình.

Đoán thử 3 từ

Ba loại xe, đọc bằng âm Hán Việt. Một từ là bẫy.

  1. 01

    火车huǒchē

    Hán Việthỏa xa

    Hoả xa = xe lửa, đúng như tiếng Việt cũ.

  2. 02

    飞机fēijī

    Hán Việtphi cơ

    Phi cơ = máy bay. Phi công không phải 飞机fēijī.

  3. 03

    出租车chūzūchē

    Hán Việtxuất tô xa

    Bẫy! 出chū ở đây không phải xuất khẩu: 出租chūzū là cho thuê. 出租车chūzūchē = xe cho thuê = taxi.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

17 từ, 3 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Tới nơi, ngồi xe7 từ

  • 到dào

    đến, tới nơi

    Hán Việtđáo

    我们Wǒmen十shí点diǎn到dào。

    Mười giờ chúng mình tới nơi.

  • 坐zuò

    ngồi; đi (xe, tàu, máy bay)

    Hán Việttọa

    你Nǐ坐zuò这儿zhèr。

    Cậu ngồi đây.

    • 坐zuò (ngồi) + xe = đi bằng xe đó: 坐zuò火车huǒchē (đi tàu hoả), 坐zuò飞机fēijī (đi máy bay), 坐zuò出租车chūzūchē (đi taxi). Tự lái thì 开车kāichē.
  • 车chē

    xe

    Hán Việtxa

    我们Wǒmen坐zuò车chē去qù。

    Chúng mình đi xe.

  • 开车kāichē

    lái xe

    Hán Việtkhai xa

    爸爸Bàba开车kāichē。

    Bố lái xe.

  • 出租车chūzūchē

    xe taxi

    Hán Việtxuất tô xa

    坐Zuò出租车chūzūchē很hěn贵guì。

    Đi taxi đắt lắm.

    • 火车huǒchē: xe lửa. 飞机fēijī: máy bay, âm Hán Việt phi cơ. 出租车chūzūchē: xe cho thuê; ở Thượng Hải và nhiều nơi còn gọi taxi là 的士dīshì hoặc nói 打dǎ车chē (bắt xe), nghe hiểu là đủ.
  • 火车huǒchē

    tàu hoả

    Hán Việthỏa xa

    我Wǒ坐zuò火车huǒchē回huí家jiā。

    Mình đi tàu hoả về nhà.

  • 飞机fēijī

    máy bay

    Hán Việtphi cơ

    我Wǒ坐zuò飞机fēijī来lái中国Zhōngguó。

    Mình đi máy bay sang Trung Quốc.

Nhóm 2Đến, đi, về, rạp phim4 từ

  • 来lái

    đến, lại đây

    Hán Việtlai

    安娜Ānnà,你nǐ来lái!

    Anna, lại đây!

    • 来lái là về phía người nói, 去qù là rời xa người nói, 回huí là về nơi mình vốn ở: 回huí家jiā (về nhà), 回huí国guó (về nước). 到dào là tới nơi: 到dào学校xuéxiào (tới trường).
  • 去qù

    đi

    Hán Việtkhứ

    你Nǐ去qù哪儿nǎr?

    Cậu đi đâu đấy?

  • 回huí

    về

    Hán Việthồi

    晚上Wǎnshang我们wǒmen回huí学校xuéxiào。

    Buổi tối chúng mình về trường.

  • 电影院diànyǐngyuàn

    rạp chiếu phim

    Hán Việtđiện ảnh viện

    我们Wǒmen坐zuò车chē去qù电影院diànyǐngyuàn。

    Chúng mình đi xe tới rạp chiếu phim.

    • 电影院diànyǐngyuàn = 电影diànyǐng (phim) + 院yuàn (viện, khu nhà): rạp chiếu phim. Chữ 院yuàn gặp lại ở 医院yīyuàn (bệnh viện, bài Trời mưa, tôi ốm).

Nhóm 3Trước, sau, trên, dưới, trong, ngoài6 từ

  • 前qián

    trước, phía trước

    Hán Việttiền

    超市Chāoshì在zài前边qiánbian。

    Siêu thị ở phía trước.

  • 后hòu

    sau, phía sau

    Hán Việthậu

    书店Shūdiàn在zài超市chāoshì后边hòubian。

    Hiệu sách ở sau siêu thị.

  • 上shàng

    trên; lên

    Hán Việtthượng

    我Wǒ的de书shū在zài桌子zhuōzi上shang。

    Sách của mình ở trên bàn.

    • Sáu chữ chỉ vị trí của bài đứng sau danh từ để chỉ chỗ, khi đó thường đọc nhẹ: 桌子zhuōzi上shang (trên bàn), 房间fángjiān里li (trong phòng). Đứng một mình thì đọc đủ thanh: shàng, xià, lǐ, wài, qián, hòu.
  • 下xià

    dưới; xuống

    Hán Việthạ

    手机Shǒujī在zài椅子yǐzi下边xiàbian。

    Điện thoại ở dưới ghế.

    • 上shàng và 下xià còn là động từ: 上shàng车chē (lên xe), 下xià车chē (xuống xe); và chỉ trước, sau theo thời gian: 上午shàngwǔ (buổi sáng), 下午xiàwǔ (buổi chiều).
  • 里lǐ

    trong

    Hán Việtlý

    安娜Ānnà在zài房间fángjiān里li。

    Anna ở trong phòng.

  • 外wài

    ngoài

    Hán Việtngoại

    我们Wǒmen在zài学校xuéxiào外边wàibian。

    Chúng mình ở bên ngoài trường.

