Bài 15· Chặng 4 · Đi lại, trời và sức khoẻ· 17 phút
下雨trời mưaTrời mưa, tôi ốm
Thứ Hai, mưa từ đêm, trời trở mát, khoảng 20 độ. Hine dậy thấy đau họng, người nóng. Anna nhìn ra cửa sổ rồi sờ trán Hine, hỏi có cần đi bệnh viện không.
- Nói thời tiết hôm nay, điều mình thích, và báo được mình bị ốm, cần bác sĩ, bệnh viện.
- Hỏi bệnh viện ở đâu
Trang 15 / 15
Cảnh 1 · T2 27/9
Sáng thứ Hai mưa ở phòng 412
Ngoài cửa sổ trời mưa, trong phòng Hine ốm. Bấm từng ô để nghe.
Đoán thử 3 từ
Ba từ đọc bằng âm Hán Việt. Một từ là bẫy.
01
天气
Hán Việtthiên khí
Thiên = trời, khí = hơi, không khí: khí trời, thời tiết.
02
医院
Hán Việty viện
Y viện = viện chữa bệnh.
03
医生
Hán Việty sinh
Bẫy!
生 ở đây không phải "sinh viên": 医生 là bác sĩ.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
14 từ, 4 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhóm 1Thời tiết, lạnh, nóng3 từ
天气
thời tiết
明天
天气 怎么样? Mai thời tiết thế nào?
冷
lạnh
今天
下雨, 有点儿 冷。 Hôm nay trời mưa, hơi lạnh.
- 冷 có bộ
冫 (băng), 热 có bộ 灬 (lửa), 雪 có bộ 雨 (mưa): nhìn bộ là đoán được nghĩa. Dạy chính ở Chữ Hán nhập môn · Bộ thủ: trời đất, cây, nước, lửa.
- 冷 có bộ
热
nóng
昨天
很 热, 今天 不 热。 Hôm qua nóng, hôm nay không nóng.
Nhóm 2Mưa, tuyết3 từ
雨
mưa
雨
很 大。 Mưa to quá.
下雨
trời mưa
今天
下雨。 Hôm nay trời mưa.
- 下雨: mưa rơi xuống (
下 = xuống). Tuyết rơi cũng nói 下雪. Tiếng Trung không cần chủ ngữ trời: 下雨 了 (mưa rồi).
- 下雨: mưa rơi xuống (
雪
tuyết
我
喜欢 雪, 不 喜欢 雨。 Mình thích tuyết, không thích mưa.
Nhóm 3Tốt, đẹp, thích3 từ
好
tốt, hay, khoẻ
天气
很 好。 Trời đẹp.
- 好 (tốt, khoẻ) là chữ đã gặp từ câu chào đầu tiên
你 好. 天气 很 好 (thời tiết đẹp), 我 很 好 (mình khoẻ). Chữ này ở cấp sau còn một cách đọc khác (hào, thích), nhớ theo từ.
- 好 (tốt, khoẻ) là chữ đã gặp từ câu chào đầu tiên
漂亮
đẹp, xinh
雪
很 漂亮。 Tuyết đẹp lắm.
- 漂亮 dùng khen người, đồ vật, cảnh đẹp;
好看 (bài Nghe, nói, xem) nghĩa gần giống, thân mật hơn.
- 漂亮 dùng khen người, đồ vật, cảnh đẹp;
喜欢
thích
我
喜欢 看 电影。 Mình thích xem phim.
Nhóm 4Ốm, khám bệnh, bác sĩ, bệnh viện5 từ
病
bệnh; bị ốm
这
是 小 病。 Đây là bệnh nhẹ thôi.
生病
bị ốm
希妮
生病, 不 上课。 Hine bị ốm, không lên lớp.
看病
đi khám bệnh
我们
去 医院 看病 吗? Mình đi bệnh viện khám không?
- 看病 là đi khám bệnh (người bệnh đi gặp bác sĩ), không phải nhìn bệnh.
