Bài 8· Chặng 2 · Ngày và giờ· 17 phút
本cuốnMột cái, hai cuốn
Thứ Tư, trời nắng. Hine tới hiệu sách gần trường mua vở và một cuốn từ điển nhỏ. Cô đếm sách như đếm đồ vật, và người bán mỉm cười sửa cho cô một chữ.
- Dùng đúng bốn lượng từ đầu tiên (
个, 本, 件, 只) với danh từ hay đi cùng, và nói được một ít, một chút.
Trang 8 / 15
Cảnh 1 · T4 8/9
Mỗi thứ một lượng từ
Tiếng Trung đếm gì cũng cần một chữ đứng giữa số và đồ vật, như tiếng Việt nói "hai cuốn sách". Bấm từng ô để nghe.
Đoán thử 3 từ
Ba từ đọc bằng âm Hán Việt. Một từ là bẫy kinh điển.
01
衣服
Hán Việty phục
Y phục = quần áo.
02
新
Hán Việttân (như "tân sinh viên")
新 (tân) = mới.
03
东西
Hán Việtđông tây
Bẫy!
东西 (chữ sau đọc nhẹ) là đồ vật. Đọc đủ thanh dōngxī mới là phía đông và phía tây.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
13 từ, 3 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhóm 1Bốn lượng từ đầu tiên4 từ
个
cái, người (lượng từ chung nhất)
这个
人 是 谁? Người này là ai?
- Tiếng Trung đếm gì cũng cần lượng từ, giống tiếng Việt nói hai cuốn sách, ba con mèo:
一 个 人 (một người), 两 本 书 (hai cuốn sách), 三 件 衣服 (ba cái áo), 一 只 猫 (một con mèo). Chưa biết lượng từ nào thì dùng 个. - Khi đứng một mình đọc
个; trong 这个 (cái này), 一 个 nhiều người đọc nhẹ.
- Tiếng Trung đếm gì cũng cần lượng từ, giống tiếng Việt nói hai cuốn sách, ba con mèo:
本
cuốn, quyển (lượng từ đếm sách vở)
我
买 两 本 书。 Mình mua hai cuốn sách.
件
cái, chiếc (lượng từ đếm áo, việc)
这
件 衣服 很 新。 Cái áo này mới.
只
con (lượng từ đếm con vật)
这
只 猫 很 小。 Con mèo này nhỏ xíu.
- Ở bài này đọc
只 (con). Chữ này còn đọc zhǐ (chỉ, chỉ có), học ở cấp sau: chữ đa âm, nhớ theo từ. Nút nghe đọc cả cụm 一 只 猫.
- Ở bài này đọc
Chọn lượng từ
| Danh từ | Nghĩa | Lượng từ đúng |
|---|---|---|
| 人 | người | 个 |
| 书 | sách | 本 |
| 衣服 | áo, quần áo | 件 |
| 猫 | mèo | 只 |
| 狗 | chó | 只 |
| 杯子 | cái cốc | 个 |
| 东西 | đồ vật | 个 |
Nhóm 2Cái cốc, vài, một chút4 từ
杯子
cái cốc, cái ly
这个
杯子 很 大。 Cái cốc này to.
- Cốc khi là đồ vật:
杯子 ( 一 个 杯子 = một cái cốc). Khi dùng để đếm thì bỏ 子: 一 杯 茶 (một cốc trà). Chữ 杯 có bộ 木 (gỗ): cốc xưa làm bằng gỗ.
- Cốc khi là đồ vật:
些
vài, một số (lượng từ chỉ số ít không rõ)
这些
是 什么? Những cái này là gì?
一些
một ít, một vài
我
买 一些 东西。 Mình mua ít đồ.
- 一些 (một ít, một vài) dùng cho thứ đếm được và không đếm được;
一点儿 (một chút) cho lượng nhỏ: 喝 一点儿 水 (uống một chút nước). Khác 有点儿 (hơi, đứng trước tính từ): Ngữ pháp HSK 1 · Hôm nay nóng thật.
- 一些 (một ít, một vài) dùng cho thứ đếm được và không đếm được;
一点儿
một chút
我
买 一点儿。 Mình mua một chút thôi.
Nhóm 3Đồ, sách, áo5 từ
东西
đồ, đồ vật
这
是 什么 东西? Đây là đồ gì vậy?
- 东西 (đồ vật) chữ
西 đọc nhẹ (xi). Đọc đủ thanh dōngxī thì thành phía đông và phía tây. Đây là bẫy nghĩa quen thuộc: Dạy chính ở khoá cầu Biết tiếng Việt là biết tiếng Trung.
- 东西 (đồ vật) chữ
书
sách
这
本 书 很 贵。 Cuốn sách này đắt.
衣服
quần áo
衣服
很 多。 Nhiều quần áo quá.
穿
mặc (quần áo), đi (giày)
我
穿 这 件。 Mình mặc cái này.
新
mới
这
本 书 很 新。 Cuốn sách này mới.
Hỏi nhanh
Một con chó:
Con vật đếm bằng
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
一点儿: chữ
Hỏi nhanh
Nối từ với nghĩa.
Nhắc trướcSố + lượng từ + danh từ, 这 / 那 + lượng từ, 二 và 两 Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Hai quả táo
Ở đây học nghĩa từng lượng từ. Cách xếp
Nhắc lại很 + tính từDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Hôm nay nóng thật
这
Nhắc lạiLượng từ 口, 家 Dạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Gia đình
五
Nhắc lại块, 元 Dạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Tiền và mua bán
Tiền cũng đếm thẳng bằng số:
Nhắc trướcLượng từ thường gặp tiếp theo (张, 条, …) Dạy chính ở: Từ vựng HSK 2
张 (tờ, tấm),
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Hai cuốn sách
Hiệu sách gần trường, 2 giờ chiều. Nắng chiếu qua cửa kính. Hine đặt lên quầy một cuốn vở và một cuốn từ điển nhỏ.
Người bán
你
好! 你 买 什么? Chào cháu! Cháu mua gì?
Hine
我
买 两 个 书。 nói nhầm
Cháu mua hai "cái" sách. (nói chưa đúng)
Người bán
两
本 书。 Hai cuốn sách.
Hine
两
本 书! 谢谢! Hai cuốn sách! Cháu cảm ơn!
- Hine ghi vào sổ: sách đi với
本. Hine ghi vào sổ: sách đi với 本 běn. Người bán
四十八
块。 48 đồng.
Hine
四十八
块…… 有点儿 贵。 48 đồng… hơi đắt.
Người bán
这
本 书 很 新。 Cuốn này mới mà.
Hine
好,
我 买。 Vâng, cháu mua.
Nghe xong, trả lời
Người bán sửa lời Hine thế nào?
Sách đếm bằng
Nghe xong, trả lời
Nghe người bán nói giá. Hai cuốn bao nhiêu tiền?
四十八 = 48.
Hine mách nhỏ
Chưa biết lượng từ nào thì cứ dùng
个, người ta vẫn hiểu. Nhưng với sách thì mình nhớ mãi cái mỉm cười của chú bán sách: 两 本 书. Giống tiếng Việt thôi: hai cuốn sách, ba cái áo, một con mèo.
Đọc ngoài đời
- 一
杯 một cốc — Menu trà sữa: yì bēi nǎichá (một cốc trà sữa)
- 新
mới — Biển hàng mới về ở cửa hàng quần áo: xīnpǐn (hàng mới)
- 书
sách — Biển shūdiàn (hiệu sách)
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã nói đúng liǎng běn shū
我
Mình mua hai cuốn sách.
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
积

