Bài 12· Chặng 3 · Trường, quán và phòng· 18 phút

好看hǎokànhay, đẹpNghe, nói, xem

Tối thứ Sáu, trời mát. Hine và Anna mở máy tính xem một bộ phim Trung Quốc có phụ đề chữ Hán. Nhân vật nói nhanh quá, Anna quay sang hỏi Hine anh ấy vừa nói gì.

  • Nói được các việc nghe, nói, xem, tìm, biết, chơi; khen đẹp, hay, vui bằng 好hǎo + động từ.
  • Nói "mình không biết" cho tự nhiên
Sổ từ của Hine

Trang 12 / 15

17 từ · 4 nhóm

Cảnh 1 · T6 17/9

Tối thứ Sáu xem phim ở phòng 412

Sáu việc của một tối xem phim. Bấm từng ô để nghe.

Phòng 412 tối thứ Sáu. Laptop chiếu phim, Hine đeo tai nghe cười thích, Anna quay sang nói, ti vi nhỏ trên tường, loa có nốt nhạc bay ra.

Trên tranh · 6 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng 412 tối thứ Sáu. Laptop chiếu phim, Hine đeo tai nghe cười thích, Anna quay sang nói, ti vi nhỏ trên tường, loa có nốt nhạc bay ra.

Đoán thử 3 từ

Ba từ của một tối xem phim, đọc bằng âm Hán Việt. Một từ là bẫy.

  1. 01

    电影diànyǐng

    Hán Việtđiện ảnh

    Điện ảnh = phim, như tiếng Việt "ngành điện ảnh".

  2. 02

    电视diànshì

    Hán Việtđiện thị

    视shì = nhìn (thị): cái máy chạy điện để nhìn.

  3. 03

    知道zhīdào

    Hán Việttri đạo

    Bẫy! 知zhī là tri, biết; còn 道dào ở đây không còn nghĩa con đường hay đạo lý.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

17 từ, 4 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Nói, nghe, nhìn6 từ

  • 说shuō

    nói

    Hán Việtthuyết

    他Tā说shuō什么shénme?

    Anh ấy nói gì thế?

    • 说shuō, 话huà có bộ 讠yán (lời nói); 听tīng, 唱chàng có bộ 口kǒu (miệng); 找zhǎo có bộ 扌shǒu (tay).
  • 说话shuōhuà

    nói chuyện

    Hán Việtthuyết thoại

    她Tā说话shuōhuà很hěn好听hǎotīng。

    Cô ấy nói chuyện nghe hay.

  • 听tīng

    nghe

    Hán Việtthính

    你Nǐ听tīng!

    Cậu nghe này!

  • 听见tīngjiàn

    nghe thấy

    Hán Việtthính kiến

    我Wǒ听见tīngjiàn他tā说话shuōhuà。

    Mình nghe thấy anh ấy nói.

  • 看kàn

    nhìn, xem, đọc

    Hán Việtkhán

    我们Wǒmen看kàn电影diànyǐng。

    Chúng mình xem phim.

    • 看kàn là nhìn, xem, đọc (看kàn书shū = đọc sách, 看kàn电影diànyǐng = xem phim). 看见kànjiàn là đã thấy; 听tīng là nghe, 听见tīngjiàn là đã nghe thấy. Ở HSK 1 học hai từ này như một từ liền.
  • 看见kànjiàn

    nhìn thấy

    Hán Việtkhán kiến

    你Nǐ看见kànjiàn我wǒ的de书shū吗ma?

    Cậu có thấy sách của mình không?

Nhóm 2Biết, thấy rằng, tìm3 từ

  • 知道zhīdào

    biết (một việc, một tin)

    Hán Việttri đạo

    我Wǒ不bù知道zhīdào。

    Mình không biết.

    • 知道zhīdào là biết một việc, một tin; 认识rènshi là quen người, biết mặt chữ. 我wǒ不bù知道zhīdào (mình không biết) là câu dùng mỗi ngày.
  • 觉得juéde

    cảm thấy, thấy rằng

    Hán Việtgiác đắc

    我Wǒ觉得juéde这个zhège歌gē很hěn好听hǎotīng。

    Mình thấy bài hát này hay.

