Bài 3· Chặng 1 · Người quanh Hine· 19 phút
一二三một, hai, baSố đếm
Thứ Ba, nắng gắt, khoảng 35 độ. Chu Dương dẫn Hine tới cửa hàng điện thoại gần trường mua SIM. Nhân viên đọc số điện thoại mới rất nhanh, và số 1 nào cũng đọc thành yāo.
- Đếm từ 0 tới 9.999, đọc số điện thoại và số phòng (số 1 đọc yāo), nói tuổi của mình.
Trang 3 / 15
Cảnh 1 · T3 31/8
Số điện thoại mới
Đây là số điện thoại nhân viên vừa đọc cho Hine: 150 0000 4112. Bấm từng số để nghe. Số 1 trong số điện thoại đọc yāo, không đọc yī.
Đoán thử 3 từ
Ba chữ số đọc bằng âm Hán Việt. Một chữ là bẫy.
01
百
Hán Việtbách (như "bách khoa")
百 (bách) = trăm: bách khoa là "trăm môn".
02
第
Hán Việtđệ (như "đệ nhất")
第一 = đệ nhất = thứ nhất.
03
半
Hán Việtbán
Bẫy! Âm Hán Việt "bán" không phải bán hàng:
半 là nửa, như "bán cầu" (nửa quả cầu).
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
18 từ, 4 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhóm 1Từ 0 tới 56 từ
零
số không
一百
零 八 một trăm linh tám (108)
- 零 có bộ
雨 (mưa) ở trên: nghĩa gốc là mưa lác đác, số lẻ. Số có số 0 ở giữa phải đọc 零: 一百零八 (108).
- 零 có bộ
一
một
一,
二, 三! Một, hai, ba!
- Số 1 đọc yāo khi đọc từng số một trong số điện thoại, số phòng, số xe buýt, để khỏi lẫn với
七 (7). Khi đếm vẫn đọc yī.
- Số 1 đọc yāo khi đọc từng số một trong số điện thoại, số phòng, số xe buýt, để khỏi lẫn với
二
hai
她
十二 岁。 Cô bé 12 tuổi.
三
ba
三十三
ba mươi ba (33)
四
bốn
四
一 二 (phòng) 412
五
năm
他
五 岁。 Em bé trai 5 tuổi.
Nhóm 2Từ 6 tới 105 từ
六
sáu
六十六
sáu mươi sáu (66)
七
bảy
她
十七 岁。 Cô ấy 17 tuổi.
八
tám
八十八
tám mươi tám (88)
九
chín
九十九
chín mươi chín (99)
十
mười
十一
mười một (11)
- Ghép số giống tiếng Việt:
十一 (11), 二十 (20), 二十五 (25), 三百 (300), 两千 (2.000).
- Ghép số giống tiếng Việt:
Nhóm 3Hai, trăm, nghìn3 từ
两
hai (dùng trước lượng từ)
两千
hai nghìn (2.000)
- Chữ
两 chỉ dùng khi đếm ( 两个 = hai cái); đọc số, số thứ tự dùng 二.
- Chữ
百
trăm
三百
ba trăm (300)
千
nghìn
一千
một nghìn (1.000)
- 一 đứng trước từ khác thì đổi thanh:
一百 (một trăm), 一千 (một nghìn), 一半 (một nửa). Đọc số đếm, số thứ tự thì giữ yī: 第一 (thứ nhất). - Tiếng Trung đếm theo vạn (10.000 =
一万, từ của cấp sau). Ở HSK 1 chỉ cần tới nghìn.
- 一 đứng trước từ khác thì đổi thanh:
Nhóm 4Nửa, thứ, tuổi4 từ
半
nửa, rưỡi
两
岁 半 hai tuổi rưỡi
一半
một nửa
一半
一半。 Mỗi người một nửa.
第
thứ (đặt trước số: 第一 dì yī = thứ nhất)
第
一, 第 二, 第 三 thứ nhất, thứ hai, thứ ba
岁
tuổi
我
二十 岁。 Mình 20 tuổi.
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn số.
四 = 4. Đừng lẫn với
Hỏi nhanh
二十五 là số mấy?
二 (2)
Hỏi nhanh
一千零八 là số mấy?
Số 0 ở giữa đọc
Hỏi nhanh
"Thứ nhất" nói là:
第 đứng TRƯỚC số.
Nhắc trước二 và 两 trong câu, số + lượng từ + danh từ Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Hai quả táo
Ở đây chỉ cần nhớ: đọc số dùng
Nhắc trướcCâu nói tuổi không cần 是 Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Hôm nay thứ Hai
我
Nhắc lại一 đổi thanhDạy chính ở: Pinyin · 一 và 不 đổi thanh (一 yī, 不 bù)
一 đọc yì trước thanh 1, 2, 3 (
Nhắc trướcHỏi tuổi đúng ngườiDạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Bạn trao đổi ngôn ngữ
Hỏi tuổi trẻ em, bạn bè, người lớn mỗi người một câu khác nhau — sẽ học ở bài Bạn trao đổi ngôn ngữ.
Nhắc trước几, 多少 (mấy, bao nhiêu) Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Ở đâu, mấy cái, thế nào?
Hỏi số bằng
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Số điện thoại mới
Cửa hàng điện thoại, 11 giờ sáng. Nhân viên lắp SIM xong, đọc số mới cho Hine.
Nhân viên
你
好! Chào bạn!
Hine
你
好! Chào anh!
- Nhân viên đưa SIM, đọc số rất nhanh.
Nhân viên
一
五 零, 零 零 零 零, 四 一 一 二。 150, 0000, 4112.
Hine
对不起……
一? Xin lỗi… một ạ?
Chu Dương
一
五 零。 (số 1 đọc yāo) 150.
- Hine chép vào sổ, đọc lại chậm từng số. Chu Dương gật đầu.
Hine
一
五 零, 零 零 零 零, 四 一 一 二。 150, 0000, 4112.
谢谢!
Cảm ơn anh!
Nhân viên
不
客气。 Không có gì.
- Về tới sảnh, dì Trương hỏi số phòng để ghi sổ. Hine đọc:
Hine
四
一 二。 Phòng 412 ạ.
Nghe xong, trả lời
Nghe số phòng Hine đọc cho dì Trương.
四 (4),
Nghe xong, trả lời
Vì sao trong số điện thoại, số 1 đọc yāo?
yī và qī nghe gần giống nhau khi đọc nhanh.
Hine mách nhỏ
Số điện thoại của mình có ba số 1, nên lần nào đọc cũng yāo, yāo, yāo. Đếm tiền, đếm tuổi thì vẫn là yī. Mình nhớ thế này: đọc từng số thì yāo, đếm thì yī.
Đọc ngoài đời
- 一
一 零 110 · số gọi cảnh sát — Tờ dặn dò dán ở sảnh ký túc xá
- 一
二 零 120 · số gọi xe cấp cứu — Cùng tờ dặn dò ở sảnh
- 四
一 二 phòng 412 — Biển số phòng, thẻ chìa khoá
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
三