生病 là bị ốm. Cả hai là động từ hai phần: 我 没 生病 (mình không ốm).
- 看病 là đi khám bệnh (người bệnh đi gặp bác sĩ), không phải nhìn bệnh.
医生
bác sĩ
医生
说: 多 喝 水。 Bác sĩ dặn: uống nhiều nước.
- 医生 âm Hán Việt là y sinh,
医院 là y viện: đoán ra ngay. 病 có bộ 疒 (bệnh tật).
- 医生 âm Hán Việt là y sinh,
医院
bệnh viện
医院
在 哪儿? Bệnh viện ở đâu?
Hỏi nhanh
Chữ có bộ
Lửa thì nóng:
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
雪: tuyết; bộ
Hỏi nhanh
"Mình thích xem phim":
喜欢 = thích, đứng trước việc mình thích.
Hỏi nhanh
Nối từ với nghĩa.
看病 là người ốm đi khám, không phải bác sĩ khám.
Nhắc lạiBáo ốm, xin nghỉ, lời dặn 多喝水 Dạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Tôi bị ốm
Ngay sáng nay Hine nhắn xin cô Vương nghỉ, rồi dì Trương lên phòng dặn
Nhắc trướcĐi khám bệnh, mua thuốcDạy chính ở: Giao tiếp HSK 2 · Bị cảm, đi khám
Bài này chỉ học từ. Tả mình đau chỗ nào, mua thuốc ra sao sẽ học ở bài Bị cảm, đi khám (Giao tiếp HSK 2).
Nhắc lại有点儿 (hơi) + tính từDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Hôm nay nóng thật
有点儿
Nhắc lại不 (không)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Không và chưa
不
Nhắc lại在哪儿 (ở đâu) Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Ở đâu, mấy cái, thế nào?; Mình ở trong phòng
医院
Nhắc trướcMưa rồi, mình ốm rồiDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Trời lạnh rồi
我
Nhắc lại天 (trời, ngày)Dạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Ngày, tháng, thứ
今天 (hôm nay) có
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Sáng thứ Hai mưa
Phòng 412, 7 giờ sáng, mưa từ đêm, trời trở mát. Hine vừa dậy, đau họng, người nóng. Anna đứng bên cửa sổ.
Anna
今天
下雨。 Hôm nay trời mưa.
Hine
有点儿
冷…… Hơi lạnh…
Anna
冷?
你 很 热! Lạnh á? Người cậu nóng ran đây này!
Hine
我
病 了。 Mình ốm rồi.
Anna
我们
去 医院 吗? Mình đi bệnh viện nhé?
Hine
不
去。 小 病, 没事。 Không đi đâu. Ốm nhẹ thôi, không sao.
Anna
你
喝 水, 休息。 我 去 上课。 Cậu uống nước rồi nghỉ đi. Mình đi học đây.
Hine
谢谢
你, 安娜。 Cảm ơn cậu, Anna.
Nghe xong, trả lời
Nghe câu Anna nói. Hôm nay trời thế nào?
下雨 = trời mưa.
Nghe xong, trả lời
Hine có đi bệnh viện không?
不
Hine mách nhỏ
Mưa cuối tháng 9 làm Thượng Hải trở mát rất nhanh, và mình ốm ngay tuần đầu trở trời. Câu học được sáng hôm đó:
有点儿 冷 (hơi lạnh). Ốm nhẹ thì nói 小 病, còn sốt cao thì đừng ngại hỏi 医院 在 哪儿?
Đọc ngoài đời
- 医院
bệnh viện — Biển bệnh viện, bảng chỉ đường
- 天气
thời tiết — Ứng dụng thời tiết trên điện thoại
- 小雨
mưa nhỏ — Dòng dự báo trong ứng dụng thời tiết
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã báo được mình bị ốm
今天
Hôm nay trời mưa, hơi lạnh.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
病

