Bài 15· Chặng 4 · Đi lại, trời và sức khoẻ· 17 phút

下雨xiàyǔtrời mưaTrời mưa, tôi ốm

Thứ Hai, mưa từ đêm, trời trở mát, khoảng 20 độ. Hine dậy thấy đau họng, người nóng. Anna nhìn ra cửa sổ rồi sờ trán Hine, hỏi có cần đi bệnh viện không.

  • Nói thời tiết hôm nay, điều mình thích, và báo được mình bị ốm, cần bác sĩ, bệnh viện.
  • Hỏi bệnh viện ở đâu
Sổ từ của Hine

Trang 15 / 15

14 từ · 4 nhóm

Cảnh 1 · T2 27/9

Sáng thứ Hai mưa ở phòng 412

Ngoài cửa sổ trời mưa, trong phòng Hine ốm. Bấm từng ô để nghe.

Phòng 412 7 giờ sáng, mưa ngoài cửa sổ. Hine quấn chăn run, cầm nhiệt kế; cốc nước nóng bốc hơi; bác sĩ áo trắng ở cửa; bên kia đường bệnh viện có chữ thập xanh. Anna cầm ô lo lắng.

Trên tranh · 6 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng 412 7 giờ sáng, mưa ngoài cửa sổ. Hine quấn chăn run, cầm nhiệt kế; cốc nước nóng bốc hơi; bác sĩ áo trắng ở cửa; bên kia đường bệnh viện có chữ thập xanh. Anna cầm ô lo lắng.

Đoán thử 3 từ

Ba từ đọc bằng âm Hán Việt. Một từ là bẫy.

  1. 01

    天气tiānqì

    Hán Việtthiên khí

    Thiên = trời, khí = hơi, không khí: khí trời, thời tiết.

  2. 02

    医院yīyuàn

    Hán Việty viện

    Y viện = viện chữa bệnh.

  3. 03

    医生yīshēng

    Hán Việty sinh

    Bẫy! 生shēng ở đây không phải "sinh viên": 医生yīshēng là bác sĩ.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

14 từ, 4 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Thời tiết, lạnh, nóng3 từ

  • 天气tiānqì

    thời tiết

    Hán Việtthiên khí

    明天Míngtiān天气tiānqì怎么样zěnmeyàng?

    Mai thời tiết thế nào?

  • 冷lěng

    lạnh

    Hán Việtlãnh

    今天Jīntiān下雨xiàyǔ,有点儿yǒudiǎnr冷lěng。

    Hôm nay trời mưa, hơi lạnh.

    • 冷lěng có bộ 冫bīng (băng), 热rè có bộ 灬huǒ (lửa), 雪xuě có bộ 雨yǔ (mưa): nhìn bộ là đoán được nghĩa. Dạy chính ở Chữ Hán nhập môn · Bộ thủ: trời đất, cây, nước, lửa.
  • 热rè

    nóng

    Hán Việtnhiệt

    昨天Zuótiān很hěn热rè,今天jīntiān不bú热rè。

    Hôm qua nóng, hôm nay không nóng.

Nhóm 2Mưa, tuyết3 từ

  • 雨yǔ

    mưa

    Hán Việtvũ

    雨Yǔ很hěn大dà。

    Mưa to quá.

  • 下雨xiàyǔ

    trời mưa

    Hán Việthạ vũ

    今天Jīntiān下雨xiàyǔ。

    Hôm nay trời mưa.

    • 下雨xiàyǔ: mưa rơi xuống (下xià = xuống). Tuyết rơi cũng nói 下雪xiàxuě. Tiếng Trung không cần chủ ngữ trời: 下雨xiàyǔ了le (mưa rồi).
  • 雪xuě

    tuyết

    Hán Việttuyết

    我Wǒ喜欢xǐhuan雪xuě,不bù喜欢xǐhuan雨yǔ。

    Mình thích tuyết, không thích mưa.