    • 觉得juéde (thấy rằng) dùng để nêu ý mình: 我wǒ觉得juéde很hěn好hǎo (mình thấy rất tốt). Chữ 觉jué ở đây đọc thanh 2; trong 睡觉shuìjiào (ngủ) chữ này đọc jiào.
  • 找zhǎo

    tìm

    Hán Việttrảo

    你Nǐ找zhǎo什么shénme?

    Cậu tìm gì thế?

Nhóm 3Hát, phim, ti vi, chơi5 từ

  • 唱chàng

    hát

    Hán Việtxướng

    她Tā唱chàng,我wǒ听tīng。

    Cô ấy hát, mình nghe.

  • 歌gē

    bài hát

    Hán Việtca

    我们Wǒmen唱chàng歌gē!

    Chúng mình hát đi!

    • 唱chàng歌gē (hát) gồm 唱chàng (hát) và 歌gē (bài hát): Đại cương xếp hai chữ thành hai từ riêng. Nói chuẩn thì đếm bài hát bằng lượng từ riêng 首shǒu: 一yì首shǒu歌gē (một bài hát), 这zhè首shǒu歌gē (bài hát này), học ở cấp sau; nói nhanh hằng ngày vẫn nghe 这个zhège歌gē như câu mang về của bài này.
  • 电影diànyǐng

    phim

    Hán Việtđiện ảnh

    这个Zhège电影diànyǐng很hěn好看hǎokàn。

    Phim này hay.

    • 电diàn là điện: 电影diànyǐng (điện ảnh), 电视diànshì (điện thị = ti vi), rồi 电脑diànnǎo, 电话diànhuà ở bài Phòng của tôi. Thấy 电diàn là đồ dùng điện.
  • 电视diànshì

    ti vi

    Hán Việtđiện thị

    爸爸Bàba晚上wǎnshang看kàn电视diànshì。

    Buổi tối bố xem ti vi.

  • 玩wán

    chơi

    Hán Việtngoạn

    小朋友Xiǎopéngyǒu玩wán,妈妈māma休息xiūxi。

    Bé chơi, mẹ nghỉ.

Nhóm 4Hay, đẹp, vui3 từ

  • 好玩儿hǎowánr

    vui, thú vị

    Hán Việthảo ngoạn nhi

    这个Zhège很hěn好玩儿hǎowánr!

    Cái này vui ghê!

  • 好看hǎokàn

    đẹp; hay (xem thấy thích)

    Hán Việthảo khán

    你Nǐ的de衣服yīfu很hěn好看hǎokàn。

    Áo của cậu đẹp quá.

    • 好hǎo + động từ: 好看hǎokàn (xem thấy thích: đẹp, hay), 好听hǎotīng (nghe hay), 好玩儿hǎowánr (chơi vui), 好吃hǎochī (ngon). Khen người đẹp cũng nói 好看hǎokàn.
  • 好听hǎotīng

    hay (nghe thấy thích)

    Hán Việthảo thính

    这个Zhège歌gē真zhēn好听hǎotīng!

    Bài hát này hay thật!

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

看kàn (nhìn) + 见jiàn (thấy). Nghe thấy là 听见tīngjiàn.

Hỏi nhanh

Anna hỏi tên bài hát, Hine không biết. Hine nói:

Không biết một tin, một việc → 知道zhīdào. 认识rènshi là quen người, biết mặt chữ.

Hỏi nhanh

Nối việc với thứ đi kèm.

Xem phim, hát bài hát, xem ti vi.

Hỏi nhanh

Khen một bài hát: 这个zhège歌gē很hěn ___。

Bài hát thì nghe: 听tīng → 好听hǎotīng.

4 câu

Nhắc lại不bù (không)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Không và chưa

我Wǒ不bù知道zhīdào。 — 不bù đứng trước động từ.

