Ôn 1· Chặng 1 · Người quanh Hine· 14 phút
名字tênÔn 1 · Phiếu thông tin
Tối Chủ nhật, trời mát sau mưa. Sau cuộc gọi video buổi chiều, Hine lấy tờ phiếu thông tin còn thừa, điền lại cho mình, rồi điền thử một tờ cho Anna.
- Dùng lại 90 từ của Chặng 1 để đọc và điền một tờ phiếu thông tin, đọc thẻ sinh viên.
Ôn 1
Cảnh 1 · CN 5/9 · Hine giở lại sổ từ
Phiếu thông tin của Hine
Điền lại tờ phiếu như Hine. Mỗi chỗ trống chọn một ô.
0 / 7 dòng
九
- 1名字:
Đáp án:
希妮 (Hine). Tên: …
- 2国:
Đáp án:
越南 (Việt Nam). Nước: …
- 3男 /
女: Đáp án:
女 (nữ). Nam / nữ: …
- 4岁
Đáp án:
二十 (20). … tuổi
- 5Số phòng:
Đáp án:
四一二 (412). Số phòng: …
- 6Số điện thoại:
一五零 零零零零 Đáp án:
四一一二 (4112). Số điện thoại: 150 0000 …
- 7我
家 口有 人。 Đáp án:
五 (năm). Nhà mình có … người.
我
Mình tên là Hine, mình 20 tuổi. Nhà mình có năm người.hai câu mang về của Ôn 1
Phiếu của Hine đã điền xong
Hai tấm thẻ sinh viên
Hine đặt thẻ sinh viên tạm của mình cạnh thẻ của Anna. Đọc hai thẻ rồi trả lời. Thẻ 1: 名字 míngzi:希妮 Xīnī · 国 guó:越南 Yuènán · 女 nǚ · 二十 èrshí岁 suì (Tên: Hine · Nước: Việt Nam · Nữ · 20 tuổi). Thẻ 2: 名字 míngzi:安娜 Ānnà · 国 guó:俄罗斯 Éluósī · 女 nǚ · 二十一 èrshíyī岁 suì (Tên: Anna · Nước: Nga · Nữ · 21 tuổi).
Câu 1
Chỉ vào thẻ 2, Hine nói: ___
Thẻ ghi
Câu 2
Hai bạn trên thẻ đều là nữ. "Họ" nói là:
Toàn nữ →
Câu 3
Hine nói về mình và Anna: ___
Hine có trong nhóm →
Câu 4
Anna bao nhiêu tuổi?
二十一岁 = 21 tuổi.
Cảnh 2 · Ôn thêm
Ôn số, tiền, người nhà
Năm việc nhỏ: chỗ hay vấp, nghe số viết số, nghe giá chọn nhãn, cặp trái nghĩa, cây gia đình.
Chỗ hay vấp
- 四一二Đọcsì yāo èrĐừng đọc
sì qī èrphòng 412 · Số 1 trong số phòng đọc yāo. qī là 7. - 一百零八Đọcyìbǎi líng bāĐừng đọc
yìbǎi bā108 · Thiếu 零 líng thì 一百八 yìbǎi bā thành 180. - 便宜ĐọcpiányiĐừng đọc
biànyírẻ · Trong từ này đọc 便 pián, chữ sau đọc nhẹ. - 不客气ĐọcbúkèqiĐừng đọc
bù kèqìkhông có gì · 不 bù trước thanh 4 đọc bú; 气 qì đọc nhẹ.
Nghe giá, chọn nhãn
Người bán nói 块 kuài, nhãn in 元 yuán. Nghe rồi chọn nhãn đúng. Cuối khối: nối cặp trái nghĩa.
Lượt 1
Nghe giá, chọn nhãn.
十八块 =
Lượt 2
Nghe giá, chọn nhãn.
三块五 = 3 đồng 5 hào.
Lượt 3
Nghe giá, chọn nhãn.
一百块 =
Lượt 4
Nối cặp trái nghĩa.
9 giờ tối, phòng tầng 4. Hine điền xong tờ phiếu thứ hai, chìa cho Anna xem.
Hine
安娜,
这 是 你。 Anna, đây là cậu nè.
Anna
谢谢!
我 二十一 岁。 Cảm ơn! Mình 21 tuổi.
Hine
二十一。
你 是 俄罗斯 人。 21. Cậu là người Nga.
Anna
是。
我们 是 同学! Đúng rồi. Bọn mình là bạn học!
Nghe xong, trả lời
Nghe câu cuối của Anna. Anna nói gì?
同学 = bạn học.
Nhắc trướcCâu 有 (có) Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Trong phòng có gì?
我
Nhắc trướcCâu nói tuổiDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Hôm nay thứ Hai
我
Nhắc lạiĐiền phiếu nhập học khi nóiDạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Điền phiếu nhập học
Trả lời nhân viên khi họ hỏi tên, nước, số điện thoại để điền phiếu: đã học ở khoá Giao tiếp.
Hine mách nhỏ
Điền tờ phiếu thứ hai cho Anna, mình mới thấy 90 từ đầu tiên đã đủ để giới thiệu một người: tên, nước, nam hay nữ, tuổi, số phòng, nhà mấy người. Mình chụp lại tờ phiếu gửi chị gái, chị hỏi: "Em học được chừng này rồi à?"
Đọc ngoài đời
- 姓名
họ tên — Ô đầu tiên trên phiếu thật, thẻ sinh viên (phiếu thật hay in 姓名 xìngmíng thay cho 名字 míngzi)
- 性别
giới tính — Ô chọn 男 nán / 女 nǚ trên phiếu thật
Cảnh 3 · Kiểm tra
10 câu, đạt 8 là đóng dấu
Trộn từ của cả chặng: đọc trang sổ, nghe, nối, bẫy, gõ, xếp. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã điền xong phiếu thông tin
我
Mình tên là Hine, mình 20 tuổi.
Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
温