Nhóm 3Tốt, đẹp, thích3 từ

  • 好hǎo

    tốt, hay, khoẻ

    Hán Việthảo

    天气Tiānqì很hěn好hǎo。

    Trời đẹp.

    • 好hǎo (tốt, khoẻ) là chữ đã gặp từ câu chào đầu tiên 你nǐ好hǎo. 天气tiānqì很hěn好hǎo (thời tiết đẹp), 我wǒ很hěn好hǎo (mình khoẻ). Chữ này ở cấp sau còn một cách đọc khác (hào, thích), nhớ theo từ.
  • 漂亮piàoliang

    đẹp, xinh

    Hán Việtphiêu lượng

    雪Xuě很hěn漂亮piàoliang。

    Tuyết đẹp lắm.

    • 漂亮piàoliang dùng khen người, đồ vật, cảnh đẹp; 好看hǎokàn (bài Nghe, nói, xem) nghĩa gần giống, thân mật hơn.
  • 喜欢xǐhuan

    thích

    Hán Việthỷ hoan

    我Wǒ喜欢xǐhuan看kàn电影diànyǐng。

    Mình thích xem phim.

Nhóm 4Ốm, khám bệnh, bác sĩ, bệnh viện5 từ

  • 病bìng

    bệnh; bị ốm

    Hán Việtbệnh

    这Zhè是shì小xiǎo病bìng。

    Đây là bệnh nhẹ thôi.

  • 生病shēngbìng

    bị ốm

    Hán Việtsinh bệnh

    希妮Xīnī生病shēngbìng,不bú上课shàngkè。

    Hine bị ốm, không lên lớp.

  • 看病kànbìng

    đi khám bệnh

    Hán Việtkhán bệnh

    我们Wǒmen去qù医院yīyuàn看病kànbìng吗ma?

    Mình đi bệnh viện khám không?

    • 看病kànbìng là đi khám bệnh (người bệnh đi gặp bác sĩ), không phải nhìn bệnh. 生病shēngbìng là bị ốm. Cả hai là động từ hai phần: 我wǒ没méi生病shēngbìng (mình không ốm).
  • 医生yīshēng

    bác sĩ

    Hán Việty sinh

    医生Yīshēng说shuō:多duō喝hē水shuǐ。

    Bác sĩ dặn: uống nhiều nước.

    • 医生yīshēng âm Hán Việt là y sinh, 医院yīyuàn là y viện: đoán ra ngay. 病bìng có bộ 疒nè (bệnh tật).
  • 医院yīyuàn

    bệnh viện

    Hán Việty viện

    医院Yīyuàn在zài哪儿nǎr?

    Bệnh viện ở đâu?

Hỏi nhanh

Chữ có bộ 灬huǒ (lửa) ở dưới là:

Lửa thì nóng: 热rè. 冷lěng có bộ 冫bīng (băng).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

雪xuě: tuyết; bộ 雨yǔ (mưa) ở trên.

Hỏi nhanh

"Mình thích xem phim": 我wǒ ___ 看kàn电影diànyǐng.

喜欢xǐhuan = thích, đứng trước việc mình thích.

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

看病kànbìng là người ốm đi khám, không phải bác sĩ khám.

4 câu

Nhắc lạiBáo ốm, xin nghỉ, lời dặn 多duō喝hē水shuǐDạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Tôi bị ốm

Ngay sáng nay Hine nhắn xin cô Vương nghỉ, rồi dì Trương lên phòng dặn 多duō喝hē水shuǐ (uống nhiều nước): học ở bài Tôi bị ốm.

Nhắc trướcĐi khám bệnh, mua thuốcDạy chính ở: Giao tiếp HSK 2 · Bị cảm, đi khám

Bài này chỉ học từ. Tả mình đau chỗ nào, mua thuốc ra sao sẽ học ở bài Bị cảm, đi khám (Giao tiếp HSK 2).

