Ôn 3· Chặng 3 · Trường, quán và phòng· 14 phút

学校xuéxiàotrường họcÔn 3 · Một tuần ở trường

Tối thứ Sáu, nhiều mây, gió nhẹ. Đi ăn mì với Anna và Hiểu Vũ về, Hine dán ba tờ giấy vào sổ: thực đơn căng tin chép tay, thời khoá biểu, sơ đồ phòng 412. Anna đố Hine đọc từng tờ.

  • Dùng lại 67 từ của bài 10–13 để đọc thực đơn căng tin, thời khoá biểu và sơ đồ phòng.
Sổ từ của Hine

Ôn 3

Gom 4 bài · 10 câu · đạt 8

Cảnh 1 · T6 24/9 · Hine giở lại sổ từ

Ba tờ giấy trong sổ của Hine

Tờ 1 là thực đơn căng tin, tờ 2 là thời khoá biểu, tờ 3 là sơ đồ phòng 412. Bấm từng dòng để nghe Hine đọc. (Ngày ghi trên tờ giấy: thứ Sáu, ngày 24/9.)

9月24日jiǔ yuè èrshísì rì 星期五xīngqīwǔ

  1. Bữa sáng: bánh bao, trứng gà, sữa

  2. Bữa trưa: cơm trắng, sủi cảo, mì

  3. Bữa tối: cơm trắng, món ăn, hoa quả

  4. Uống: nước, trà, sữa

  5. Thứ Hai, Tư, Sáu: 8 giờ sáng giờ tiếng Trung

  6. Thứ Ba, Năm: 8 giờ sáng tiếng Trung, 2 giờ chiều chữ Hán

  7. Cô giáo: cô Vương

  8. Thứ Bảy, Chủ nhật: không học

  9. Bên này: bàn, ghế, máy tính của mình

  10. Bên kia: bàn, ghế của Anna

  11. Mình ở phòng 412.

我Wǒ在zài学校xuéxiào吃chī午饭wǔfàn。晚上Wǎnshang我wǒ在zài房间fángjiān看kàn电影diànyǐng。

Mình ăn trưa ở trường. Buổi tối mình xem phim ở phòng.

Đọc *ba tờ giấy*

Nhìn ba tờ giấy rồi trả lời.

Câu 1

Chiều thứ Ba Hine học gì?

Tờ 2 dòng 2: 下午xiàwǔ两liǎng点diǎn 汉字Hànzì课kè.

Câu 2

Bữa sáng trên thực đơn có gì để uống?

Tờ 1 dòng 1: 包子bāozi、鸡蛋jīdàn、牛奶niúnǎi.

Câu 3

Máy tính của Hine ở đâu?

Tờ 3 dòng 1: 这边zhèbiān là chỗ của Hine.

Câu 4

Ai dạy giờ tiếng Trung?

Tờ 2 dòng 3.

Cảnh 2 · Ôn thêm

Ôn bữa ăn, trường lớp, nghe nhìn, căn phòng

Năm việc nhỏ: chỗ hay vấp, chọn bữa của bạn, khen cho đúng, đoán qua Hán Việt, 知道 zhīdào hay 认识 rènshi.

Chỗ hay vấp

  • 觉得ĐọcjuédeĐừng đọcjiàodethấy rằng · Chữ đầu ở đây đọc jué; đọc jiào là trong 睡觉 shuìjiào (ngủ).
  • 面条儿ĐọcmiàntiáorĐừng đọcmiàn tiáo érmì sợi · Chữ cuối không đọc thành âm riêng: chỉ uốn lưỡi ở cuối.
  • 老师ĐọclǎoshīĐừng đọclǎosīthầy cô · sh uốn lưỡi, không đọc như s.
  • 电视ĐọcdiànshìĐừng đọcdiànsìti vi · sh uốn lưỡi; hai chữ đều thanh 4, đừng đọc thành dấu huyền.
  • 学生ĐọcxuéshengĐừng đọcxuěshēnghọc sinh · 学 xué thanh 2 (đi lên), không phải thanh 3.

Nối và chọn

Ba lượt nối (bữa của bạn, lời khen, âm Hán Việt) rồi bốn câu chọn biết người hay biết tin. Nói thử (không chấm), chọn món của bạn rồi nói theo mẫu: 早饭我吃包子,喝牛奶。 Zǎofàn wǒ chī bāozi, hē niúnǎi. (Bữa sáng mình ăn bánh bao, uống sữa.) 午饭我吃饺子,喝茶。 Wǔfàn wǒ chī jiǎozi, hē chá. (Bữa trưa mình ăn sủi cảo, uống trà.) 晚饭我吃米饭和菜。 Wǎnfàn wǒ chī mǐfàn hé cài. (Bữa tối mình ăn cơm với thức ăn.)

Lượt 1

Nối bữa với món Hine chọn trên thực đơn.

Mỗi bữa một món ở tờ 1.

Lượt 2

Nối thứ được khen với lời khen.

好hǎo + động từ: ăn, xem, nghe, chơi thấy thích.

Lượt 3

Nối từ với âm Hán Việt.

Bốn từ của bài Trường lớp.

Lượt 4

Nối từ với âm Hán Việt.

Thêm bốn từ nữa: tám từ đọc âm Hán Việt là ra nghĩa.

Lượt 5

Mình quen Anna: 我wǒ ___ 安娜Ānnà.

Quen một người → 认识rènshi.

Lượt 6

Mình không biết (việc đó): 我wǒ不bù ___。

Không biết một tin, một việc → 知道zhīdào.

Lượt 7

Chữ này cậu biết không: 这个zhège字zì你nǐ ___ 吗ma?

Biết mặt chữ → 认识rènshi.

Lượt 8

Cậu biết cô ấy là ai không: 你nǐ ___ 她tā是shì谁shéi吗ma?

Biết một tin (cô ấy là ai) → 知道zhīdào.

Nhắc lại在zài + nơi chốn + việc làmDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Mình ở trong phòng

我Wǒ在zài学校xuéxiào吃chī午饭wǔfàn。 — chỗ đứng trước việc làm.

Nhắc lạiGọi mónDạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Bữa sáng ở sạp chú Lý; Ở quán ăn

Tối nay ở quán mì, cả ba gọi món bằng câu đã học ở bài Ở quán ăn. Ở đây chỉ ôn tên món.

Hine mách nhỏ

Ba tờ giấy ấy mình vẫn giữ trong sổ. Thực đơn, thời khoá biểu, sơ đồ phòng là ba thứ ngày nào cũng nhìn, nên ôn từ bằng chúng nhẹ nhất: không cần ngồi vào bàn học. Đọc 汉字Hànzì课kè mãi, tới giờ mình vẫn nhớ chiều thứ Ba.

Cảnh 3 · Kiểm tra

10 câu, đạt 8 là đóng dấu

Trộn từ của cả chặng: đọc trang sổ, nghe, nối, bẫy, gõ, xếp. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 10

Đã đọc trọn ba tờ giấy trong sổ

Mình ăn trưa ở trường.

Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 4 · Đi lại, trời và sức khoẻ

Sáng thứ Bảy 25/9, Hine và Anna hẹn đi xem phim ở rạp. Ra tới ga, Anna hỏi: mình đi bằng gì?

Vào bài Đi đâu, ở đâu

勤Qín能néng补bǔ拙zhuō。Chăm chỉ bù được vụng về.

← Về trang khoá Từ vựng HSK 1