Kiểm tra· Chặng 4 · Đi lại, trời và sức khoẻ· 25 phút
认识biết (chữ, người)Kiểm tra · Bộ thẻ 300 từ
Chủ nhật, nhiều mây, trời bắt đầu trở lạnh (chiều có mưa). Ở thư viện của trường, Hine xếp bộ thẻ 300 từ thành hai chồng: đã thuộc và còn ngập ngừng. Hết buổi sáng, chồng thứ hai còn mỏng.
- Kiểm lại cả 246 từ của 15 bài bằng 30 câu, và lật một lượt 54 thẻ từ ngữ pháp.
Trang cuối
Cảnh 1 · CN 10/10 · Hine giở lại sổ từ
Chồng thẻ còn ngập ngừng
Tám tấm thẻ cuối cùng trong chồng thứ hai của Hine, kèm một dòng Hine tự ghi. Bấm từng thẻ để nghe.
十
ngủ — Chữ sau ở đây đọc jiào; trong 觉得 juéde lại đọc jué. Học nguyên từ.
hai cái — Trước lượng từ dùng 两 liǎng, không dùng 二 èr.
rẻ — Chữ đầu ở đây đọc pián, chữ sau đọc nhẹ.
biết (một việc) — Khác 认识 rènshi: quen người, biết mặt chữ.
xem hay / nghe hay — Mắt thích là 看 kàn, tai thích là 听 tīng.
mua / bán — Chỉ khác thanh: mua thanh 3, bán thanh 4.
học sinh — 学 xué thanh 2, đừng đọc thành dấu nặng.
đồ vật — Chữ sau đọc nhẹ; đọc đủ thanh dōngxī là phía đông và phía tây.
这个
Chữ này mình biết. Mình thấy tiếng Trung rất vui.Chồng thẻ thứ hai đã mỏng
Cảnh 2 · Ôn thêm
Ngoài trang sổ
Nhắc lại54 thẻ từ ngữ phápDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · từng bài ghi ở thẻ
是,
Nhắc trướcLàm đề kiểu HSK 1Dạy chính ở: Luyện đọc HSK 1 · Nghe & nói HSK 1
Ngày mai cô Vương bắt đầu phát đề mẫu cho bài kiểm tra kiểu HSK 1 ở lớp (thứ Sáu 29/10). Cách làm từng phần đề: Luyện đọc HSK 1 và Nghe & nói HSK 1.
Hine mách nhỏ
Cuối buổi sáng chồng thẻ thứ hai của mình chỉ còn tám tấm, gần hết là chữ đọc hai kiểu như
觉 / jiào. Mẹo của mình: đừng học chữ đa âm một mình, học nguyên từ: 睡觉, 觉得. Chiều hôm đó trời mưa thật; mình về ký túc xá rồi mới lật nốt 54 thẻ ngữ pháp.
Cảnh 3 · Kiểm tra cuối khoá
30 câu, đạt 24 là đóng dấu
Mỗi bài hai câu, trộn các dạng: nghe chọn từ, nhìn chữ chọn nghĩa, đoán qua Hán Việt, điền từ. Câu sai: giải thích trỏ về bài dạy từ đó.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Đã xong bộ thẻ 300 từ HSK 1
这个
Chữ này mình biết.
Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
Gấp sổ lại · đọc tiếp
学