Hỏi nhanh

"Đi tàu hoả" nói là:

Đi xe, tàu → 坐zuò. 开kāi là tự lái.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

回huí: hồi, như "hồi hương".

Hỏi nhanh

Nối chữ với nghĩa.

前qián tiền, 后hòu hậu, 里lǐ lý, 外wài ngoại.

3 câu

Nhắc lạiDanh từ + 上shàng / 里lǐ chỉ chỗ (đọc nhẹ), 在zài + nơi chốnDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Mình ở trong phòng

我Wǒ的de书shū在zài桌子zhuōzi上shang。 — đồ vật + 在zài + chỗ + 上shàng (ở đây đọc nhẹ).

Nhắc lại坐zuò车chē去qù (đi xe tới…)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Đi siêu thị mua đồ

我们Wǒmen坐zuò车chē去qù电影院diànyǐngyuàn。 — đi bằng gì đứng trước, đi đâu đứng sau.

Nhắc lại怎么zěnme (thế nào, bằng cách nào)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Ở đâu, mấy cái, thế nào?

你Nǐ怎么zěnme去qù? — hỏi đi bằng cách nào.

Nhắc lại上shàng, 下xià chỉ thời gian, bắt đầu, kết thúcDạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Giờ; Một ngày của tôi

上午shàngwǔ (buổi sáng), 下午xiàwǔ (buổi chiều), 上课shàngkè (vào học), 下课xiàkè (tan học).

Nhắc lại边biān (phía)Dạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Phòng của tôi

Giờ ghép được thêm: 前边qiánbian (phía trước), 后边hòubian (phía sau), 上边shàngbian (phía trên), 下边xiàbian (phía dưới), 里边lǐbian (bên trong).

Nhắc lạiHỏi chỗ: 在zài哪儿nǎr?Dạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Hiệu sách ở đâu?

书店Shūdiàn在zài哪儿nǎr? — bác gái đi chợ chỉ: 在zài超市chāoshì后边hòubian (ở sau siêu thị).

Nhắc trướcHỏi đường nhiều bướcDạy chính ở: Giao tiếp HSK 2 · hỏi đường

Rẽ trái, rẽ phải, đi thẳng mấy phút: sẽ học ở Giao tiếp HSK 2. Bài này chỉ cần trước, sau, trên, dưới, trong, ngoài.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Trước bảng chỉ dẫn

Ga tàu điện ngầm gần trường, 9 giờ sáng thứ Bảy, trời trong, mát. Phim chiếu lúc 10 giờ rưỡi. Anna muốn gọi taxi cho nhanh; Hine chỉ đồng hồ: còn sớm.

  1. Hine

    上Shàng,下xià,出租车chūzūchē……这些zhèxiē字zì我wǒ都dōu认识rènshi!

    Lên, xuống, taxi… mấy chữ này mình đều biết!

  2. Anna

    希妮Xīnī,你nǐ怎么zěnme去qù?坐Zuò出租车chūzūchē?

    Hine, cậu đi bằng gì? Đi taxi nhé?

  3. Hine

    出租车Chūzūchē很hěn贵guì。现在Xiànzài九jiǔ点diǎn,我们wǒmen坐zuò车chē去qù。

    Taxi đắt lắm. Giờ mới 9 giờ, mình đi xe thôi.

  4. Anna

    电影Diànyǐng几jǐ点diǎn?

    Phim mấy giờ chiếu?

  5. Hine

    十Shí点diǎn半bàn。我们Wǒmen十shí点diǎn到dào。

    Mười giờ rưỡi. Mười giờ là mình tới nơi.

  6. Anna

    好Hǎo。我们Wǒmen坐zuò车chē去qù电影院diànyǐngyuàn!

    Được. Mình đi xe tới rạp!

  7. Hine

    回Huí学校xuéxiào呢ne?

    Thế lúc về trường thì sao?

  8. Anna

    回Huí学校xuéxiào……坐zuò出租车chūzūchē!

    Về trường thì… đi taxi!

Nghe xong, trả lời

Nghe câu Hine nói. Hai người đi tới rạp bằng gì?

Bấm để nghe

坐zuò车chē去qù: đi xe.

Nghe xong, trả lời

Lúc về trường, Anna muốn đi bằng gì?

回huí学校xuéxiào……坐zuò出租车chūzūchē.

Hine mách nhỏ

Ở ga, mình chỉ cần nhìn hai chữ: 上shàng (lên) và 下xià (xuống). Còn 来lái, 去qù thì cứ đứng ở chỗ mình mà nghĩ: đi về phía mình là 来lái, rời xa mình là 去qù. Hôm ấy về trường, Anna thắng: hai đứa đi taxi.

Đọc ngoài đời

  • 出口chūkǒu

    lối ra — Biển lối ra ở ga tàu điện ngầm

  • 出租车chūzūchē

    xe taxi — Biển bến taxi trước ga, trước sân bay

  • 电影院diànyǐngyuàn

    rạp chiếu phim — Biển rạp trong trung tâm thương mại

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã tự đi xe tới rạp chiếu phim

Bạn đi bằng gì?

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 15 · Trời mưa, tôi ốm

Sáng thứ Hai, mưa từ đêm, trời trở mát. Hine dậy thấy đau họng, người nóng hầm hập.

Lật trang sau

在Zài家jiā靠kào父母fùmǔ,出门chūmén靠kào朋友péngyou。Ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè.

← Về trang khoá Từ vựng HSK 1