Nhắc lại这个zhège (cái này)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Đây là gì? Kia là ai?

这个zhège电影diànyǐng (phim này), 这个zhège歌gē (bài hát này).

Nhắc lại很hěn + tính từDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Hôm nay nóng thật

很hěn好看hǎokàn, 很hěn好听hǎotīng: 很hěn đứng trước, thường không cần dịch là "rất".

Nhắc lại好吃hǎochī (ngon)Dạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Ăn uống

好吃hǎochī là từ đầu tiên theo cách ghép 好hǎo + động từ, đã học ở bài Ăn uống.

Nhắc lại认识rènshi (quen, biết mặt)Dạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Tên, nước, bạn bè

认识rènshi đi với người, với chữ; 知道zhīdào đi với việc, với tin.

Nhắc trướcCảm thán "Đẹp quá!"Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Ngon quá!; Giao tiếp HSK 1 · Tuần lễ vàng

太Tài好看hǎokàn了le! (Đẹp quá!) — sẽ học kỹ ở bài Ngon quá! và dùng thật ở bài Tuần lễ vàng.

Nhắc trước见jiàn đứng sau động từDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 2 · Viết sai rồi!

看见kànjiàn, 听见tīngjiàn: 见jiàn cho biết việc nhìn, nghe đã có kết quả. Cách dùng này sẽ học ở bài Viết sai rồi! (Ngữ pháp HSK 2); ở đây học như một từ.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Phim có phụ đề

Phòng tầng 4 ký túc xá, 8 giờ tối, trời mát. Máy tính đặt giữa hai giường, phim đang chiếu, phụ đề toàn chữ Hán.

  1. Anna

    希妮Xīnī,他tā说shuō什么shénme?

    Hine, anh ấy nói gì thế?

  2. Hine

    我Wǒ不bù知道zhīdào。

    Mình không biết.

  3. Anna

    你Nǐ看kàn汉字Hànzì!

    Cậu đọc chữ Hán kìa!

  4. Hine

    汉字Hànzì……我wǒ认识rènshi一些yìxiē。

    Chữ Hán… mình chỉ biết vài chữ thôi.

  5. 很Hěn好看hǎokàn!

    Phim hay quá!

  6. Anna

    很Hěn好看hǎokàn!这个Zhège歌gē也yě很hěn好听hǎotīng。

    Hay thật! Bài hát này cũng hay.

  7. Hine

    我Wǒ觉得juéde这个zhège歌gē很hěn好听hǎotīng。我Wǒ找zhǎo这个zhège歌gē!

    Mình thấy bài này hay. Để mình tìm bài này!

Nghe xong, trả lời

Nghe câu Hine trả lời. Hine nói gì?

Bấm để nghe

不bù知道zhīdào = không biết.

Nghe xong, trả lời

Bài hát cuối phim thế nào?

Bài hát thì nghe: 好听hǎotīng.

Hine mách nhỏ

Câu tiếng Trung mình nói nhiều nhất năm đầu là 我wǒ不bù知道zhīdào (mình không biết). Đừng ngại nói: nói xong người ta sẽ nói chậm lại cho bạn. Còn khen thì nhớ: mắt thích là 好看hǎokàn, tai thích là 好听hǎotīng.

Đọc ngoài đời

  • 电影diànyǐng

    phim — Vé xem phim, biển rạp chiếu phim

  • 电视diànshì

    ti vi — Khu đồ điện trong siêu thị

  • 唱chàng歌gē

    hát — Biển quán hát karaoke

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã xem trọn một bộ phim có phụ đề

Phim này hay.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 13 · Phòng của tôi

Sáng chủ nhật, Hine dán giấy nhớ lên từng thứ trong phòng 412. Còn điện thoại của Anna thì lại biến đâu mất.

Lật trang sau

百Bǎi闻wén不如bùrú一yí见jiàn。Trăm nghe không bằng một thấy.

← Về trang khoá Từ vựng HSK 1