Bài 7· Chặng 2 · Ngày và giờ· 17 phút
点Giờ
Tối thứ Ba, trời mát, có gió. Dì Trương dán một tờ giấy mới cạnh thời khoá biểu ở sảnh: giờ ký túc xá đóng cửa. Hine dừng lại đọc, rồi hỏi dì mấy giờ rồi.
- Nói và nghe hiểu giờ, phút, các buổi trong ngày; phân biệt giờ trên đồng hồ với khoảng thời gian.
Trang 7 / 15
Cảnh 1 · T3 7/9
Thời khoá biểu và giờ đóng cửa
Năm mặt đồng hồ, năm giờ Hine cần nhớ. Bấm từng mặt để nghe.
Đoán thử 3 từ
Ba từ chỉ thời gian, đọc bằng âm Hán Việt. Một từ là bẫy.
01
现在
Hán Việthiện tại
Hiện tại = bây giờ.
02
中午
Hán Việttrung ngọ
午 (ngọ) là giữa trưa (như "giờ ngọ").
03
小时
Hán Việttiểu thời
Bẫy! "Tiểu thời" không phải "thời nhỏ":
小时 là một tiếng (60 phút).
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
14 từ, 4 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhóm 1Giờ, phút, bây giờ3 từ
点
giờ (trên đồng hồ)
现在
两 点。 Bây giờ hai giờ.
- Giờ = số +
点, phút = số + 分: 八 点 二十 分 (8 giờ 20). Rưỡi là 半: 八 点 半. Hai giờ là 两 点, không nói 二 点. - 点 có bộ
灬 (lửa) ở dưới.
- Giờ = số +
分
phút (trên đồng hồ)
九
点 十 分 9 giờ 10 phút
现在
bây giờ
现在
几 点? Bây giờ mấy giờ?
Nhóm 2Khoảng thời gian4 từ
分钟
phút (khoảng thời gian)
十
分钟 mười phút
- 点,
分 là giờ, phút trên đồng hồ. Khoảng thời gian thì dùng 小时 và 分钟: 两 个 小时 (hai tiếng), 十 分钟 (mười phút).
- 点,
小时
tiếng đồng hồ
半
小时 nửa tiếng
时候
lúc, khi
什么
时候? Khi nào?
- 时候 là lúc, khi (
什么 时候 = khi nào), 时间 là thời gian nói chung ( 没有 时间 = không có thời gian).
- 时候 là lúc, khi (
时间
thời gian
时间:
上午 八 点 Thời gian: 8 giờ sáng (dòng trên thời khoá biểu)
Nhóm 3Sớm, muộn, sáng sớm, buổi tối4 từ
早
sớm
早!
Chào buổi sáng!
- 早 và
晚 đều có bộ 日 (mặt trời). 早 đứng một mình còn là lời chào buổi sáng ngắn gọn.
- 早 và
晚
muộn
晚上
十一 点, 很 晚。 11 giờ đêm, muộn lắm rồi.
早上
sáng sớm
早上
七 点 7 giờ sáng
晚上
buổi tối
晚上
十一 点 11 giờ đêm
Nhóm 4Sáng, trưa, chiều3 từ
上午
buổi sáng (tới trước 12 giờ)
上午
八 点 8 giờ sáng
- 早上 là lúc mới sáng (khoảng tới 8, 9 giờ),
上午 là cả buổi sáng tới trưa. 午 (ngọ) là giữa trưa: trước trưa 上午, giữa trưa 中午, sau trưa 下午.
- 早上 là lúc mới sáng (khoảng tới 8, 9 giờ),
下午
buổi chiều
下午
两 点 2 giờ chiều
- Buổi đứng trước giờ, từ lớn tới nhỏ:
下午 四 点 十 分 (4 giờ 10 chiều).
- Buổi đứng trước giờ, từ lớn tới nhỏ:
中午
buổi trưa
中午
十二 点 12 giờ trưa
Hỏi nhanh
八
半 = rưỡi.
Hỏi nhanh
"Đợi mười phút": mười phút ở đây là:
Khoảng thời gian dùng
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
晚 = muộn →
Hỏi nhanh
Nối buổi với giờ.
Trước trưa, giữa trưa, sau trưa, buổi tối.
Nhắc lại几 (mấy)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Ở đâu, mấy cái, thế nào?
现在
Nhắc trướcVị trí thời gian trong câuDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Hôm nay thứ Hai
Giờ, buổi đứng ở đâu trong câu sẽ học kỹ ở bài Hôm nay thứ Hai.
Nhắc trước二 và 两 Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Hai quả táo
Ở đây chỉ cần nhớ: 2 giờ là
Nhắc lại半 (nửa, rưỡi)Dạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Số đếm
两
Nhắc trướcHẹn giờ gặpDạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Gọi điện, nhắn tin
Hẹn nhau mấy giờ, ở đâu sẽ học ở bài Gọi điện, nhắn tin.
Nhắc trướcNghe giờDạy chính ở: Nghe & nói HSK 1
Nghe giờ nói nhanh trong thông báo, trong hội thoại sẽ luyện ở khoá Nghe & nói HSK 1.
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Giờ đóng cửa
Sảnh ký túc xá, 9 giờ tối. Gió lùa qua cửa, tờ giấy mới dán bay phần phật.
Dì Trương
晚上
十一 点。 11 giờ đêm (là đóng cửa).
Hine
十一
点? 现在 几 点? 11 giờ ạ? Bây giờ mấy giờ rồi ạ?
- Dì Trương giơ cổ tay, chỉ cái đồng hồ.
Dì Trương
九
点 十 分。 9 giờ 10.
Hine
谢谢
您! Cháu cảm ơn dì!
- Hine mở sổ, chép thời khoá biểu dán bên cạnh.
Hine
上午
八 点…… 下午 二 点? 8 giờ sáng… 2 giờ chiều?
Dì Trương
两
点。 下午 两 点。 Hai giờ (两点 liǎng diǎn). 2 giờ chiều.
Hine
下午
两 点。 2 giờ chiều.
Nghe xong, trả lời
Cửa ký túc xá đóng lúc mấy giờ?
Dì Trương chỉ tờ giấy:
Nghe xong, trả lời
Nghe dì Trương nói giờ. Lúc đó là mấy giờ?
九
Hine mách nhỏ
Mình từng nói
二 点, dì Trương sửa liền: 两 点. Từ đó mình nhớ: 2 giờ luôn là 两 点. Còn 12 giờ thì vẫn là 十二 点, vì số 2 nằm trong số 12.
Đọc ngoài đời
- 时间
thời gian — Biển giờ mở cửa ở cửa hàng: yíngyè shíjiān (giờ mở cửa)
- 上午 /
下午 sáng / chiều — Thời khoá biểu, phiếu hẹn
- 晚上
十一 点 11 giờ đêm — Tờ giờ đóng cửa ở sảnh ký túc xá
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
一

