Bài 9· Chặng 2 · Ngày và giờ· 18 phút

起床qǐchuángthức dậyMột ngày của tôi

Tối thứ Năm của tuần học đầu tiên, trời mát. Hine viết một ngày của mình vào sổ, mỗi dòng một giờ. Anna ngó sang, đọc dòng đầu tiên, rồi lắc đầu.

  • Kể một ngày của mình bằng các động từ hằng ngày: dậy, ăn, học, làm, nghỉ, ngủ.
Sổ từ của Hine

Trang 9 / 15

16 từ · 4 nhóm

Cảnh 1 · T5 9/9

Một ngày trong sổ của Hine

Năm dòng, năm giờ, năm việc. Bấm từng mốc để nghe Hine đọc.

Trang sổ của Hine mở to, năm ô vẽ tay: thức dậy · vào lớp · tan học · vào lớp chiều · đi ngủ; mỗi ô có một đồng hồ nhỏ đúng giờ. Anna nằm giường xa nhìn sang.

Trên tranh · 5 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Trang sổ của Hine mở to, năm ô vẽ tay: thức dậy · vào lớp · tan học · vào lớp chiều · đi ngủ; mỗi ô có một đồng hồ nhỏ đúng giờ. Anna nằm giường xa nhìn sang.

Đoán thử 3 từ

Ba từ của người đi làm, đọc bằng âm Hán Việt. Một từ là bẫy.

  1. 01

    公司gōngsī

    Hán Việtcông ty

    Đọc đúng như tiếng Việt.

  2. 02

    休息xiūxi

    Hán Việthưu tức

    休xiū (hưu) = nghỉ, 息xī (tức) = ngơi, thở. Không phải nghỉ hưu đâu.

  3. 03

    工作gōngzuò

    Hán Việtcông tác

    Bẫy! Tiếng Việt "đi công tác" là đi làm xa nhà; 工作gōngzuò chỉ là làm việc, công việc.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

16 từ, 4 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Dậy, ăn, uống, ngủ5 từ

  • 起床qǐchuáng

    thức dậy, ra khỏi giường

    Hán Việtkhởi sàng

    我Wǒ七qī点diǎn起床qǐchuáng。

    Mình dậy lúc 7 giờ.

    • Nhiều động từ ở bài này gồm hai phần, động từ + danh từ: 睡觉shuìjiào (ngủ + giấc), 起床qǐchuáng (dậy + giường), 做饭zuòfàn (làm + cơm), 上课shàngkè (lên + lớp). Vì đã có danh từ bên trong nên không thêm tân ngữ nữa.
  • 吃chī

    ăn

    Hán Việtngật

    你Nǐ吃chī什么shénme?

    Cậu ăn gì?

    • 吃chī và 喝hē có bộ 口kǒu (miệng); Dạy chính ở Chữ Hán nhập môn · Bộ thủ: người và thân thể.
  • 喝hē

    uống

    Hán Việthát

    你Nǐ喝hē什么shénme?

    Cậu uống gì?

  • 睡shuì

    ngủ

    Hán Việtthụy

    我Wǒ十一shíyī点diǎn睡shuì。

    Mình ngủ lúc 11 giờ.

  • 睡觉shuìjiào

    ngủ, đi ngủ

    Hán Việtthụy giác

    我Wǒ晚上wǎnshang十一shíyī点diǎn睡觉shuìjiào。

    Mình đi ngủ lúc 11 giờ đêm.

    • 睡觉shuìjiào: ở đây đọc 觉jiào. Trong 觉得juéde (thấy rằng, bài Nghe, nói, xem) lại đọc jué: chữ đa âm, nhớ theo từ. Nút nghe đọc cả từ 睡觉shuìjiào.

Nhóm 2Lên lớp, đi làm5 từ

  • 上课shàngkè

    vào học, lên lớp

    Hán Việtthượng khóa

    我Wǒ八bā点diǎn上课shàngkè。

    Mình vào học lúc 8 giờ.

    • 上shàng (lên) là bắt đầu, 下xià (xuống) là kết thúc: 上课shàngkè (vào học) / 下课xiàkè (tan học), 上班shàngbān (đi làm) / 下班xiàbān (tan làm). 上学shàngxué là đi học nói chung.
  • 下课xiàkè

    tan học

    Hán Việthạ khóa

    十二Shí'èr点diǎn下课xiàkè。

    12 giờ tan học.

  • 上班shàngbān

    đi làm

    Hán Việtthượng ban

    他Tā八bā点diǎn上班shàngbān。

    Anh ấy đi làm lúc 8 giờ.

  • 下班xiàbān

    tan làm

    Hán Việthạ ban

    她Tā五wǔ点diǎn下班xiàbān。

    Cô ấy tan làm lúc 5 giờ.

  • 上学shàngxué

    đi học

    Hán Việtthượng học

    孩子Háizi七qī点diǎn上学shàngxué。

    Bọn trẻ đi học lúc 7 giờ.

Nhóm 3Làm việc, công ty, nghỉ3 từ

  • 工作gōngzuò

    làm việc; công việc

    Hán Việtcông tác

    你Nǐ做zuò什么shénme工作gōngzuò?

    Bạn làm nghề gì?

    • 工作gōngzuò, 公司gōngsī, 休息xiūxi: đọc âm Hán Việt là công tác, công ty, hưu tức. 工作gōngzuò vừa là làm việc vừa là công việc.
  • 公司gōngsī

    công ty

    Hán Việtcông ty

    公司Gōngsī很hěn大dà。

    Công ty to lắm.

  • 休息xiūxi

    nghỉ, nghỉ ngơi

    Hán Việthưu tức

    下午Xiàwǔ我wǒ休息xiūxi。

    Buổi chiều mình nghỉ.

