Ôn 4· Chặng 4 · Đi lại, trời và sức khoẻ· 14 phút
天气thời tiếtÔn 4 · Kế hoạch Quốc khánh
Chủ nhật giữa kỳ nghỉ Quốc khánh, mưa nhỏ. Mai Hine và Anna đi trấn nước Châu Gia Giác. Hine xem dự báo thời tiết trên điện thoại rồi nhắn Anna: mấy giờ đi, đi bằng gì, mấy giờ về.
- Dùng lại 31 từ của bài 14–15 để bàn một chuyến đi: đi đâu, đi bằng gì, trời thế nào.
Ôn 4
Cảnh 1 · CN 3/10 · Hine giở lại sổ từ
Kế hoạch ngày 4/10
Điền tờ kế hoạch theo sáu tin nhắn. Mỗi chỗ trống chọn một ô.
0 / 5 dòng
十
- 1哪
天: 号十 月 Hôm nay 3/10,
明天 (ngày mai) là 4/10. Ngày nào: ngày … tháng 10
- 2几
点 点去: 早上 Tin nhắn 2:
早上 八 点 去. Mấy giờ đi: … giờ sáng
- 3怎么
去: 去坐 Tin nhắn 4:
出租车 很 贵, nên 坐 车 去. Đi bằng gì: đi …
- 4天气:
Tin nhắn 6:
明天 不 下雨. Thời tiết: …
- 5几
点 点回: 下午 回 学校 Tin nhắn 6:
下午 五 点 回 学校. Mấy giờ về: … giờ chiều về trường
明天
Ngày mai chúng mình đi xe. Ngày mai không mưa, trời đẹp.
Kế hoạch ngày 4/10 đã chốt
Cảnh 2 · Ôn thêm
Ôn đi lại, thời tiết, sức khoẻ
Năm việc nhỏ: chỗ hay vấp, đọc dự báo thời tiết, nghe chọn tranh, chọn vị trí, nối từ sức khoẻ.
Chỗ hay vấp
- 不
下雨 Đọcbú xiàyǔĐừng đọcbù xiàyǔkhông mưa · 不 bù đứng trước thanh 4 thì đọc thành thanh 2 (bú). - 去ĐọcqùĐừng đọc
qu (như chữ Việt)đi · Pinyin q đọc gần "ch" bật hơi, u sau q là ü. - 热ĐọcrèĐừng đọc
zènóng · r uốn lưỡi; thanh 4 dứt khoát, đừng đọc thành dấu huyền. - 医生ĐọcyīshēngĐừng đọc
yīsēngbác sĩ · sh uốn lưỡi, hai chữ đều thanh 1.
Dự báo, tranh, vị trí và sức khoẻ
Dự báo thời tiết 4 ngày trong điện thoại của Hine: 三号 下雨 sān hào xiàyǔ (3/10 (hôm nay): mưa); 四号 天气很好 sì hào tiānqì hěn hǎo (4/10 (ngày mai): trời đẹp, nhiều mây, không mưa); 五号 冷 wǔ hào lěng (5/10: lạnh); 六号 热 liù hào rè (6/10: nóng). Nhìn dự báo rồi nối; sau đó nghe chọn tranh, chọn vị trí, nối từ sức khoẻ.
Lượt 1
Nhìn bảng dự báo, nối ngày với thời tiết.
Ngày nói bằng
Lượt 2
Nghe rồi chọn tranh.
火车: hoả xa.
Lượt 3
Nghe rồi chọn tranh.
飞机: phi cơ.
Lượt 4
Nghe rồi chọn tranh.
回 = về nơi mình ở;
Lượt 5
Tranh: con mèo nằm trên bàn.
上 = trên.
Lượt 6
Tranh: Anna đứng ngoài cổng trường.
外边 = bên ngoài.
Lượt 7
Tranh: hiệu sách nằm sau siêu thị.
后 = sau;
Lượt 8
Nối từ với tranh.
看病: người bệnh đi khám.
Nhắc trướcRủ đi chơi, hỏi thời tiếtDạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Tuần lễ vàng
Sáng mai ra cửa, Hine sẽ hỏi
Nhắc lạiCâu liên động 坐车去 Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Đi siêu thị mua đồ
明天
Nhắc lại不 đọc bú trước thanh 4Dạy chính ở: Pinyin · 一 và 不 đổi thanh
不
Hine mách nhỏ
Tin nhắn là chỗ ôn từ dễ nhất: câu ngắn, đúng việc thật. Hôm ấy chỉ sáu tin nhắn mà mình dùng lại gần hết từ đi lại. Còn dự báo thì đúng thật: ngày 4/10 nhiều mây, không mưa một giọt.
Cảnh 3 · Kiểm tra
10 câu, đạt 8 là đóng dấu
Trộn từ của cả chặng: đọc trang sổ, nghe, nối, bẫy, gõ, xếp. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã chốt kế hoạch ngày 4/10
明天
Ngày mai chúng mình đi xe.
Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
读