Nhắc lại有点儿yǒudiǎnr (hơi) + tính từDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Hôm nay nóng thật

有点儿yǒudiǎnr冷lěng (hơi lạnh) — thường dùng khi không vừa ý.

Nhắc lại不bù (không)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Không và chưa

不bù喜欢xǐhuan (không thích), 不bú热rè (không nóng).

Nhắc lại在zài哪儿nǎr (ở đâu)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Ở đâu, mấy cái, thế nào?; Mình ở trong phòng

医院Yīyuàn在zài哪儿nǎr? — nơi cần tìm + 在zài哪儿nǎr.

Nhắc trướcMưa rồi, mình ốm rồiDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Trời lạnh rồi

我Wǒ病bìng了le。 (Mình ốm rồi.) — 了le báo một thay đổi, sẽ học kỹ ở bài Trời lạnh rồi.

Nhắc lại天tiān (trời, ngày)Dạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Ngày, tháng, thứ

今天jīntiān (hôm nay) có 天tiān là ngày; 天气tiānqì (thời tiết) có 天tiān là trời.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Sáng thứ Hai mưa

Phòng 412, 7 giờ sáng, mưa từ đêm, trời trở mát. Hine vừa dậy, đau họng, người nóng. Anna đứng bên cửa sổ.

  1. Anna

    今天Jīntiān下雨xiàyǔ。

    Hôm nay trời mưa.

  2. Hine

    有点儿Yǒudiǎnr冷lěng……

    Hơi lạnh…

  3. Anna

    冷Lěng?你Nǐ很hěn热rè!

    Lạnh á? Người cậu nóng ran đây này!

  4. Hine

    我Wǒ病bìng了le。

    Mình ốm rồi.

  5. Anna

    我们Wǒmen去qù医院yīyuàn吗ma?

    Mình đi bệnh viện nhé?

  6. Hine

    不Bú去qù。小Xiǎo病bìng,没事méishì。

    Không đi đâu. Ốm nhẹ thôi, không sao.

  7. Anna

    你Nǐ喝hē水shuǐ,休息xiūxi。我Wǒ去qù上课shàngkè。

    Cậu uống nước rồi nghỉ đi. Mình đi học đây.

  8. Hine

    谢谢Xièxie你nǐ,安娜Ānnà。

    Cảm ơn cậu, Anna.

Nghe xong, trả lời

Nghe câu Anna nói. Hôm nay trời thế nào?

Bấm để nghe

下雨xiàyǔ = trời mưa.

Nghe xong, trả lời

Hine có đi bệnh viện không?

不Bú去qù。小Xiǎo病bìng,没事méishì。

Hine mách nhỏ

Mưa cuối tháng 9 làm Thượng Hải trở mát rất nhanh, và mình ốm ngay tuần đầu trở trời. Câu học được sáng hôm đó: 有点儿yǒudiǎnr冷lěng (hơi lạnh). Ốm nhẹ thì nói 小xiǎo病bìng, còn sốt cao thì đừng ngại hỏi 医院yīyuàn在zài哪儿nǎr?

Đọc ngoài đời

  • 医院yīyuàn

    bệnh viện — Biển bệnh viện, bảng chỉ đường

  • 天气tiānqì

    thời tiết — Ứng dụng thời tiết trên điện thoại

  • 小雨xiǎoyǔ

    mưa nhỏ — Dòng dự báo trong ứng dụng thời tiết

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã báo được mình bị ốm

Hôm nay trời mưa, hơi lạnh.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Ôn 4 · Kế hoạch Quốc khánh

Chủ nhật 3/10, mưa nhỏ. Mai hai người đi trấn nước Châu Gia Giác: Hine và Anna nhắn tin chốt giờ đi, đi bằng gì, giờ về.

Lật trang sau

病Bìng来lái如rú山shān倒dǎo,病bìng去qù如rú抽chōu丝sī。Bệnh đến như núi đổ, bệnh đi như kéo tơ.

← Về trang khoá Từ vựng HSK 1