    • 休xiū là người 亻rén tựa vào cây 木mù: nghỉ. Dạy chính ở Chữ Hán nhập môn · Từ tranh thành chữ.

Nhóm 4Làm, nấu cơm, bận3 từ

  • 做zuò

    làm

    Hán Việttố

    你Nǐ做zuò什么shénme?

    Cậu đang làm gì đấy?

    • 做zuò (làm) và 坐zuò (ngồi, bài Đi đâu, ở đâu) đọc giống hệt nhau, khác chữ.
  • 做饭zuòfàn

    nấu cơm

    Hán Việttố phạn

    妈妈Māma做饭zuòfàn。

    Mẹ nấu cơm.

  • 忙máng

    bận

    Hán Việtmang

    今天Jīntiān我wǒ很hěn忙máng,不bù休息xiūxi。

    Hôm nay mình bận lắm, không nghỉ.

    • 忙máng có bộ 忄xīn (tim, lòng).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

喝hē = uống; 吃chī = ăn. Cả hai có bộ 口kǒu (miệng).

Hỏi nhanh

Cô ấy tan làm lúc 5 giờ: 她tā五wǔ点diǎn ___。

下xià = kết thúc; 班bān = ca làm. 下课xiàkè là tan học.

Hỏi nhanh

Chữ 休xiū (nghỉ) vẽ cảnh gì?

亻rén (người) + 木mù (cây).

Hỏi nhanh

Nối từ với nghĩa.

4 câu

Nhắc trướcGiờ đứng trước động từ (我wǒ七qī点diǎn起床qǐchuáng)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Hôm nay thứ Hai

我Wǒ七qī点diǎn起床qǐchuáng。 — tiếng Trung nói "mình 7 giờ dậy", giờ đứng trước việc làm. Sẽ học kỹ ở bài Hôm nay thứ Hai.

Nhắc lạiĐộng từ hai phần khi phủ định, 不bù và 没méiDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Không và chưa

不bù休息xiūxi (không nghỉ). Khi nào dùng 不bù, khi nào dùng 没méi đã học ở bài Không và chưa.

Nhắc lại很hěn + tính từDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Hôm nay nóng thật

我Wǒ很hěn忙máng。 (Mình bận lắm.)

Nhắc lạiGiờDạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Giờ

七qī点diǎn (7 giờ), 十二shí'èr点diǎn (12 giờ), 下午xiàwǔ两liǎng点diǎn (2 giờ chiều).

Nhắc trướcMón ăn, thức uốngDạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Ăn uống

Tên món ăn, thức uống để nói 吃chī (ăn) gì, 喝hē (uống) gì sẽ học ở bài Ăn uống.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Một ngày trong sổ

Phòng tầng 4, 9 giờ tối, trời mát. Hine ngồi viết, Anna nằm trên giường đối diện.

  1. Anna

    希妮Xīnī,你nǐ做zuò什么shénme?

    Hine, cậu làm gì đấy?

  2. Hine

    七Qī点diǎn起床qǐchuáng,八bā点diǎn上课shàngkè……

    7 giờ dậy, 8 giờ vào học…

  3. Anna ngó sang cuốn sổ, đọc dòng đầu, rồi lắc đầu.
  4. Anna

    七Qī点diǎn起床qǐchuáng?我Wǒ八bā点diǎn起床qǐchuáng。

    7 giờ dậy á? Mình 8 giờ mới dậy.

  5. Hine

    八Bā点diǎn?八Bā点diǎn上课shàngkè!

    8 giờ? 8 giờ là vào học rồi!

  6. Anna

    没Méi关系guānxi!

    Không sao!

  7. Hine

    十二Shí'èr点diǎn下课xiàkè,下午xiàwǔ两liǎng点diǎn上课shàngkè。今天Jīntiān我wǒ很hěn忙máng,不bù休息xiūxi。

    12 giờ tan, 2 giờ chiều học tiếp. Hôm nay mình bận lắm, không nghỉ.

  8. Anna

    我Wǒ休息xiūxi。我Wǒ睡觉shuìjiào!

    Mình nghỉ đây. Mình đi ngủ!

Nghe xong, trả lời

Nghe câu Anna nói. Anna dậy lúc mấy giờ?

Bấm để nghe

八bā点diǎn = 8 giờ, đúng giờ vào học.

Nghe xong, trả lời

Hôm nay Hine thế nào?

今天Jīntiān我wǒ很hěn忙máng,不bù休息xiūxi。

Hine mách nhỏ

Mấy động từ này đi theo cặp, nhớ một là ra hai: 上课shàngkè / 下课xiàkè, 上班shàngbān / 下班xiàbān. 上shàng (lên) là bắt đầu, 下xià (xuống) là kết thúc. Còn Anna thì tới giờ vẫn dậy lúc 8 giờ.

Đọc ngoài đời

  • 休息xiūxi中zhōng

    đang nghỉ — Biển treo ở cửa quán khi quán nghỉ

  • 下班xiàbān

    tan làm — Giờ cao điểm buổi chiều trên tàu điện ngầm

  • 公司gōngsī

    công ty — Biển tên ở sảnh toà nhà văn phòng

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã kể một ngày của mình

Mình dậy lúc 7 giờ.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Ôn 2 · Lịch tuần của Hine

Chủ nhật 12/9, trời nhiều mây. Hine kẻ một tờ lịch tuần dán lên bàn học, mỗi ngày một cột.

Lật trang sau

一Yí日rì之zhī计jì在zài于yú晨chén。Kế hoạch cả ngày nằm ở buổi sáng.

← Về trang khoá Từ vựng HSK 1